Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định

문서 번호71/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Hồ Quốc Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 12. 2017
발효일01. 01. 2018
효력 만료일19. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 77 /2017/QĐ-ƯBND Bĩnh Định, ngày thángtâĩăm 2017

QUYÉT ĐỊNH

Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định
nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo chí ngày 05 thảng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định sổ 163/2016/NĐ-CP ngày 21 ngày 12 thảng 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thỉ hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư sổ 81/2017/TT-BTC ngày 09 thảng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chê độ thù lao cho người đọc, nghe, xem đế kiếm tra bảo chỉ lưu chiêu;

Căn cứ Nghị quyết sổ 97/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem đế kiêm tra và thắm định nội dung báo chỉ lưu chiếu trên địa bàn tỉnh Bĩnh Định;

Theo để nghị của Giảm đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra các tác phẩm báo chí lưu chiểu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 52 Luật Báo chí và các tác phẩm báo chí đã được kiểm tra lưu chiểu phải thẩm định nội dung theo hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Sở Thông tin và Truyền thông và người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo

  1. Công chức được giao nhiệm vụ thường xuyên đọc, nghe, xem báo chí lưu chiểu thuộc Sở Thông tin và Truyền thông;

  2. Cộng tác viên: Người được Sở Thông tin và Truyền thông ký hợp đồng cộng tác viên đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu;

  1. Thành viên Hội đồng thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu do cấp có thẩm quyền thành lập.

  2. Các tố chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu.

Điểu 3. Định mức, cách tính thù lao đọc, nghe, xem kiểm tra và mức chi trả thù lao thẩiỉi định nội dung báo chí lưu chiểu

  1. Định mức và cách tính thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 81/2017/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính.

  2. Mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu đối với số tin, bài đọc, nghe, xem vượt định mức quy định trong tháng được xác định theo công thức tại Điểm b, Khoản 1, Điều 4 Thông tư số 81/2017/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính là 150.000 đồng (1 ngày)/định mức tin, bài theo ngày.

  3. Mức chi trả thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu được chi trả theo mức 400.000 đồng/vấn đề/văn bản tham gia ý kiến (tối đa 03 ý kiến/01 vấn đề).

Điều 4. Những nội dung không được quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 81/2017/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

  1. Nguồn kinh phí chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiếu thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo và bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

  2. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 6. Hiệu lực thỉ hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đon

Hồ Quốc Dũng

TM. UY BAN NHẢN DẢN

TỊCH

■Nơi nhận:

  • Như Điều 7;

  • Bộ Tài chính (để báo cáo);

  • Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp ;

  • TT Tỉnh uỷ;

  • TT HĐND tỉnh;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • ủy ban MTTQVN tinh;

  • CT, các PCT UBND tinh;

  • Trung tâm Công báo;

  • Trung tầm Tin học;

  • Lưu: VT, K7.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

71/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
81/2017/TT-BTC Thông tư số 81/2017/TT-BTC Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu 발효 중 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 62/2017/NĐ-CP Nghị định số 62/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 01/2012/NĐ-CP Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 만료됨 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí trong lĩnh vực đấu giá quyền sử dụng đất và đấu giá tài sản 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.