Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều, khoản quy định về số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, áp dụng từ ngày 1 tháng 11 năm 2024.

문서 번호72/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Văn Phương — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 10. 2024
발효일01. 11. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, áp dụng từ ngày 1 tháng 11 năm 2024.

적용 범위

Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Ngoại vụ, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Giao thông vận tải, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tư pháp, và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

핵심 사항

  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có từ 3-4 Phó Chánh Văn phòng
  • Thanh tra tỉnh có từ 2-3 Phó Chánh Thanh tra
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Ngoại vụ, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Giao thông vận tải, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tư pháp, và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đều có từ 2-3 Phó Giám đốc
  • Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có từ 2-3 Phó Giám đốc

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về nhân sự cho các cơ quan chuyên môn, giúp nâng cao hiệu quả quản lý hành chính.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến quy trình công việc nếu số lượng Phó Giám đốc thay đổi không phù hợp với yêu cầu thực tế.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế được sửa đổi?

Các cơ quan chuyên môn như Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, v.v... đều được sửa đổi.

Số lượng Phó Giám đốc của các cơ quan chuyên môn cụ thể là bao nhiêu?

Các cơ quan chuyên môn như Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có từ 3-4 Phó Chánh Văn phòng, Thanh tra tỉnh có từ 2-3 Phó Chánh Thanh tra, và các Sở khác đều có từ 2-3 Phó Giám đốc.

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 11 năm 2024.

Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm những cơ quan nào?

Các cơ quan chuyên môn bao gồm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, v.v... (tất cả được liệt kê trong văn bản).

Có bao nhiêu Phó Giám đốc tại các cơ quan chuyên môn?

Tùy theo cơ quan cụ thể, số lượng Phó Giám đốc từ 2-3 người.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2024/QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi một số điều, khoản quy định về số lượng

 Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các Quyết định của

Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:  

Điều 1. Sửa đổi một số điều, khoản quy định về số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 như sau:

“a) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có Chánh Văn phòng và từ 03 (ba)  đến 04 (bốn) Phó Chánh Văn phòng.”

2. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 như sau:

“a) Thanh tra tỉnh có Chánh Thanh tra và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Chánh Thanh tra.”

3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 như sau:

“a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và từ 03 (ba) đến 04 (bốn) Phó Giám đốc.”

4. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 như sau:

“a) Sở Xây dựng có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

5. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 như sau:

“a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và từ 03 (ba) đến 04 (bốn) Phó Giám đốc.”

6. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 như sau:

“a) Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

7. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 như sau:

“a) Sở Nội vụ có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

8. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 như sau:

“a) Sở Kế hoạch và Đầu tư có Giám đốc và từ 03 (ba) đến 04 (bốn) Phó Giám đốc.”

9. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 như sau:

“a) Ban Dân tộc tỉnh có Trưởng ban và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Trưởng ban.”

10. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 như sau:

“a) Sở Tài chính có Giám đốc và từ 03 (ba) đến 04 (bốn) Phó Giám đốc.”

11. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 như sau:

“a) Sở Y tế có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

12. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 như sau:

“a) Sở Ngoại vụ có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

13. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 như sau:

“a) Sở Văn hóa và Thể thao có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

14. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 như sau:

“c) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

15. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 như sau:

“a) Sở Giáo dục và Đào tạo có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

16. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/7/2021 như sau:

“a) Sở Khoa học và Công nghệ có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

17. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03/4/2021 như sau:

“a) Sở Tư pháp có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

18. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 03/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:

“3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 như sau:

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có Giám đốc và từ 02 (hai) đến 03 (ba) Phó Giám đốc.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng ban Ban Dân tộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Phương

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 3
15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨
72/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều, khoản quy định về số lượng Phó Giám đốc Sở và tương đương tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 17
27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 44/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 68/2021/QĐ-UBND Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc, 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.