Quyết định số 73 /2012/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An

Document No.73/2012/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTây Ninh
Signed byĐỗ Hữu Lâm — Chủ tịch
Updated24/06/2026
SectorTài Chính
FieldNgân Sách Nhà Nước
Issued date28/12/2012
Effective date07/01/2013
Expiry date01/02/2023
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ

 trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 17/8/2011 của HĐND tỉnh Long An về đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế giai đoạn 2011-2015 đến năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2013 của HĐND tỉnh Long An về chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An; cụ thể như sau:

1. Chế độ hỗ trợ một lần đối với bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An

a) Đối tượng hỗ trợ:

Người đã tốt nghiệp đại học ngành y, dược hệ chính quy tại các trường công lập trong nước hoặc tại các trường ở nước ngoài, có cam kết về công tác tại các cơ sở  y tế công lập và Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục lao động xã hội trên địa bàn tỉnh từ 10 (mười) năm trở lên.

b) Mức hỗ trợ cụ thể:

- Công tác tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi; Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục lao động xã hội: 180.000.000 đồng/người.

- Công tác tại Trung tâm y tế các huyện Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Đức Huệ và Bệnh viện Đa khoa Khu vực Mộc Hóa: 170.000.000 đồng/người.

- Công tác tại Trung tâm y tế các huyện còn lại, thành phố Tân An và Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa, Cần Giuộc: 150.000.000 đồng/người.

- Công tác tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh: 130.000.000 đồng/người.

 

c) Không áp dụng cho các đối tượng sau:

- Trường hợp đã và đang công tác tại tỉnh Long An.

- Tự ý bỏ việc từ các cơ quan, đơn vị của tỉnh khác để chuyển về tỉnh Long An công tác; bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên ở các cơ quan, đơn vị công tác cũ và chưa được xóa kỷ luật.

- Người tốt nghiệp thuộc đối tượng do tỉnh cử tuyển đi học; sinh viên đã hưởng chế độ hỗ trợ hàng năm.

2. Hỗ trợ chi phí đào tạo cho sinh viên đang học

a) Đối tượng hỗ trợ:

Sinh viên chính quy đang học tại các trường đại học y, dược công lập (không thuộc đối tượng đào tạo theo địa chỉ sử dụng của tỉnh) ký hợp đồng      và cam kết về tỉnh Long An công tác với thời gian ít nhất bằng 2,5 lần thời gian đào tạo.

b) Mức hỗ trợ:

- Tiền học phí, dụng cụ học tập, thực hành được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Long An. Cụ thể:

+ Tiền học phí: 100 % cho cả khóa học theo phiếu thu của cơ sở đào tạo cho từng năm học.

+ Tiền dụng cụ học tập, thực hành: 0,5 lần mức lương tối thiểu/tháng/người.

- Tiền ăn, tiền ở, tiền tài liệu, đi lại, bảo hiểm y tế được hỗ trợ bằng 1,2 lần mức quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND. Cụ thể:

+ Tiền ăn: 0,6 lần mức lương tối thiểu/tháng/người.

+ Tiền ở, tiền tài liệu, đi lại, bảo hiểm y tế: 0,6 lần mức lương tối thiểu/tháng/người.

- Trường hợp sinh viên đang học năm thứ 2, 3, 4, 5 hoặc năm thứ 6 mới ký hợp đồng cam kết về tỉnh Long An công tác thì được truy lãnh tiền hỗ trợ từ năm thứ 1 đến năm ký hợp đồng.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: từ nguồn kinh phí phát triển nguồn nhân lực của tỉnh.

4. Các đối tượng đã được hưởng các chế độ hỗ trợ mà không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các điều kiện, yêu cầu, cam kết thì phải đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng ký kết giữa cơ quan, tổ chức có thẩm quyền với người được hưởng chế độ hỗ trợ.

5. Thời gian thực hiện: từ ngày 01/01/2013.

Điều 2. Giao Sở Y tế phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 3
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Expired 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired
73/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 73 /2012/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với sinh viên, bác sĩ, dược sĩ trong và ngoài tỉnh về công tác tại tỉnh Long An
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 13
67/2012/NĐ-CP Nghị định số 67/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi In effect 19/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2011/TT- BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 In effect 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Expired 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Expired 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Expired 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi In effect 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Expired 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 Expired 66/2005/QĐ-BNN Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống Expired 07/2005/QĐ-BNN Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống Expired 13/2007/QĐ-BNN Quyết định số 13/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống Expired 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương Expired 11/2009/TT-BTC Thông tư số 11/2009/TT-BTC Hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.