Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ hai quyết định cũ về đơn giá cước vận chuyển hàng hóa và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh.
핵심 사항
- Bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Bãi bỏ Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp tại Lạng Sơn sẽ không còn bị ràng buộc bởi các quy định cũ về giá cước vận chuyển hàng hóa và dịch vụ trông giữ xe, có thể được hưởng lợi từ sự linh hoạt trong việc xác định giá.
- Có thể tạo ra sự bất ổn tạm thời cho các doanh nghiệp đã dựa vào những quy định này để tính toán chi phí.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, cũng như Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, cũng như Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Quyết định này có ảnh hưởng đến ai?
Quyết định này sẽ ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp tại Lạng Sơn, đặc biệt là những người liên quan đến vận chuyển hàng hóa và dịch vụ trông giữ xe.
전문
TỈNH LẠNG SƠN
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
_____
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 191/TTr-SGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.