Nghị quyết số 71/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật và tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 17/7/2026.
적용 범위
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
핵심 사항
- soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình HĐND tỉnh: Định mức khoán chi là 70 triệu đồng.
- thẩm tra, trình thông qua nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Định mức khoán chi là 60% so với nhiệm vụ soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình HĐND tỉnh (42 triệu đồng).
- soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Định mức khoán chi là 40 triệu đồng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý chi phí trong quá trình xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật, giúp nâng cao hiệu quả công tác lập pháp.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng về tài chính đối với các đơn vị thực hiện nhiệm vụ soạn thảo và thẩm định.
❓ 자주 묻는 질문
Định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật là bao nhiêu?
Định mức khoán chi cho nhiệm vụ soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình HĐND tỉnh là 70 triệu đồng; thẩm tra, trình thông qua nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là 60% (42 triệu đồng); soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là 40 triệu đồng.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết như thế nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết thông qua Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Các nội dung khác không được sửa đổi tại Nghị quyết này thì thực hiện theo nghị quyết nào?
Các nội dung khác không được sửa đổi tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 71/2026/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 324/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
1. Định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng mới hoặc ban hành nghị quyết để thay thế nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản |
Định mức khoán chi |
Nhiệm vụ soạn thảo, góp ý, thẩm định, tổng hợp, rà soát hồ sơ để trình HĐND tỉnh |
Nhiệm vụ thẩm tra, trình thông qua |
|
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
70 |
60% |
40% |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
2. Các nội dung khác không được sửa đổi tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Nghị quyết số 41/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV; - Lưu: VT, Cthđnd(MT). |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.