Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu bãi bỏ 65 văn bản quy phạm pháp luật đã cũ, không còn phù hợp. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2025.

文号71/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lai Châu
签署人Tống Thanh Hải — Phó Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期31/12/2024
生效日期10/01/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu bãi bỏ 65 văn bản quy phạm pháp luật đã cũ, không còn phù hợp. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2025.

要点

  • Bãi bỏ toàn bộ 65 văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, bao gồm các quyết định từ 2004 đến 2020.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2025.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Lai Châu sẽ không còn tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật đã bãi bỏ, giúp giảm gánh nặng thủ tục hành chính.
  • Các cơ quan chức năng cần điều chỉnh các quy định mới phù hợp với tình hình thực tế.

❓ 常见问题

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2025.

Có bao nhiêu văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ?

Có 65 văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ.

Việc bãi bỏ các văn bản này có tác động gì đến người dân và doanh nghiệp?

Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Lai Châu sẽ không còn tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật đã bãi bỏ, giúp giảm gánh nặng thủ tục hành chính.

Việc bãi bỏ các văn bản này có ảnh hưởng đến hoạt động của các cơ quan chức năng như thế nào?

Các cơ quan chức năng cần điều chỉnh các quy định mới phù hợp với tình hình thực tế sau khi các văn bản đã bị bãi bỏ.

全文


ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LAI CHÂU

________________

Số: 71/2024/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Lai Châu, ngày 31 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 65 văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, cụ thể:

1. Quyết định số 02/2004/QĐ-UB ngày 10/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và chính sách ưu đãi đối với Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng - tỉnh Lai Châu;

2. Quyết định số 59/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mối quan hệ lề lối làm việc giữa cán bộ thuộc các Sở, ngành, đoàn thể, Lực lượng vũ trang được trưng tập về xã làm công tác xoá đói giảm nghèo;

3. Quyết định số 75/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Qui chế hoạt động của các đội công tác tăng cường cho cơ sở;

4. Quyết định số 92/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004 của UBND tỉnh về việc Quy định về phân cấp quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

5. Quyết định số 96/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh về việc thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư;

6. Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 06/01/2005 của UBND tỉnh về quy trình cứu trợ - Mức cứu trợ cho nhân dân bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt, hỏa hoạn;

7. Quyết định số 44/2005/QĐ-UBND ngày 24/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, chi tiền giấy thi, giấy nháp, bằng tốt nghiệp phục vụ kỳ thi tốt nghiệp các cấp;

8. Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về khung mức chi trả nhuận bút cho các loại hình báo viết;

9. Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 10/8/2005 của UBND tỉnh Ban hành mức chi cho công tác bảo vệ đường biên, mốc giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm 2005;

10. Quyết định số 73/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 của UBND tỉnh Ban hành quy định về quản lý, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước cho công tác phân giới cắm mốc biên giới đất liền Việt Nam - Trung quốc thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu;

11. Quyết định số 89/2005/QĐ-UBND ngày 21/10/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác XĐGN tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí;

12. Quyết định số 93/2005/QĐ-UBND ngày 16/11/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng;

13. Quyết định số 94/2005/QĐ-UBND ngày 16/11/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự thủ tục xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu;

14. Quyết định số 97/2005/QĐ-UBND ngày 06/12/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

15. Quyết định số 104/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế GTGT và lệ phí trước bạ xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

16. Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 08/6/2006 của UBND tỉnh về việc thực hiện chính sách trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

17. Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 26/6/2006 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Lai Châu;

18. Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh Phê duyệt đồ án quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Lai Châu đến năm 2020;

19. Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Mường Tè giai đoạn 2006 - 2010, tầm nhìn 2020;

20. Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu;

21. Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu;

22. Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu tự nguyện do các nhà đầu tư nộp ngân sách tỉnh để đầu tư cải tạo, nâng cấp, tu bổ, xây dựng mới cơ sở hạ tầng đối với những dự án khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lai Châu;

23. Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 31/1/2008 của UBND tỉnh Ban hành chính sách hỗ trợ lương thực cho 5 dân tộc đặc biệt khó khăn nhằm bảo vệ phát triển rừng;

24. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu;

25. Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công thương tỉnh Lai Châu;

26. Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Lai Châu đến năm 2020;

27. Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, bảng đơn giá nhân công trong XDCB trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

28. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 của UBND tỉnh về việc Tạm điều chỉnh giảm mức thu tự nguyện đóng góp của các nhà đầu tư và công tác quản lý trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản vàng tại khu vực xã Pắc ta, huyện Tân Uyên và xã Phúc Than, huyện Than Uyên;

29. Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010 của UBND tỉnh Nâng mức hỗ trợ tiền ăn cho các học viên trong đào tạo và bồi dưỡng nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

30. Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 01/6/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư công trình giao thông thôn bản, liên thôn bản trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ;

31. Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ bảo vệ rừng; cán bộ tăng cường đối với các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn huyện Tam Đường và Thị xã Lai Châu giai đoạn 2010 – 2015;

32. Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh Ban hành Quy định thực hiện, chính sách đào tạo bác sỹ, dược sỹ đại học; bác sỹ, dược sỹ: chuyên khoa I, chuyên khoa II, thạc sỹ tỉnh Lai Châu giai đoạn 2010-2020;

33. Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 của UBND tỉnh về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

34. Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 15/02/2012 của UBND tỉnh Ban hành chương trình phát triển đô thị thị xã Lai Châu để đạt tiêu chí đô thị loại III vào năm 2013 và thành lập Thành phố Lai Châu vào năm 2015;

35. Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 08/5/2012 của UBND tỉnh về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 3, Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu;

36. Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá tiền công áp dụng để chi trả cho người lao động trực tiếp làm công việc duy tu, bảo dưỡng mốc giới và phát quang đường biên giới Việt – Trung;

37. Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

38. Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 của UBND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh về Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi NSĐP năm 2011 và ổn định cho các năm tiếp theo và Quyết định số 29/2010/QĐ- UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011;

39. Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

40. Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp xã hội cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Lai Châu;

41. Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 của UBND tỉnh Quy định về chi cho một số hoạt động có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

42. Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của UBND tỉnh Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

43. Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 5 năm, giai đoạn 2016 – 2020;

44. Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách địa phương năm 2016;

45. Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 – 2020;

46. Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của UBND tỉnh Ban hành quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

47. Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 07/6/2016 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các văn bản, ý kiến chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu;

48. Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh Quy định thực hiện thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 – 2021;

49. Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh Ban hành Quy định thực hiện các chế độ, chính sách về công tác Dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016-2020;

50. Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của UBND tỉnh Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017 – 2021;

51. Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh Phê duyệt Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016 – 2020;

52. Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 của UBND tỉnh Quy định về thực hiện nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;

53. Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND ngày 18/11/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

54. Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định thực hiện một số nội dung thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2018-2020;

55. Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019;

56. Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;

57. Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc quy định thực hiện thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021;

58. Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2020;

59. Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017 - 2021 ban hành kèm theo Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của uỷ ban nhân dân tỉnh;

60. Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

61. Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 25/8/2006 của UBND tỉnh về việc tiếp tục đẩy mạnh an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh;

62. Chỉ thị số 10/2006/CT-UBND ngày 19/9/2006 của UBND tỉnh về việc tăng cường chỉ đạo phong trào quần chúng bảo vệ an toàn an ninh trật tự khu vực biên giới Quốc gia;

63. Chỉ thị số 11/2006/CT-UBND ngày 06/10/2006 của UBND tỉnh về đẩy nhanh tiến độ và nâng cao hiệu quả công tác di dân, tái định cư các dự án thủy điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

64. Chỉ thị số 09/2008/CT-UBND ngày 09/9/2008 của UBND tỉnh về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự;

65. Chỉ thị số 11/2008/CT-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh về việc thực hiện quản lý tiền của nước ngoài có chung biên giới tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Tống Thanh Hải

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 4
71/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 59
15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 生效中 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 已失效 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 已失效 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 已失效 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh 生效中 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về bổ sung Quyết định số 247/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Sở Bưu chính Viễn thông. 已失效 68/2017/QĐ-UBND Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND Mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 94/2005/QĐ-UBND Quyết định số 94/2005/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Ban Quản lý Khu Công nghệ cao. 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 59/2004/QĐ-UB Quyết định số 59/2004/QĐ-UB V/v phê chuẩn và ban hành Điều lệ Công ty Cấp thoát nuớc tỉnh Hậu Giang 生效中 55/2005/QĐ-UBND Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc áp dụng thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ hạ năm 2005 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 09/2008/CT-UBND Chỉ thị số 09/2008/CT-UBND Về việc đẩy mạnh công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 41/2006/QĐ-UBND Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh 已失效 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Mang Yang II thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Đoa 生效中 08/2006/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 08/2006/CT-UBND VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC THỦY LỢI NỘI ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 已失效 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 生效中 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh 已失效 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh 已失效 92/2004/QĐ-UB Quyết định số 92/2004/QĐ-UB Về phân bổ chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ đợt II năm 2004 để xây dựng một số công trình giao thông, thủy lợi quan trọng của đất nước. 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 已失效 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng dưới vỉa hè và quản lý, sử dụng vỉa hè vào mục đích dân sinh 已失效 02/2004/QĐ-UB Quyết định số 02/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng phòng hộ bằng cây keo lai giâm hom, mật độ trồng 4.444 cây/ha trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 已失效 89/2005/QĐ-UBND Quyết định số 89 /2005/QĐ-UBND V/v giao dự toán chi thường xuyên năm 2006 cho quận Cái Răng 已失效 73/2005/QĐ-UBND Quyết định số 73/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí năm 2005 để thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ 已失效 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội 生效中 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 生效中 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 已失效 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 生效中 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 已失效 93/2005/QĐ-UBND Quyết định số 93/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các lực lượng Biên phòng - Công an - Hải quan - Kiểm dịch Y tế - kiểm dịch động vật - Kiểm dịch thực vật - Cảng vụ tại cửa khẩu Quốc tế Thường Phước và cửa khẩu Quốc gia Dinh Bà, tỉnh Đồng Tháp 生效中 11/2006/CT-UBND Chỉ thị số 11/2006/CT-UBND Về việc tổ chức thực hiện Tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh năm 2006 已失效 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 11/2008/CT-UBND Chỉ thị số 11/2008/CT-UBND Về công tác phòng, chống thiên tai, lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn năm 2008 已失效 68/2005/QĐ-UBND Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn dân cư của tỉnh Bình Thuận 生效中 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 96/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 已失效 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 10/2006/CT-UBND Chỉ thị số 10/2006/CT-UBND Về việc Tăng cường công tác Đối ngoại và hợp tác quốc tế 已失效 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。