Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội

문서 번호72/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hà Nội
서명자Hoàng Mạnh Hiển — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일31. 12. 2008
발효일01. 01. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2008/QĐ-UBND
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường,

thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội

_________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004; Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh Thú y;

Căn cứ Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25/7/2001;

Căn cứ Nghị định 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 về khuyến nông, khuyến ngư; Thông tư số 60/2005/TT-BNN ngày 10/10/2005 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT ngày 15/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 837/TTr-LS ngày 30/12/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn Thành phố Hà Nội, như sau:

1. Trưởng ban Thú y xã, phường, thị trấn hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 1,0 mức lương tối thiểu;

2. Mỗi xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp bố trí 01 nhân viên khuyến nông, hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,8 mức lương tối thiểu;

3. Mỗi xã, phường, thị trấn có sản xuất nông nghiệp bố trí 01 kỹ thuật viên Bảo vệ thực vật, hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,8 mức lương tối thiểu;

4. Mỗi thôn, bản thuộc xã, thị trấn bố trí 01 nhân viên thú y, hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,3 mức lương tối thiểu;

5. Mỗi thôn thuộc xã, thị trấn bố trí 01 nhân viên y tế, hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,35 mức lương tối thiểu; nhân viên y tế thôn, bản thuộc các xã miền núi hưởng phụ cấp hàng tháng theo hệ số 0,55 mức lương tối thiểu.

6. Nguồn kinh phí thực hiện được cân đối trong dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009.

Các quy định trước đây áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Nội vụ và Sở Tài chính phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch UBND cấp quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Mạnh Hiển
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

72/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với một số cán bộ chuyên ngành xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản trên địa bàn thành phố Hà Nội
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.