Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải này.

문서 번호70/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Nguyễn Thị Loan — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Bảo Vệ Môi Trường
발행일18. 06. 2026
발효일01. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải này.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

핵심 사항

  • Định mức lao động được xác định cho từng loại công việc như thu gom thủ công, cơ giới, vận chuyển, vệ sinh điểm tập kết, v.v.
  • Định mức sử dụng máy móc, thiết bị và dụng cụ lao động cũng được quy định chi tiết.
  • Định mức tiêu hao nhiên liệu, vật liệu, năng lượng được xác định cho từng loại hoạt động.
  • Các hệ số điều chỉnh áp dụng cho khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc và cự ly vận chuyển bình quân.
  • Quy định chi tiết về vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép và không sử dụng thiết bị ép.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn sinh hoạt, bảo vệ môi trường.
  • Tăng chi phí cho các doanh nghiệp vận hành trạm trung chuyển và xử lý chất thải.
  • Có thể tạo ra công ăn việc làm mới trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải.

❓ 자주 묻는 질문

Định mức lao động áp dụng cho các hoạt động như thế nào?

Định mức lao động được xác định theo công thức: ĐMLĐ = TLĐ / QKL, với TLĐ là thời gian nhân công thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn, và QKL là khối lượng công việc hoàn thành.

Các định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định như thế nào?

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức: ĐMM = QM x TM / QKL, với QM là số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn, TM là thời gian máy móc, thiết bị sử dụng, và QKL là khối lượng công việc hoàn thành.

Các định mức tiêu hao nhiên liệu được quy định như thế nào?

Định mức tiêu hao nhiên liệu được xác định theo công thức: ĐMNL = QNL x ĐMM, với QNL là mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng và ĐMM là định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng.

Các hệ số điều chỉnh áp dụng cho khu vực nào?

Hệ số điều chỉnh KKV = 1,2 được áp dụng cho khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc. Hệ số KĐC được áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).

Quy định chi tiết về vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt như thế nào?

Vận hành trạm trung chuyển có sử dụng thiết bị ép và không sử dụng thiết bị ép đều được quy định chi tiết về công đoạn, định mức lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

Số: 70 /2026/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 18 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý

chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4851/TTr-SNNMT ngày 11/5/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Hiệu lực thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh theo quy định./.

Nơi nhận:

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra VB và tổ chức THPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành;

- UBND các xã, phường;

- Trung tâm thông tin tỉnh;

- Báo và PTTH tỉnh;

- Lưu: VT, CNN&XD.

Manhpn/6/26

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Loan

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:

1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.

1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026;

- Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/01/2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026;

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4. Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

LX II

Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

LX III

Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

TC

Trung chuyển

TG

Thu gom

THSD

Thời hạn sử dụng

VC

Vận chuyển

VS

Vệ sinh

XL

Xử lý

5. Giải thích từ ngữ

5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

6. Quy định về sử dụng định mức

6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

7. Hướng dẫn áp dụng định mức

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

8.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐM: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

- T: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:

ĐMNL= QNL x ĐMM

Trong đó:

- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV

0,095

0,38076

0,475

0,10488

0,418

0,50008

0,91276

0,98876

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Chổi có cán

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

2

Xẻng có cán

cái

12

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

8

Ủng cao su

đôi

12

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

11

Áo phản quang

cái

12

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

- Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị I, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

 

Bảng số 03

TT

Khu vực thu gom

Hệ số (KKV)

1

Đô thị loại II

0,89

2

Đô thị loại III, IV, V

0,84

3

Khu dân cư nông thôn tập trung

0,74

4

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

1,26

- Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.

II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

01 NC II.IV, 01 LX II

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,3336

-

0,3064

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,0752

-

0,0688

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

0,0536

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Chổi có cán

cái

06

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

2

Xẻng có cán

cái

12

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

8

Ủng cao su

đôi

12

0,5004

0,1128

0,4596

0,1032

0,0804

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,1668

0,0376

0,1532

0,0344

0,0268

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,20016

0,04512

0,18384

0,04128

0,03216

11

Áo phản quang

cái

12

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07

TT

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

2,3352

-

2,1448

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

-

3,0832

-

2,8208

-

3

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

-

-

-

-

2,7336

 

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,76

2

15 < L ≤ 20

0,8

3

20 < L ≤ 25

0,888

4

25 < L ≤ 30

0,976

5

30 < L ≤ 35

1,04

6

35 < L ≤ 40

1,104

7

40 < L ≤ 45

1,16

8

45< L ≤ 50

1,208

9

50 < L ≤ 55

1,256

10

55 < L ≤ 60

1,296

11

60 < L ≤ 65

1,328

III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 09-a

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.1

VC. 1.2

VC. 1.3

VC. 1.4

VC. 1.5

VC. 1.8

VC. 1.10

VC. 1.11

VC. 1.14

VC. 1.15

VC. 1.16

VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0496

0,0896

0,0672

0,0448

0,032

0,0232

0,024

Bảng số 09-b

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.6

VC.1.7

VC.1.9

VC.1.12

VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,0576

0,0408

0,0352

0,052

0,0376

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,516

-

-

-

-

-

2

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,0984

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,116

-

-

0,0744

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,0576

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

0,1552

-

-

-

Bảng số 10-b

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,0896

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

-

0,0672

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,052

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,0408

-

-

-

-

-

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,0496

-

-

-

-

6

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,0352

-

-

-

Bảng số 10-c

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,047

-

-

-

0,03

2

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,056

-

-

-

3

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,04

0,029

-

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Chổi có cán

cái

06

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

2

Xẻng có cán

cái

12

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

6

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

8

Ủng cao su

cái

12

0,2584

0,0584

0,0776

0,0496

0,0376

0,0432

9

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,7744

0,1744

0,2328

0,148

0,112

0,1296

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2584

0,0584

0,0776

0,0496

0,0376

0,0432

11

Áo phản quang

cái

12

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

Bảng số 11-b

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Chổi có cán

cái

06

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0304

0,0248

0,0264

0,0448

0,0336

0,0392

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,092

0,0744

0,0792

0,1344

0,1008

0,1168

10

Quần áo mưa

cái

12

0,0304

0,0248

0,0264

0,0448

0,0336

0,0392

11

Áo phản quang

cái

12

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

Bảng số 11-c

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Chổi có cán

cái

06

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

8

Ủng cao su

đôi

12

0,028

0,0224

0,016

0,012

0,012

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0848

0,0672

0,048

0,0352

0,036

10

Quần áo mưa

cái

12

0,028

0,0224

0,016

0,012

0,012

11

Áo phản quang

cái

12

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

3,612

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

1,8624

1,1808

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,0176

1,2792

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

3,88

2,46

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

4,756

-

-

3,0504

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

2,9376

 

Bảng số 12-b

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,0752

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,1648

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,24

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

2,7552

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

2,652

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

2,652

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,2816

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,288

-

-

-

Bảng số 12-c

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

2,444

-

-

-

1,56

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,0608

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,08

1,508

-

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 13

TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,1824

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 14

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn

cái

0,1824

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Chổi có cán

cái

06

0,1824

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1824

3

Thiết bị báo hiệu

cái

12

0,1824

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,5472

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,5472

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,5472

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,5472

8

Ủng cao su

đôi

12

0,1368

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,4104

10

Quần áo mưa

cái

12

0,1368

11

Áo phản quang

cái

12

0,5472

 

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.2.0

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

2,1888

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,3712

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn

lít

4,56

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 17

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01 NC II.IV, 01 LX II

0,1424

01 NC II.IV

0,0848

 

 

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

cái

0,1424

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy

cái

-

0,0848

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Thùng chứa chất thải nguy hại

cái

12

0,1424

-

2

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,2848

0,0848

3

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,2848

0,0848

4

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,2848

0,0848

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,2848

0,0848

6

Ủng cao su

đôi

12

0,0712

0,0216

7

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,2136

0,064

8

Quần áo mưa

cái

12

0,0712

0,0216

9

Áo phản quang

cái

12

0,2848

0,0848

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

1,8512

-

2

Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

lít

-

0,54272

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 21

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,0776

01 NC II.IV, 01 LX II

0,032

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Xe tải bồn dung tích 10 m3

cái

0,0776

-

2

Xe tải bồn dung tích 20 m3

cái

-

0,032

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao

(ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Quần áo bảo hộ lao động

cái

06

0,1552

0,064

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1552

0,064

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1552

0,064

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1552

0,064

5

Ủng cao su

đôi

12

0,0392

0,016

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,116

0,048

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0392

0,016

8

Áo phản quang

cái

12

0,1552

0,064

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao

(lít/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

lít

2,328

-

2

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

lít

-

1,12

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 25

TT

Hạng mục công việc

Định mức

(công nhóm/điểm)

VS.1.0

Định biên

Định mức

1

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

03 NC II.IV

0,028

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 26

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VS.1.0

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0832

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0832

3

Găng tay cao su

đôi

01

0,0832

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0832

5

Ủng cao su

đôi

12

0,0416

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0416

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0416

8

Áo phản quang

cái

12

0,0832

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

VS.1.0

1

Nước sạch

m3

0,04

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,008

 

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH

TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

 

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,00248

01 NC III.IV

0,00168

01 NC III.IV

0,0012

01 NC III.IV

0,00304

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,00184

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,008

03 NC III.IV

0,00536

06 NC III.IV

0,0048

02 NC III.IV

0,008

03 NC III.IV

0,00536

06 NC III.IV

0,0048

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0056

02 NC III.IV

0,0048

04 NC III.IV

0,00448

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

01 NC III.IV

0,0056

01 NC III.IV

0,00376

01 NC III.IV

0,00336

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

3

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

7 kW

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép kín

55 kW

0,0056

0,0048

0,00448

-

-

-

6

Máy ép hở

22 kW

-

-

-

0,008

0,00536

0,0048

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

-

-

-

0,0056

0,00376

-

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

-

-

-

0,00336

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

9

Xử lý khí thải

18.5 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

10

Thu gom, xử lý nước thải

6,41 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT

Danh mục lao động

Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Trạm cân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chổi có cán

cái

06

0,0056

0,00376

0,00336

0,0056

0,00376

0,00336

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0056

0,00376

0,00336

0,0056

0,00376

0,00336

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

7

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

9

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

14

Ủng cao su

đôi

12

0,00128

0,0008

0,00064

0,00152

0,00104

0,00088

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,00128

0,0008

0,00064

0,00152

0,00104

0,00088

16

Áo phản quang

cái

12

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh 

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

21

Ủng cao su

đôi

12

0,008

0,008

0,0144

0,008

0,008

0,0144

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0144

0,008

0,008

0,0144

23

Áo phản quang

cái

12

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

IV

Vận hành máy ép

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0028

0,0048

0,00896

0,004

0,00536

0,0096

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0028

0,0048

0,00896

0,004

0,00536

0,0096

30

Áo phản quang

cái

12

0,0056

0,0096

0,01792

0,0008

0,01064

0,0192

V

Vận hành máy xúc lật

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

28

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

0,0028

0,00184

0,00168

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0028

0,00184

0,00168

30

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

VI

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

33

Găng tay

đôi

01

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

35

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,0048

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,0048

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

37

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

VII

Thu gom, xử lý nước thải 

38

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

42

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

44

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao

(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Nước sạch

m3

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

2

Vật liệu hấp phụ

kg

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

3

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

II

Thu gom, xử lý nước thải

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,000192

0,00013

0,00011

0,00019

0,00013

0,00011

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,96

0,64

0,576

0,96

0,64

0,576

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,4

0,26666

0,192

0,48

0,32

0,288

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,48

0,32

0,288

0,48

0,32

0,288

II

Ép chất thải

 

 

 

 

 

 

 

5

Máy ép

kWh

2,464

2,112

1,9712

1,408

0,93866

0,8448

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

 

6

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,184

0,78934

0,7104

1,184

0,78934

0,7104

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,41024

0,2735

0,24614

0,41024

0,2735

0,24614

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

1

Dầu thủy lực vận hành máy ép

lít

0,00876

0,00751

0,00701

0,00695

0,00464

0,00418

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

-

-

-

0,532

0,35466

0,3192

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 34

TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,00136

01 NC III.IV

0,0012

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,00536

04 NC III.IV

0,0048

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,00632

01 NC III.IV

0,00344

01 NC III.IV

0,00184

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

 

 

5

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

 

 

 

 

1

Trạm cân

0,003 kW

0,008

0,005336

0,0048

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,008

0,005336

0,0048

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,008

0,005336

0,0048

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

07 kW

0,002

0,001336

0,0012

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

0,00632

0,00344

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

0,00184

III

Xử lý khí thải

 

 

 

 

7

Hệ thống xử lý khí thải

18.5 kW

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.