Nghị quyết số 72/2008/NQ-HĐND Về biên chế năm 2009 của thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết số 72/2008/NQ-HĐND quy định tổng biên chế hành chính và sự nghiệp cho thành phố Đà Nẵng năm 2009, đồng thời giao nhiệm vụ cho Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện.

文号72/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đà Nẵng
签署人Nguyễn Bá Thanh — Chủ tịch
更新25/07/2026
行业Nội Vụ
领域Tổ Chức- Biên Chế
发布日期04/12/2008
生效日期14/12/2008
失效日期31/12/2009
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 72/2008/NQ-HĐND quy định tổng biên chế hành chính và sự nghiệp cho thành phố Đà Nẵng năm 2009, đồng thời giao nhiệm vụ cho Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện.

要点

  • Tổng biên chế hành chính là 2.205 người
  • Tổng biên chế sự nghiệp là 16.411 người
  • Quyết định số lao động hợp đồng theo chính sách thu hút nguồn nhân lực cho các đơn vị thuộc thành phố là 339 người
  • Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phải trình cấp có thẩm quyền quyết định về tổng biên chế hành chính năm 2009
  • Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này về tổng biên chế sự nghiệp và phân bổ biên chế hành chính năm 2009 cho các cơ quan, địa phương trực thuộc

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng nhân lực đủ để thực hiện nhiệm vụ của thành phố
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về tài chính cho ngân sách khi tăng biên chế

❓ 常见问题

Tổng biên chế hành chính năm 2009 là bao nhiêu?

Tổng biên chế hành chính năm 2009 là 2.205 người.

Tổng biên chế sự nghiệp năm 2009 là bao nhiêu?

Tổng biên chế sự nghiệp năm 2009 là 16.411 người.

Số lao động hợp đồng theo chính sách thu hút nguồn nhân lực cho các đơn vị thuộc thành phố là bao nhiêu?

Số lao động hợp đồng theo chính sách thu hút nguồn nhân lực cho các đơn vị thuộc thành phố là 339 người.

Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phải trình cấp có thẩm quyền quyết định về tổng biên chế hành chính năm 2009 khi nào?

Nghị quyết không nêu cụ thể thời hạn để Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng trình cấp có thẩm quyền quyết định về tổng biên chế hành chính năm 2009.

Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phải thực hiện gì sau khi nghị quyết này được thông qua?

Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phải hoàn tất thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định về tổng biên chế hành chính năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này về tổng biên chế sự nghiệp và phân bổ biên chế hành chính năm 2009 cho các cơ quan, địa phương trực thuộc thành phố.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về biên chế năm 2009 của thành phố Đà Nẵng

________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHOÁ VII,

NHIỆM KỲ 2004-2009, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp Nhà nước;

Sau khi nghe Tờ trình số 7073/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về kế hoạch biên chế năm 2009 của thành phố Đà Nẵng, báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Tờ trình số 7073/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng trình tại kỳ họp về kế hoạch biên chế năm 2009 của thành phố, cụ thể như sau:

- Thông qua tổng biên chế hành chính là 2.205  người.

- Quyết định tổng biên chế sự nghiệp là 16.411 người.

- Quyết định số lao động hợp đồng theo chính sách thu hút nguồn nhân lực cho các đơn vị thuộc thành phố là 339 người.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng:

1.Hoàn tất thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định về tổng biên chế hành chính năm 2009 theo đúng quy định;

2.Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này về tổng biên chế sự nghiệp và phân bổ biên chế hành chính năm 2009 cho các cơ quan, địa phương trực thuộc thành phố.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 04.12.2008./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

72/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2008/NQ-HĐND Về biên chế năm 2009 của thành phố Đà Nẵng
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。