Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới

Nghị quyết này quy định biểu mẫu và thời gian gửi báo cáo về kế hoạch tài chính, đầu tư công trung hạn, ngân sách địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách, và quyết toán ngân sách. Nó áp dụng cho Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân tỉnh, và các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương.

Document No.72/2017/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityQuảng Ninh
Signed byNguyễn Văn Đọc — Chủ tịch
Updated15/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date07/07/2017
Effective date17/07/2017
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định biểu mẫu và thời gian gửi báo cáo về kế hoạch tài chính, đầu tư công trung hạn, ngân sách địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách, và quyết toán ngân sách. Nó áp dụng cho Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân tỉnh, và các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương.

Scope of application

Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân tỉnh, và các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương.

Key points

  • Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về kế hoạch tài chính 5 năm, đầu tư công trung hạn 5 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương.
  • Thời gian gửi báo cáo: trước ngày 20/11 năm thứ 4 của kế hoạch tài chính 5 năm; trước ngày 10/6 năm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau; trước ngày 15/6 hàng năm về kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm.
  • Thời gian giao dự toán: chậm nhất 5 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán.
  • Biểu mẫu lập kế hoạch và báo cáo được quy định chi tiết, bao gồm nhiều loại biểu mẫu cho từng nội dung cụ thể.
  • Các cơ quan nhận báo cáo và dự toán phải đảm bảo thời gian quy định để xử lý.
  • Thời hạn quyết toán ngân sách địa phương là chậm nhất 7 ngày trước khi khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và giám sát hiệu quả về tài chính công, giúp các cơ quan thực hiện đúng quy định.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt thời gian và nhân lực cho các cơ quan, đơn vị phải tuân thủ quy định.

❓ Frequently asked questions

Các cơ quan, đơn vị cần gửi báo cáo kế hoạch tài chính 5 năm khi nào?

Trước ngày 20/11 năm thứ 4 của kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước.

Thời gian giao dự toán ngân sách địa phương là bao lâu?

Chậm nhất 5 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán.

Các cơ quan, đơn vị cần sử dụng biểu mẫu nào để lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm?

Sử dụng các biểu mẫu như 'Tổng hợp nhu cầu và dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn N-N+4' (Biểu số 2.1) và 'Chi tiết dự kiến Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N-N+4' (Biểu số 2.2).

Thời gian quyết toán ngân sách địa phương là bao lâu?

Chậm nhất 7 ngày trước khi khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm.

Các cơ quan, đơn vị cần sử dụng biểu mẫu nào để lập dự toán chi thường xuyên?

Sử dụng biểu mẫu 'Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm' (Biểu số 4.3).

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

                        

Số: 72/2017/NQ-NĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                              

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và
ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm
địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phưong, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phưong, dự toán, phân bô ngân
sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban
nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới

                                                   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định sổ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ về ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình sổ 4439/TTr-UBND ngày 20/6/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 30/6/2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đông nhản dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và ửy ban nhân dân tỉnh cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của ủyban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đông nhân dân cùng câp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Uy ban nhân dân các câp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2017./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Đọc

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

QUY ĐỊNH

Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi CO’ quan tài chính và
Úy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo ke hoạch tài chính 05 năm
địa phưong, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 nãm địa phương, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bo ngân
sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của úy ban
nhân dân các cấp cho các CO’ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưói

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/20ỉ 7
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

I. Thòi gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp.

1. Báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương.

TT Nơi nhận báo cáo Thời gian quy định
1 Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Trước ngày 20/11 năm thứ 4 cùa kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn trước
2 Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của ke hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước
3 Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước

2. Báo cáo Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm của địch phương:
2.1 Đối với báo cáo dự kiến Kế hoạch trung hạn 05 năm nguồn vốn ngân sách Trung ương:

a) Báo cáo dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư trung hạn gia đoạn sau :

TT Cơ quan trình Nơi nhận báo cáo Thòi gian quy định
1 ùy ban nhân dân tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Trước ngày 10/12 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện Trước ngày 10/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3 ủy ban nhân dân cấp xà Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã Trước ngày 01/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước

b) Báo cáo nguyên tắc, tiêu chí phân bô vốn đâu tư công trung hạn giai đoạn sau do địa phương quản lý:

TT Nơi nhận báo cáo Thòi gian quy định
1 Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 15 ngày làm việc sau khi có ý kiển thấm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau

c) Báo cáo dự kiến lần thử 2 Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai doạn sau:

TT Cơ quan trình Nơi nhận báo cáo Thòi gian quy định
1 ủy ban nhân dân tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tinh Trước ngày 10/6 năm thứ nãm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện Trước ngày 10/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3 ủy ban nhân dân cấp xã Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã Trước ngày 01/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước

2.2 Báo cáo Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau:

TT Cơ quan trình Nơi nhận báo cáo Thời gian quy định
1 ủy ban nhân dân tinh Các ban Hội đồng nhân dân tỉnh Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bào trước 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Hội đồng nhân dân tình Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
TT Cơ quan trình Noi nhận báo cáo Thời gian quy định
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Các ban Hội đồng nhân dân cấp huyện Trước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đàm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
Hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
3 ủy ban nhân dân cấp xã Các ban Hội đồng nhân dân cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã Trước ngày 10/11 nãm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã

3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm địa phưong:

TT Noi nhận báo cáo Thòi gian quy định
1 Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Trước ngày 15/6 hàng năm
2 Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
3 Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhât 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

4. Dự toán, phân bô ngân sách địa phương:

TT

Co- quan trình

Noi nhận báo cáo

Thòi gian quy định

1

ủy ban nhân dân tỉnh

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

Trước ngày 10/7 hàng năm

Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh

Chậm nhât 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

Hội đồng nhân dân tỉnh

Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tình cuối năm

2

ủy ban nhân dân cấp huyện

Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện

Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm

Hội đồng nhân dân cấp huyện

Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm

3

ủy ban nhân dân cấp xã

Các ban của Hội đồng nhân dân cấp xã

Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã cuối năm

Hội đồng nhân dân cấp xã

Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND cấp xã cuối năm

5. Quyết toán ngân sách địa phương:

TT

Cơ quan trình

Noi nhận báo cáo

Thời gian quy định

1

ủy ban nhân dân tỉnh

Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh

Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

Hội đồng nhân dân tỉnh

Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

2

ủy ban nhân dân cấp huyện

Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện

Chậm nhât 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện

Thường trực hội đồng nhân dân cấp huyện

Chậm nhât 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện

Hội đồng nhân dân cấp huyện

Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện

3

ủy ban nhân dân cấp xã

Ban kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cấp xã

Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã

Thường trực Hội đông nhân dân

Chậm nhất 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kê hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã

Hội đồng nhân dân cấp xã

Chậm nhất là 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã

6. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương:

TT Nơi nhận báo cáo Thời gian quy định
1 Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm, trước ngày 10/12 của năm cuối thời kỳ ổn định ngân sách
2 Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

II. Quy định thòi gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đon vị và ngân sách địa phương câp dưới phù họp với tình hình của địa phương và quy định của Luật Ngân sách nhà nước

STT Cơ quan trình Thời gian quy định
1 ủỵ ban nhân dân tỉnh Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Chậm nhất 05 làm việc kế từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
3 ửy ban nhân dân cấp xã Chậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán

III. Biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và ủy ban nhân dân cấp trên đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phương

1. Biểu mẫu lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương:
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
1 Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn Biểu số 1.1 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
2 Ke hoạch thu ngân sách nhà nước giai đoạn Biểu sổ 1.2 Cục Thuế, Cục Hải quan Sở Tài chính

2. Biểu mẫu lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương:

TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
1 Tổng hợp nhu cầu và dự kiến Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn N-N+4 Biểu số 2.1 UBND cấp dưới UBND cấp trên
2 Chi tiết dự kiến Ke hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N-N+4 Biểu số 2.2 UBND cấp dưới ƯBND cấp trên
3 Chi tiết tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5)-(N-l) Biểu số 2.3 ƯBND cấp dưới ƯBND cấp trên
4 Tình hình thực hiện Ke hoạch trung hạn giai đoạn (N-)-(N-l) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước) Biểu số 2.4 UBND cấp dưới UBND cấp ưên
5 Dự kiến khế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước) Biểu số 2.5 UBND cấp dưới ƯBND cấp trên

3. Biêu mâu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương:

TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Co' quan nhận
1 Dự báo một số chỉ tiêu kinh te - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm Biểu số 3.1 Sờ Kể hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
2 Dự kiến thu cân đối ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm Biểu sổ 3.2 Cục Thuế tỉnh Sở Tài chính
3 Dự kiến chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm Biểu số 3.3 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
4 Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm Biểu số 3.4 Sở Ke hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
5 Cập nhật, đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm Biểu số 3.5 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sờ Tài chính
6 Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm Biểu số 3.6 Cục Thuế tỉnh; Cục Hải quan tỉnh Sở Tài chính
7 Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm Biểu số 3.7 Cục Thuế tỉnh Sở Tài chính
8 Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm Biểu số 3.8 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
9 Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm Biểu số 3.9 Sở Kể hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
10 Tổng hợp nhu cầu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm Biểu số 3.10 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sở Tài chính
11 Tổng họp nhu cầu chi thường xuyên trong thời gian 03 năm Biểu số 3.11 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sở Tài chính
12 Chi tiết nhu cầu chi thường xuyên giai đoạn 03 năm Biểu sổ 3.12 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sở Tài chính
13 Tổng hợp mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu và nhu cầu chi mới giai đoạn 03 năm Biểu số 3.13 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sở Tài chính
14 Dự kiến số thu phí và chi từ nguồn thu phí được để lại theo chế độ giai đoạn 03 năm Biểu sổ 3.14 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sờ Tài chính
15 Cập nhật, đánh giá nhu câu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 năm Biểu số 3.15 Các cơ quan, đơn vị khối tỉnh Sở Tài chính
16 Dự kiến thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm Biểu số 3.16 Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Sở Tài chính
17 Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh Biểu số 3.17 Sở Kê hoạch và Sờ Tài chính
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm Đầu tư
18 Dự kiến ké hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm Biểu số 3.18 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính

4. Biểu mẫu lập dự toán, phân bố ngân sách địa phương:

TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
I Mầu biếu lập dự toán
1 Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm... Biểu số 4.1 ƯBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
2 Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.2 Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Sở Tài chính
ƯBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
3 Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm Biểu sổ 4.3 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cẩpưên
4 Cân đối ngân sách địa phương năm... Biểu số 4.4 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
5 Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.5 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Sờ Tài chính
6 Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... Biểu số 4.6 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND câp trên
Sở Kế hoạch và Đầu tư Sờ Tài chính
7 Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... Biểu số 4.7 ƯBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
8 Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... Biểu số 4.8 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
9 Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phưong, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... Biểu số 4.9 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
10 Đánh giá thực hiện chi ngân sách câp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực Biểu số 4.10 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Co' quan nhận
năm... cấp trên
11 Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm Biểu số 4.11 ƯBND cấp dưới Cơ quan tài chính. UBND cấp trên
Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
12 Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát ưiển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.12 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính. ƯBND cấp trên
Các đơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính
13 Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.13 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp ưên
Các đơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính
14 Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm... Biểu số 4.14 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
15 Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... Biểu số 4.15 Các quỹ ngoài ngân sách Sở Tài chính
16 Đánh giá thực hiện thu dịch vụ cùa đơn vị sự nghiệp công năm... (không bao gồm nguồn NSNN) Biểu số 4.16 Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
17 Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... Biểu số 4.17 UBND cấp huyện Sở Tài chính UBNDtình
18 Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm Biểu số 4.18 ƯBND cấp huyện Sở Tài chính UBND tỉnh
19 Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.19 UBND cấp huyện Sở Tài chính UBNDtỉnh
20 Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ câu chi năm... Biểu số 4.20 UBND cấp huyện Sở Tài chính UBND tinh
21 Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.21 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
22 Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.22 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
23 Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.23 ƯBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND cấp trên
Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
24 Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 4.24 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
25 Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... Biểu số 4.25 Sờ Ke hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
26 Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm... Biểu số 4.26 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, UBND câp trên
27 Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... Biểu số 4.27 UBND cấp huyện Sở Tài chính, ƯBND tình
28 Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cẩp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... Biểu số 4.28 ƯBND cấp huyện Sở Tài chính, UBND tỉnh
29 Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm... Biểu số 4.29 UBND cấp huyện Sở Tài chính, UBND tình
30 Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) dể thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm... Biểu số 4.30 UBND cấp huyện Sở Tài chính, ƯBND tỉnh
31 Kể hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm Biểu sổ 4.31 Các quỹ ngoài ngân sách Sở Tài chính
32 Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nãm Biểu số 4.32 UBND cấp dưới Cơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Sở Kể hoạch và Đầu tư Sở Tài chính
33 Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm (không bao gôm nguồn ngân sách nhà nước) Biểu số 4.33 Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính
34 Tống hợp dự toán thu ngân sách Biểu sổ 4.34 Cơ quan Thuế Cơ quan tài
TT Tên biểu Sổ biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
nhà nước năm chính, UBND cùng cẩp
35 Tổng hợp dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế năm Biểu sổ 4.35 Cơ quan Thuế Cơ quan tài chính, UBND cùng cấp
36 Dự kiến số thuế giá trị gia tăng phải hoàn trả năm Biểu số 4.36 Cơ quan Thuế các cấp Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
37 Tổng hợp dự toán thu từ hoạt động xuất nhập khẩu năm Biểu số 4.37 Cơ quan Hải quan các cấp Cơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
38 Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm Biểu số 4.38 Đơn vị dự toán cầpi Cơ quan tài chính cùng cấp
39 Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm... chi tiết theo đơn vị trực thuộc Biểu số 4.39 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
40 Dự toán thu, chi, nộp ngân sách nhà nước từ các khoản phí và lệ phí năm... Biểu số 4.40 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
41 Tông hợp dự toán thu, chi từ nguồn vay nợ nước ngoài và vốn đối ứng năm Biểu số 4.41 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
42 Tổng hợp dự toán thu, chi từ nguồn viện trợ và vốn đối ứng năm Biểu số 4.42 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
43 Dự toán chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu năm Biểu số 4.43 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
44 Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm Biểu số 4.44 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
45 Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm Biểu số 4.45 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
46 Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm Biểu số 4.46 Đơn vị dự toán cẩpi Cơ quan tài chính cùng cấp
47 Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm Biểu số 4.47 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùngcẩp
48 Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp năm Biểu số 4.48 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
49 Cơ sở tính chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm Biểu số 4.49 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
50 Cơ sở tính chi sự nghiệp y tê, dân số và gia đình năm Biểu sổ 4.50 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
51 Cơ sở tính chi sự nghiệp khoa học và công nghệ năm Biểu số 4.51 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
52 Cơ sở tính chi sự nghiệp văn hóa thông tín nãm Biểu so 4.52 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
53 Cơ sở tính chi sự nghiệp phát Biểu số 4.53 Đơn vị dự toán Cơ quan tài
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
thanh, truyền hình, thông tấn năm cấp I chính cùng cấp
54 Cơ sở tính chi sự nghiệp thể dục, thể thao năm Biểu số 4.54 Đơn vị dự toán cầpi

Cơ quan tài

chính cùng cấp

55 Cơ sờ tính chi sự nghiệp bảo vệ môi trường năm Biểu số 4.55 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
56 Cơ sở tính chi các hoạt động kinh te năm Biểu số 4.56 Đơn vị dự toán cằpi Cơ quan tài chính cùng cấp
57 Chi tiết chi các hoạt động kinh tế theo chương trình/dự án năm Biểu số 4.57 Đơn vị dự toán cằpi Cơ quan tài chính cùng cấp
58 Cơ sở tính chi thực hiện chính sách đối với các đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội năm Biểu số 4.58 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
59 Cơ sở tính chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng năm Biểu số 4.59 Đơn vị dự toán cấpl Cơ quan tài chính cùng cấp
60 Cơ sờ tính chi thực hiện chính sách trợ giúp xã hội nãm Biểu sổ 4.60 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
61 Cơ sở tính chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể năm Biểu số 4.61 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
62 Báo cáo biên chế - tiền lương của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể nãm Biểu số 4.62 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
63 Báo cáo lao động - tiên lương - nguồn kinh phí đảm bảo của các đơn vị sự nghiệp năm Biểu số 4.63 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
64 Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm Biểu số 4.64 Các quỹ ngoài ngân sách Sở Tài chính
65 Dự toán chi đầu tư nguồn NSNN (vôn ưong nước) nãm Biểu số 4.65 Đơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
66 Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát từ NSTW (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước) năm Biểu số 4.66 Đơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
67 Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát (giải ngân theo cơ chê tài chính trong nước) năm Biểu số 4.67 Đơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
68 Dự toán chi đẩu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) năm Biểu số 4.68 Dơn vị chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
69 Tống hợp dự toán chi đầu tư phát Biểu số 4.69 Dơn vị chủ đau tư Cơ quan tài
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Co' quan nhận
triên năm chính cùngcâp
n Mẩu biểu phân bổ và chấp hành ngân sách nhà nuức
70 Dự toán thu. chi ngân sách nhà nước năm Biểu số 4.70 Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính cùng cấp
71 Phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm Biểu số 4.71 Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính cùng cấp
72 Ước thực hiện thu NSNN tháng ... năm... Biểu số 4.72 Cơ quan Thuế, Hải quan Cơ quan tài chính cùng cẩp

5. Biểu mầu quyết toán ngân sách địa phương:

TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Cơ quan nhận
1 Quyết toán cân đối ngân sách địa phương nãm... Biểu số 5.1 ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
2 Quyết toán cân đổi nguồn thu, chi ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... Biểu số 5.2 ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
3 Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm... Biểu số 5.3 ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
4 Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm.... Biểu số 5.4 ủy ban nhân dân cẩp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
5 Quyết toán chi ngân sách cấp huyện (xã) theo lĩnh vực năm.... Biểu số 5.5 Uy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
6 Quyết toán chi ngân sách địa phương ngân sách cấp huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... Biểu sổ 5.6 ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cẩp trên
7 Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 5.7 Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
8 Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... Biểu số 5.8 Các Chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cẩp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
9 Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho Biểu số 5.9 Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã Cơ quan tài chính cùng cấp
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Co' quan nhận
từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... UBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
10 Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tình (huyện, xã)của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm...

Biểu sổ

5.10

Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
11 Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm...

Biểu số

5.11

UBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
12 Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tình (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm...

Biểu số

5.12

UBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
13 Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm... Biểu số 5.13 ƯBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp ưên
14 Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm...

Biểu số

5.14

- Các đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã;

- Các chủ đầu tư

Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp ưên
15 Quyết toán vốn đầu tư các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm... Biểu số 5.15 Các chủ đầu tư Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
16 Tổng hợp các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... Biểu số 5.16 Các đơn vị được giao quản lý quỹ Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND câp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp trên
17 Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước)

Biểu số

5.17

Các đơn vị dự toán tỉnh, huyện, xã Cơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp ưên
18 Sô dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị dự toán được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân sách các câp năm...chuyển sang năm....

Biểu số

5.18

Các đơn vị dự toán Cơ quan tài chính cùng cấp
19 Tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân

Biểu số

5.19

Các đơn vị dự toán - Cơ quan tài chính cùng cấp
TT Tên biểu Số biểu Cơ quan thực hiện Co’ quan nhận
sách các cấp năm... chuyến sang năm...
20 Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm.... Biểu số 5.20 ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cấp ưên
21 Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP năm... Biểu số 5.21
22 Quyết toán chi ngân sách địa phương năm.... Biểu sổ 5.22
23 Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm... Biểu số 5.23 Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã Cơ quan tài chính cấp ưên
24 Quyết toán chi, trả nợ NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm... Biểu số 5.24
25 Quyết toán chi chương ưình mục tiêu theo mục lục ngân sách nhà nước năm.... Biểu số 5.25
26 Thuyết minh tăng, giảm chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể năm.... Biểu số 5.26
27 Thuyết minh chi khắc phục hậu quà thiên tai năm....

Biểu số

5.27

28 Thuyết minh tình hình sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm.... Biểu mẫu số 5.28
29 Báo cáo tình hình kiểm toán, thanh ưa năm.... Biểu mẫu số 5.29 Đơn vị dự toán cấp I Cơ quan tài chính cùng cấp
ủy ban nhân dân cấp huyện, xã Cơ quan tài chính cẩp ưên
30 Báo cáo chi chuyển nguồn sang năm sau năm.... Biểu mẫu số 5.30 Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xã Cơ quan tài chính cấp ưên

Chủ Tịch
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đọc

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

72/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.