Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

문서 번호72/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Huỳnh Xuân Việt — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 11. 2001
발효일01. 12. 2001
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 72/2001/QĐ-UB

Mỹ Tho, ngày 21 tháng 12 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chánh sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành qui định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội;

Xét Đề nghị của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tại Công văn số 449/MT ngày 18/12/2001 và đề nghị số 219/QLTT ngày 2/11/2001 của Chi Cục Quản lý thị trường.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay bổ sung tiêu chuẩn điện thoại công vụ cho Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Chi cục Quản lý thị trường với định mức như sau:

Đơn vị chức danh

Điện thoại

Tại nhà riêng

Mức thanh toán tối đa mỗi máy (đồng/tháng)

Di động

Mức thanh toán tối đa mỗi máy (đồng/tháng)

1- Ủy ban mặt trận Tổ quốc tỉnh:

- Phó chủ tịch thường trực

x

250.000

- Mỗi Phó chủ tịch x 100.000

2- Chi cục Quản lý trường:

- Chi cục trưởng

x

100.000

x 250.000

- Phó Chi cục trưởng

x

250.000

- Tổ công tác đường thủy của Đội QLTT số 1

x

250.000

- Mỗi Tổ công tác chống buôn lậu của 6 Đội QLTT số I,III,IV,V,VI và VII

x

250.000

Điều 2: Chi phí thuê bao và cước cuộc gọi hàng tháng được giải quyết như sau:

- Đối với các máy điện thoại công vụ trang bị cho Phó chủ tịch Uỷ ban mặt trận tè quốc tỉnh: được thanh toán theo định mức trên từ nguồn kinh phí ngân sách phân bổ hàng năm của đơn vị.

- Đối với các máy điện thoại cố định trang bị cho lãnh đạo Chi cục Quản lý thị trường được thanh toán theo định mức trên từ nguồn kinh phí ngân sách phân bổ hằng năm của đơn vị.

- Đối với các máy điện thoại di động trang bị cho lãnh đạo Chi cục và các Đội Quản lý thị trường được thanh toán trong chi phí phục vụ công tác chống buôn lậu của đơn vị theo định mức trên.

Điều 3: Về phương thức thanh toán cước phí sử dụng điện thoại công vụ thực hiện theo phê duyệt số 1419/UB ngày 24/7/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 413/TC ngày 23/7/2001 của Sở Tài chính Vật giá.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2001./.

Nơi nhận:

- VPC, BỘ TC để b/c.

- TTTU

- Như điều 3

- Lưu VT

TM.ỦY BAN DÂN NHÂN DÂN TỈNH

Q.CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Xuân Việt

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
72/2001/QĐ-UB
Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
12/2001/NĐ-CP Nghị định số 12/2001/NĐ-CP Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 78/2001/QĐ-TTg Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Thông tư liên tịch số 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Hướng dẫn thực hiện chuyển nhiệm vụ quảnlý nhà nước về y tế trên địa bàn từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp 만료됨 21/2001/TT-BTC Thông tư số 21/2001/TT-BTC Hướng dẫn sưả đổi một số nội dung tại thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc NSNN 만료됨 22/1998/NĐ-CP Nghị định số 22/1998/NĐ-CP Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 04/1999/NĐ-CP Nghị định số 04/1999/NĐ-CP Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước 만료됨 54/1999/TT-BTC Thông tư số 54/1999/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.