Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Tháp, áp dụng cho người và phương tiện tham gia giao thông qua phà. Quyết định cũng quy định về mua vé tháng và quản lý nguồn thu.
적용 범위
Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp
핵심 사항
- Phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh được quy định giá dịch vụ sử dụng.
- Xe cứu thương, xe nông nghiệp, lâm nghiệp, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh không phải trả phí khi qua phà.
- mua vé tháng bao gồm xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh và xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi.
- Giá dịch vụ sử dụng phà được quy định chi tiết theo từng loại phương tiện, từ 5.000 đồng/lượt đến 70.000 đồng/lượt.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2017.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp khi qua phà.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí đi lại cho một số đối tượng không được miễn phí.
- Những người hưởng lợi từ quy định miễn phí như các xe cứu thương, xe nông nghiệp, lâm nghiệp.
- Những người chịu ảnh hưởng tiêu cực là những chủ phương tiện phải trả phí khi qua phà.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại phương tiện nào được miễn phí khi qua phà?
Xe cứu thương, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp, xe hộ đê, xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh không phải trả phí khi qua phà.
Giá vé lượt của các loại phương tiện là bao nhiêu?
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh: 5.000 đồng/lượt; Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô): 6.000 đồng/lượt; Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi: 25.000 đồng/lượt.
Đối tượng nào có thể mua vé tháng?
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi có thể mua vé tháng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2017.
Các loại phà được quy định giá dịch vụ sử dụng là gì?
Phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh được quy định giá dịch vụ sử dụng.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP -------- Số: 73/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Đồng Tháp, ngày 21 tháng 12 năm 2016 |
| Số TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Giá đã bao gồm thuế VAT | Ghi chú |
| I | Vé lượt | | | |
| 1 | Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 5.000 | Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe |
| 2 | Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự) | đồng/lượt | 6.000 | |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 25.000 | |
| 4 | Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn | đồng/lượt | 25.000 | |
| 5 | Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn | đồng/lượt | 35.000 | |
| 6 | Xe khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 | |
| 7 | Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 60.000 | |
| 8 | Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 60.000 | |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến 16 tấn, xe rơ móc | đồng/lượt | 70.000 | |
| II | Vé bao phà | | | |
| 1 | Phà từ 40 tấn đến 60 tấn | đồng/chuyến | 200.000 | |
| 2 | Phà 100 tấn | đồng/chuyến | 300.000 | |
| III | Vé tháng | | | |
| 1 | Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | đồng/xe/tháng | 120.000 | Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe |
| 2 | Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi | Mức thu bằng 30 lần giá vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin Điện tử Tỉnh; - Công báo; - Lưu: VT, KTTH.HS. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Châu Hồng Phúc |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.