Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021

Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Cụ thể, bãi bỏ chi tiết đối với cấp huyện, điều chỉnh mức chi giải khát, bổ sung mức khoán kinh phí cho Tổ đại biểu xã và bồi dưỡng cho Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu xã.

문서 번호71/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Trịnh Thị Minh Thanh — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 09. 2025
발효일11. 09. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Cụ thể, bãi bỏ chi tiết đối với cấp huyện, điều chỉnh mức chi giải khát, bổ sung mức khoán kinh phí cho Tổ đại biểu xã và bồi dưỡng cho Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu xã.

적용 범위

Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực, các ban, tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

핵심 사항

  • Cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi giải khát; Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi giải khát
  • Tổ dưới 05 đại biểu: 12.000.000 đồng/tổ/năm, Tổ từ 05 đại biểu trở lên (cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung tăng thêm 2.000.000 đồng) nhưng mức chi không quá: 20.000.000 đồng/tổ/năm
  • Tổ trưởng: 150.000 đồng/người/tháng, Tổ phó: 100.000 đồng/người/tháng
  • Bãi bỏ phạm vi điều chỉnh đối với chủ thể cấp huyện và các nội dung chi, mức chi đối với cấp huyện
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 11 tháng 9 năm 2025

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh mức chi giải khát, bồi dưỡng Tổ trưởng và Tổ phó Tổ đại biểu xã giúp nâng cao chất lượng hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.
  • Tác động tiêu cực: Bãi bỏ chi tiết đối với cấp huyện có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các chính sách tại địa phương.
  • hưởng lợi: Đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu xã.
  • chịu ảnh hưởng: Các cơ quan chức năng như Ủy ban nhân dân tỉnh và Thường trực, các ban, tổ đại biểu.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi giải khát cấp tỉnh là bao nhiêu?

50.000 đồng/người/buổi.

Tổ đại biểu xã có mức chi bao nhiêu?

Tổ dưới 05 đại biểu: 12.000.000 đồng/tổ/năm, Tổ từ 05 đại biểu trở lên (cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung tăng thêm 2.000.000 đồng) nhưng mức chi không quá: 20.000.000 đồng/tổ/năm.

Tổ trưởng Tổ đại biểu xã có mức bồi dưỡng là bao nhiêu?

150.000 đồng/người/tháng.

Tổ phó Tổ đại biểu xã có mức bồi dưỡng là bao nhiêu?

100.000 đồng/người/tháng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày nào?

Ngày 11 tháng 9 năm 2025.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 71/2025/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2025

 NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về một số chế độ, chính sách và các

điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm

theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021

của Hội đồng nhân dân tỉnh

       Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

       Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

       Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH 13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

       Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

       Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

       Theo đề nghị của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 103/TTr-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 196/BC-HĐND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

       Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

       Điều 1. Bãi bỏ phạm vi điều chỉnh đối với chủ thể “cấp huyện” tại Điều 1 Chương I và các nội dung chi, mức chi đối với cấp huyện tại Điều 4 Chương II.

       Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4, điểm a, điểm e khoản 6 Điều 4 Chương II.

 1. Sửa đổi chế độ chi giải khát tại điểm a khoản 4 Điều 4 như sau:

a) Cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi;

b) Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi.

2. Bổ sung mức khoán kinh phí hoạt động đối với Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại điểm a khoản 6 Điều 4 như sau:

a) Tổ dưới 05 đại biểu: 12.000.0000 đồng/tổ/năm;

b) Tổ từ 05 đại biểu trở lên (cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung tăng thêm 2.000.000 đồng) nhưng mức chi không quá: 20.000.000 đồng/tổ/năm.

3. Bổ sung mức chi bồi dưỡng Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại điểm e khoản 6 Điều 4 như sau:

a) Tổ trưởng: 150.000 đồng/người/tháng;

b) Tổ phó: 100.000 đồng/người/tháng.

       Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Trách nhiệm tổ chức thi hành

a) Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

 b) Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2025.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trịnh Thị Minh Thanh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중
71/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.