Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây

문서 번호73/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Lê Việt Hường — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일19. 07. 2007
발효일29. 07. 2007
효력 만료일01. 06. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên

đối với loại tài nguyên là song mây

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1488/CT-THDT ngày 12/7/2007 về việc đề nghị điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây, như sau:

Loại Song mây

Đơn vị tính

Mức giá

Ghi chú

a/ Song mây bột

 

 

 

ĐK≥25mm

đồng/kg

6.500

ĐK: là đường kính, được tính trung bình của sợi mây.

ĐK≤25mm

đồng/kg

5.000

b/ Mây mật, đá

đồng/kg

2.500

 

c/ Các loại mây khác

đồng/kg

2.000

 

Bảng giá này thay thế điểm 1, mục II, Bảng giá tính thuế tài nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai).

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình khai thác tài nguyên không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định và các trường hợp khai thác tài nguyên để sử dụng cho các mục đích khác không thuộc các trường hợp hướng dẫn tại các điểm a, b, c, d khoản 2, mục II Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài Chính.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sỏ, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
대체됨 1
73/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là song mây
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.