🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 73/2024/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2020/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2020 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NGÃI BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông báo kết luận số 1568-TB/TU ngày 26/12/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6377/TTr-STMMT ngày 29 tháng 12 năm 2024; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 374/BC-STP ngày 27 tháng 12 năm 2024 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 11/2020/QĐ- UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) và được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất được thực hiện như sau:
1. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm rà soát, căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng tương tự, đề xuất Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh có ý kiến thống nhất, làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
2. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá các loại đất mà tại thời điểm định giá đất thửa đất, khu đất cần định giá chưa được quy định trong bảng giá các loại đất thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm rà soát, căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng tương tự, đề xuất Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) và được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau:
“4. Giá đất chăn nuôi tập trung và các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí tại khu vực lân cận.”
3. Sửa đổi khoản 6 Điều 4 như sau:
“6. Giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh tại Bảng giá số 1 kèm theo được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.”
4. Bổ sung khoản 7 vào Điều 4 như sau:
“7. Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác định bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí tại khu vực lân cận.”
5. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau:
“1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí tại khu vực lân cận.”
6. Sửa đổi, bổ sung tên gọi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 1, Bảng giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
(Chi tiết có Bảng giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) và được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 kèm theo)
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023, Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 và Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của UBND tỉnh.
(Chi tiết có Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) và được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 kèm theo)
Điều 5. Sửa đổi khoản 1 Mục II Bảng giá số 3, Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) (Tính theo tỷ lệ % so với bảng giá đất ở) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) như sau:
“1. Giá đất sản xuất kinh doanh được xác định như sau:
- Đối với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 40% giá đất ở theo từng loại đường, khu vực, vị trí.
- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 30% giá đất ở theo từng loại đường, khu vực, vị trí.”
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ- UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
b) Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
c) Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
d) Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
3. Điều khoản chuyển tiếp
a) Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, giá đất để tính nghĩa vụ tài chính, thuế về đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ.
b) Trường hợp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi được sắp xếp theo Nghị quyết số 1279/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thì tiếp tục áp dụng giá đất theo hiện trạng vị trí trong bảng giá các loại đất đã được ban hành theo quy định tại Quyết định này cho đến khi cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng giá số 1
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) VÀ ĐƯỢC TIẾP TỤC ÁP DỤNG ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
1. Thành phố Quảng Ngãi
a) Đối với khu vực 09 phường và 02 xã (Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng)
Bảng 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
68.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
54.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
44.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
68.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
54.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
44.000 |
Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
67.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
53.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
42.000 |
Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
47.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
37.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
b) Đối với khu vực các xã còn lại của thành phố Quảng Ngãi:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
63.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
52.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
42.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
63.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
52.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
42.000 |
Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
59.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
47.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
37.000 |
Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
47.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
37.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
Bảng 5. Giá đất làm muối:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
44.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
2. Huyện Lý Sơn
Bảng 1. Giá đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
150.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
118.000 |
Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
26.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
21.000 |
3. Ngoài thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác):
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
63.000 |
48.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
52.000 |
41.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
42.000 |
33.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
63.000 |
48.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
52.000 |
41.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
42.000 |
33.000 |
Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
47.000 |
32.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
37.000 |
24.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
28.000 |
17.000 |
Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
|
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
||
|
1 |
Vị trí 1 |
59.000 |
47.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
47.000 |
36.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
37.000 |
30.000 |
Bảng 5. Giá đất làm muối:
ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
45.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
35.000 |
BẢNG GIÁ SỐ 2
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) VÀ ĐƯỢC TIẾP TỤC ÁP DỤNG ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
1. Thành phố Quảng Ngãi
a) Đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:
a1) Mức giá:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên đường phố/Dự án |
Đoạn đường |
Hệ số K |
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
||||||
|
1 |
An Dương Vương |
- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
2 |
Bà Triệu |
- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
3 |
Bắc Sơn |
Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
4 |
Bích Khê |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
5 |
Bùi Tá Hán |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
6 |
Bùi Thị Xuân |
- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
7 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
8 |
Cẩm Thành |
Cả đường |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
9 |
Cao Bá Quát |
- Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Từ 30 tháng 4 đến Đinh Tiên Hoàng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
10 |
Chu Huy Mân |
Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
11 |
Chu Văn An |
- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
12 |
Đặng Thùy Trâm |
Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
13 |
Đặng Văn Ngữ |
Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
14 |
Đinh Duy Tự |
Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
15 |
Đinh Nhá |
Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
16 |
Đinh Tiên Hoàng |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
17 |
Đinh Triều |
Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
18 |
Đoàn Khắc Cung |
Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
19 |
Đoàn Khắc Nhượng |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
20 |
Đường 14 tháng 8 |
Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
21 |
Đường 30 tháng 4 |
Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
22 |
Đường K3 |
Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
23 |
Đường Ngọc Cảnh |
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
24 |
Đường xung quanh siêu thị Co.opma rt |
(Trừ đường Lê Khiết) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
25 |
Duy Tân |
Từ Quang Trung đến Ngô Quyền |
1,3 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
26 |
Hà Huy Tập |
Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
27 |
Hai Bà Trưng |
- Từ Quang Trung đến Trương Định |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Trương Định đến đường sắt |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
28 |
Hồ Đắc Di |
Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
29 |
Hồ Xuân Hương |
Từ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
31 |
Hoàng Văn Thụ |
- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6 |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
32 |
Hùng Vương |
- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề |
1,3 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
33 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả đường |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
34 |
Huỳnh Công Thiệu |
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
35 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
36 |
Kim Đồng |
Cả đường |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
37 |
Lê Duẩn |
Từ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
38 |
Lê Đại Hành |
Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương) |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
39 |
Lê Đình Cẩn |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm) |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
40 |
Lê Hữu Trác |
- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
41 |
Lê Khiết |
Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8 |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
42 |
Lê Lợi |
- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
Lê Lợi |
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
|
43 |
Lê Ngung |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
44 |
Lê Quý Đôn |
Từ Lê Lợi đến kênh N6 |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
45 |
Lê Thánh Tôn |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng) |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
46 |
Lê Trung Đình |
- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng |
1,3 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
47 |
Lê Văn Sỹ |
Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
48 |
Lý Chiêu Hoàng |
Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
49 |
Lý Chính Thắng |
Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
50 |
Lý Đạo Thành |
Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
51 |
Lý Thánh Tông |
- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3 |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Từ Đường K3 đến sân bay |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
52 |
Lý Thường Kiệt |
Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
53 |
Lý Tự Trọng |
Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân) |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
54 |
Mạc Đăng Dung |
Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
55 |
Mạc Đĩnh Chi |
Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
56 |
Mai Đình Dõng |
Từ Lê Thánh Tôn đến Bắc Sơn |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
57 |
Mai Xuân Thưởng |
Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
58 |
Ngô Quyền |
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình |
1,3 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
59 |
Ngô Sĩ Liên |
Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
60 |
Nguyễn An |
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
61 |
Nguyễn Bá Loan |
- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart |
1,1 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
62 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Từ Chu Văn An đến Trương Định |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
63 |
Nguyễn Chánh |
Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
64 |
Nguyễn Chí Thanh |
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
65 |
Nguyễn Công Phương |
- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6 |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
66 |
Nguyễn Cư Trinh |
Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
67 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam ) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
68 |
Nguyễn Du |
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
69 |
Nguyễn Hoàng |
Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
70 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
71 |
Nguyễn Khuyến |
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
72 |
Nguyễn Năng Lự |
- Từ Trần Kiên đến Trương Quang Giao |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Các đoạn còn lại |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
73 |
Nguyễn Nghiêm |
- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo |
1,1 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
74 |
Nguyễn Tấn Kỳ |
Từ Nguyễn Khuyến đến Trần Cao Vân |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
75 |
Nguyễn Thái Học |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
76 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
77 |
Nguyễn Thiếp |
Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
78 |
Nguyễn Thiệu |
Từ Nguyễn Du đến hết đường |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
79 |
Nguyễn Thông |
Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
80 |
Nguyễn Thụy |
Cả đường (Từ ngã 5 Thu Lộ đến ngã tư ông Bố) |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
81 |
Nguyễn Trãi |
Cả đường (Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An đến Hoàng Văn Thụ) |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
82 |
Nguyễn Trung Trực |
Từ Đinh Duy Tự đến Đường Ngọc Cảnh |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
83 |
Nguyễn Trường Tộ |
Từ Lý Thánh Tông đến đường số 6 |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
84 |
Nguyễn Tự Tân |
Từ Quang Trung đến Trương Định |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
85 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Võ Thị Đệ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
86 |
Nguyễn Vịnh |
Từ Trương Định đến Tố Hữu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
87 |
Phạm Đường |
Từ Lý Chính Thắng đến Võ Thị Đệ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
88 |
Phạm Hàm |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
89 |
Phạm Hữu Nhật |
Từ Hai Bà Trưng đến hết đường nhựa |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
90 |
Phạm Quang Ảnh |
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
91 |
Phạm Tuân |
Từ Trần Quang Khải đến Trương Đăng Trinh |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
92 |
Phạm Văn Đồng |
Từ Lê Trung Đình đến Lê Thánh Tôn |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
93 |
Phạm Xuân Hòa |
Từ Nguyễn Bá Loan đến Phan Đình Phùng |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
94 |
Phan Bội Châu |
Từ Hai Bà Trưng đến Hùng Vương |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo |
1,1 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
95 |
Phan Chu Trinh |
Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo |
1,1 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
96 |
Phan Đăng Lưu |
Từ Hà Huy Tập đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
97 |
Phan Đình Phùng |
Từ Quang Trung đến Lê Lợi |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
98 |
Phan Huy Ích |
Từ Võ Tùng đến Cẩm Thành |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
99 |
Phan Long Bằng |
Từ Chu Văn An đến An Dương Vương |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
100 |
Phan Thái Ất |
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
101 |
Phan Văn Trị |
Từ Trương Vĩnh Ký đến Trường Chinh |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
102 |
Quang Trung |
- Từ cầu Trà Khúc I đến Trần Hưng Đạo |
1,3 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
|
- Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Lợi |
1,2 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
- Từ Lê Lợi đến Cao Bá Quát |
1,1 |
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
- Từ Cao Bá Quát đến cầu Bàu Giang |
|
1 |
35.500 |
9.500 |
7.900 |
8.200 |
6.600 |
||
|
103 |
Thái Thú |
Từ Phan Văn Trị đến Phan Đình Phùng |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
104 |
Thành Thái |
Từ Chu Văn An đến Trần Cao Vân |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
105 |
Tô Hiến Thành |
Từ Chu Văn An đến Tố Hữu |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Từ Tố Hữu đến Trần Quốc Toản |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
106 |
Tố Hữu |
Từ Tôn Đức Thắng đến Tô Hiến Thành |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
107 |
Tôn Đức Thắng |
Từ Bà Triệu đến Trần Quốc Toản |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
108 |
Trà Bồng khởi nghĩa |
Từ Nguyễn Nghiêm đến Cách Mạng Tháng 8 |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
109 |
Trần Cẩm |
- Từ Bà Triệu đến Trương Quang Trọng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
-Từ Cẩm Thành đến Lê Trung Đình |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
110 |
Trần Cao Vân |
Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
111 |
Trần Công Hiến |
Từ Bà Triệu đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
112 |
Trần Hưng Đạo |
Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
113 |
Trần Khánh Dư |
Từ Lý Thường Kiệt đến hết bến xe |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
114 |
Trần Kiên |
Cả đường |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
115 |
Trần Nam Trung |
Từ Chu Huy Mân đến Trương Quang Giao |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
116 |
Trần Quang Diệu |
Từ Nguyễn Công Phương đến Chu Văn An |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
117 |
Trần Quang Khải |
Từ Trường Chinh đến Lý Thái Tổ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
118 |
Trần Quý Cáp |
Từ đường 11m chưa thi công đến Nguyễn Văn Trỗi |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
119 |
Trần Quý Hai |
Từ Hùng Vương đến Ngô Sĩ Liên |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
120 |
Trần Tế Xương |
Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Bùi Thị Xuân |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
121 |
Trần Thái Tông |
Từ Tô Hiến Thành đến Nguyễn Tự Tân |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Từ Nguyễn Tự Tân đến Trần Quốc Toản |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
122 |
Trần Thị Hiệp |
Từ Nguyễn Du đến Đinh Tiên Hoàng |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
123 |
Trần Thủ Độ |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến Trần Khánh Dư |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
124 |
Trần Toại |
Từ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
125 |
Trịnh Công Sơn |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
126 |
Trường Chinh |
Từ Quang Trung đến hết đường bê tông nhựa |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
127 |
Trương Đăng Trinh |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trương Vĩnh Ký |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
128 |
Trương Định |
Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Từ Hai Bà Trưng đến Ngã 5 Thu Lộ |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
||
|
129 |
Trương Quang Trọng |
Từ Bà Triệu đến Quang Trung |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
130 |
Trương Quang Đản |
Từ Chu Huy Mân đến Trần Thị Hiệp |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
131 |
Trương Quang Giao |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến hết đường bê tông nhựa |
|
2 |
26.000 |
8.200 |
7.200 |
7.500 |
4.900 |
|
132 |
Trường Sa |
Từ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
133 |
Trương Vĩnh Ký |
Từ Trần Quang Khải đến Phan Đình Phùng |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
134 |
Vân Đông |
Từ Đường Ngọc Cảnh đến Nguyễn Trung Trực |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
135 |
Vạn Tường |
- Từ Phan Đăng Lưu đến Toà án tỉnh |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
- Từ Trần Kiên đến Trần Thị Hiệp |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
136 |
Võ Hàn |
Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
137 |
Võ Thị Sáu |
Từ Trần Hưng Đạo đến kênh N6 |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
138 |
Võ Tùng |
Từ Lê Trung Đình đến Bà Triệu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
139 |
Xuân Diệu |
Từ Trần Tế Xương đến Nguyễn Đình Chiểu |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
140 |
Xuân Thủy |
Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
141 |
Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh |
|
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
142 |
Trương Quang Cận |
Đoạn từ đường Lê Đại Hành đến đường Lê Lợi |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
143 |
Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa |
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
144 |
Khu dân cư Đê bao |
- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
145 |
Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao |
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5 m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5 m) và tuyến đường N1 (MC13,5 m) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Các đường nội bộ còn lại |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
146 |
Khu dân cư Thành Cổ |
Đường có mặt cắt trên 10m |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
147 |
Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng |
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đường có mặt cắt đến 11,5m |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
148 |
Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường Hoàng Diệu |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
||
|
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
149 |
Khu dân cư Bắc Gò Đá |
- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
- Đường có mặt cắt 11m |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
150 |
Khu dân cư Đông Chu Văn An |
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đường có mặt cắt 9,5m |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
151 |
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn |
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt 9,5m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
152 |
Khu dân cư Bắc Lê Lợi |
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường nội bộ còn lại |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
153 |
Khu dân cư Nam Gò Đá |
Đường có mặt cắt 11,5m |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
154 |
Khu đô thị mới Nam Lê Lợi |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
155 |
Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả |
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
156 |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
157 |
Khu dân cư Tây Phan Bội Châu |
Đường nội bộ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
158 |
Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú |
Đường nội bộ |
|
6 |
8.200 |
4.200 |
2.900 |
3.300 |
2.900 |
|
159 |
Khu dân cư Trần Khánh Dư |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
160 |
Khu dân cư Yên Phú |
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
161 |
Khu đô thị An Phú Sinh |
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
162 |
Khu đô thị Phú Mỹ |
Đường có mặt cắt 50m và 24m |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
163 |
Khu tái định cư Gò Xoài |
Đường có mặt cắt 21m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
164 |
Khu dân cư Phước Thạnh |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đường nội bộ còn lại |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
165 |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới |
Đường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) |
|
3 |
18.000 |
7.500 |
5.900 |
5.900 |
3.900 |
|
Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
||
|
Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú) |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
166 |
Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh |
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
167 |
Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
168 |
Khu dân cư Bàu Ruộng |
Đường nội bộ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
169 |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du |
Đường nội bộ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
170 |
Khu dân cư phía tây đường Trương Định |
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
||
|
171 |
Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
172 |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
173 |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn |
Đường nội bộ |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
174 |
Khu dân cư lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn |
|
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
175 |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân |
|
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
|
176 |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) |
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên |
|
5 |
9.500 |
5.200 |
3.900 |
3.900 |
2.900 |
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m |
|
6 |
8.200 |
4.200 |
2.900 |
3.300 |
2.900 |
||
|
177 |
Khu dân cư gia đình quân đội |
Đường nội bộ |
|
4 |
13.500 |
6.900 |
4.900 |
4.200 |
3.600 |
- Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên: Vị trí 1 tính bằng 70% giá đất vị trí 1 đường phố loại 6; Vị trí 2 tính bằng 90% giá đất vị trí 2 đường phố loại 6, nhưng không thấp hơn 2.900.000 đồng/m2; Vị trí 3 được tính theo mức giá 2.900.000 đồng/m2 (Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong) và 2.300.000 đồng/m2 (Đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh).
- Đất ở không thuộc các loại đường và vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại):
+ Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong: 2.900.000 đồng/m2;
+ Đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh: 2.300.000 đồng/m2.
- Đất ở vị trí 2, vị trí 3 của thành phố Quảng Ngãi có chiều sâu cách đường phố từ 100m đến 150m thuộc đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5 và 6 thì giá đất ở được tính bằng 85% giá đất ở của vị trí từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 nhưng không thấp hơn 2.900.000 đồng/m2.
a2) Cách phân loại vị trí đất ở đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi
Vị trí đất theo loại đường phố được phân theo 3 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Là đất ở mặt tiền đường phố 1, 2, 3, 4, 5, 6.
- Vị trí 2: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 3: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
- Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất ở thuộc vị trí khác còn lại quy định tại điểm a1 nêu trên.
- Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường phố thì được áp giá theo loại đường phố gần nhất.
- Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường phố chính là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường phố chính.
- Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường chính.
b) Đối với khu vực phường Trương Quang Trọng:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
A |
Đường loại 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 |
1 |
19.800 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
2 |
15.800 |
|
3 |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây |
2 |
15.800 |
|
4 |
Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa |
2 |
15.800 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc (đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường Hoàng Sa) |
2 |
15.800 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng) |
2 |
15.800 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 |
2 |
15.800 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh |
3 |
14.500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II. |
3 |
14.500 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
3 |
14.500 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà |
3 |
14.500 |
|
12 |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông |
4 |
13.200 |
|
13 |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Tịnh Phong |
4 |
13.200 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
4 |
13.200 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê |
4 |
13.200 |
|
16 |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A |
5 |
11.800 |
|
17 |
Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh An |
5 |
11.800 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
5 |
11.800 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới |
5 |
11.800 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu |
6 |
8.200 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu |
6 |
8.200 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn |
6 |
8.200 |
|
23 |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 |
6 |
8.200 |
|
24 |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) |
6 |
8.200 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh |
6 |
8.200 |
|
B |
Đường loại 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) |
1 |
7.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh Ấn Đông) |
2 |
6.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m |
2 |
6.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên |
2 |
6.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên |
3 |
5.200 |
|
C |
Đường loại 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các diện trên |
1 |
4.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên |
2 |
4.600 |
|
3 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
3 |
3.600 |
c) Đối với khu vực 02 xã: Nghĩa Dõng và Nghĩa Dũng
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông |
1 |
7.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng |
1 |
7.900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý (từ ngã 4 Ba La đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà) |
1 |
7.900 |
|
4 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) |
2 |
5.900 |
|
5 |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ |
2 |
5.900 |
|
6 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) |
3 |
4.200 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m |
3 |
4.200 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m |
4 |
3.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m |
2 |
1.900 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
1 |
1.300 |
d) Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
I |
Xã Tịnh Ấn Tây |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp cầu Thượng Phương |
1 |
7.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) |
1 |
7.900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích |
1 |
7.900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
1 |
7.900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích |
2 |
5.200 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây |
2 |
5.200 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây |
2 |
5.200 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh |
2 |
5.200 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương |
2 |
5.200 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất |
5 |
3.300 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây |
6 |
2.900 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
6 |
2.900 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. |
6 |
2.900 |
|
14 |
- Đất mặt tiền Đường nối cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây |
2 |
5.200 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây |
3 |
4.600 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây |
4 |
3.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam |
2 |
2.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa |
4 |
2.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn |
4 |
2.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm |
1 |
1.300 |
|
3 |
Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 |
3 |
900 |
|
5 |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 |
3 |
900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên |
4 |
700 |
|
7 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
600 |
|
II |
Xã Tịnh An |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An |
1 |
7.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An |
2 |
5.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An |
6 |
2.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) |
3 |
2.300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến Vườn Hoang |
3 |
2.300 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu |
3 |
2.300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can |
3 |
2.300 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ |
3 |
2.300 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến cống ông Giêng |
3 |
2.300 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa |
4 |
2.100 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã |
3 |
900 |
|
4 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
4 |
700 |
|
III |
Xã Tịnh Châu |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ giáp ranh Tịnh An đến Nghĩa Tự |
1 |
7.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu |
3 |
4.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn nối QL 24B không quá 100m |
4 |
3.900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn cách QL 24B trên 100m đến Bưu điện văn hóa xã |
5 |
3.300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m |
5 |
3.300 |
|
6 |
Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu |
5 |
3.300 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) thuộc đoạn QL 24B - Bưu điện văn hóa xã |
6 |
2.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn Bưu điện văn hóa xã đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên |
1 |
2.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại |
4 |
2.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội thôn đoạn từ cầu Lệ Thuỷ đến giáp Tịnh Thiện |
3 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên |
3 |
900 |
|
6 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
600 |
|
IV |
Xã Tịnh Long |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long |
2 |
5.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Châu đến đường Hoàng Sa |
6 |
2.900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến đường Hoàng Sa |
6 |
2.900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long |
6 |
2.900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh |
6 |
2.900 |
|
6 |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên |
6 |
2.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m |
1 |
2.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên |
1 |
2.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m |
2 |
2.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m |
2 |
2.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m |
3 |
2.300 |
|
7 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m |
3 |
2.300 |
|
8 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m |
4 |
2.100 |
|
9 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5m trở lên |
3 |
2.300 |
|
10 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m |
4 |
2.100 |
|
11 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2 m đến dưới 3m |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
1 |
1.300 |
|
V |
Xã Tịnh Thiện |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện |
4 |
3.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân |
2 |
2.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m |
2 |
2.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH 521 đoạn giáp xã Tịnh Châu đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 530 đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân đến giáp QL 24B |
3 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri |
3 |
900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến |
3 |
900 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh |
4 |
700 |
|
8 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
600 |
|
VI |
Xã Tịnh Khê |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa |
2 |
5.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ đoạn từ QL 24B đến giáp cầu Khê Kỳ |
2 |
5.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê |
2 |
5.200 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê |
3 |
4.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ |
4 |
3.900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ đến hết đường bờ Đông Sông Kinh |
5 |
3.300 |
|
7 |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê |
5 |
3.300 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây |
5 |
3.300 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 Khê Ba đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn) |
6 |
2.900 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ. |
6 |
2.900 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B (đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa) |
1 |
2.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây |
1 |
2.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại |
1 |
2.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường Tiểu học số 1 đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới |
2 |
2.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ |
3 |
2.300 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m |
3 |
2.300 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m |
5 |
1.600 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội |
5 |
1.600 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m |
5 |
1.600 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã |
3 |
900 |
|
5 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
600 |
|
VII |
Xã Tịnh Hòa |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ đập Khê Hòa đến hết Xuân An |
3 |
4.600 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới |
1 |
2.600 |
|
3 |
Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu |
||
|
4 |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận |
1 |
2.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B |
3 |
2.300 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
5 |
1.600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. |
5 |
1.600 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
2 |
1.100 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức |
3 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
3 |
900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m |
3 |
900 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn từ nhà anh Hoá đến xóm Xuân Thới. |
3 |
900 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến ngã 3 nhà Tám Phiên |
3 |
900 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối |
3 |
900 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
3 |
900 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện |
3 |
900 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên |
3 |
900 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư |
4 |
700 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên |
4 |
700 |
|
15 |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên |
4 |
700 |
|
16 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
600 |
|
VIII |
Xã Tịnh Kỳ |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ và Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 |
4 |
3.900 |
|
2 |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ |
4 |
3.900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu xã Tịnh Kỳ |
4 |
3.900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m đến 12m thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ và Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 |
5 |
3.300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh |
5 |
3.300 |
|
6 |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ |
5 |
3.300 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
1 |
2.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
1 |
2.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc đoạn từ Cửa Lở đến đồi núi An Vĩnh. |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã |
2 |
1.100 |
|
2 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
4 |
700 |
|
IX |
Xã Tịnh Ấn Đông |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
1 |
7.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã |
2 |
5.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
2 |
5.200 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã |
1 |
2.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m |
3 |
2.300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã |
4 |
2.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã |
5 |
1.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) |
5 |
1.600 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong đến giáp xã Tịnh Châu |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m |
2 |
1.100 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên |
3 |
900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng |
3 |
900 |
|
7 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã |
4 |
700 |
|
X |
Xã Nghĩa Hà |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà |
2 |
5.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà |
3 |
4.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà |
5 |
3.300 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú |
5 |
1.600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương |
2 |
1.100 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
3 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
4 |
700 |
|
6 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
5 |
600 |
|
XI |
Xã Nghĩa Phú |
||
|
A |
Khu vực 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú |
2 |
5.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú |
2 |
5.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú |
3 |
4.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Trường Sa đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 |
5 |
3.300 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú |
5 |
3.300 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá |
6 |
2.900 |
|
7 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú |
6 |
2.900 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) |
2 |
5.200 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ |
4 |
3.900 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) |
4 |
3.900 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) |
5 |
3.300 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) |
5 |
3.300 |
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú |
3 |
2.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú |
3 |
2.300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m |
5 |
1.600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m |
1 |
1.300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú |
1 |
1.300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa |
2 |
1.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m |
2 |
1.100 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m |
3 |
900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m |
4 |
700 |
|
7 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
5 |
600 |
|
XII |
Xã Nghĩa An |
||
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành |
1 |
2.600 |
|
C |
Khu vực 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m |
2 |
1.100 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
3 |
900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
4 |
700 |
|
4 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
5 |
600 |
đ) Đất ở tại Cụm công nghiệp (Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây):
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Giá đề xuất |
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập |
4 |
2.100 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây |
5 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: Không có |
2. Huyện Bình Sơn:
a) Đất ở tại thị trấn Châu Ổ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
A |
Đường loại 1: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam Cầu Phủ đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long |
1 |
26.400 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ |
1 |
26.400 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) đến phía Bắc Cầu Phủ |
2 |
23.100 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa |
3 |
19.800 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ |
4 |
18.400 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A về phía tây |
4 |
18.400 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa |
4 |
18.400 |
|
B |
Đường loại 2: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) |
2 |
13.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung |
2 |
13.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phan Điệt đến đường Trần Kỳ Phong |
2 |
13.200 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu |
2 |
13.200 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ |
3 |
11.800 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện |
3 |
11.800 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong |
2 |
13.200 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long. |
3 |
11.800 |
|
9 |
Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng |
3 |
11.800 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng |
3 |
11.800 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Phạm Chương |
4 |
9.900 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên |
4 |
9.900 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên |
4 |
9.900 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành |
4 |
9.900 |
|
15 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam |
4 |
9.900 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Vạn Tường |
4 |
9.900 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà |
4 |
9.900 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Võ Quán |
4 |
9.900 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ đến cầu Bi |
4 |
9.900 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 |
4 |
9.900 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải |
5 |
7.900 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say |
5 |
7.900 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 |
5 |
7.900 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đạt |
6 |
6.600 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo |
6 |
6.600 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung đến ranh giới xã Bình Dương |
6 |
6.600 |
|
C |
Đường loại 3: |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện đoạn còn lại |
1 |
5.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ |
1 |
5.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện |
1 |
5.200 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi |
1 |
5.200 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi |
2 |
4.600 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m |
2 |
4.600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Bảng |
2 |
4.600 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc |
2 |
4.600 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
3.300 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
2.300 |
|
11 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
5 |
1.300 |
b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
I |
Xã Bình Hiệp |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh |
4 |
9.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Khánh đến giáp ranh giới xã Bình Long |
6 |
5.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh |
6 |
5.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
7 |
4.500 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp |
2 |
3.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m |
4 |
1.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long |
5 |
1.400 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m |
2 |
800 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
11 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
II |
Xã Bình Long |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ đến hết Khu dân cư Rộc Trọng |
2 |
11.800 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp |
2 |
11.800 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 |
2 |
11.800 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ |
3 |
10.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện |
3 |
10.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m |
4 |
9.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình |
5 |
6.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
7 |
4.500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước |
8 |
4.000 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình |
1 |
3.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam |
2 |
3.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m |
2 |
3.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
2 |
3.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ |
3 |
2.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 |
3 |
2.000 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) |
3 |
2.000 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B |
3 |
2.000 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
5 |
1.400 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 |
6 |
1.200 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long |
1 |
1.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m |
2 |
800 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
12 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
III |
Xã Bình Chương |
||
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương (đoạn từ đập Bình Nam đến cầu Ngọc Trì) |
2 |
3.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương (đoạn còn lại) |
2 |
3.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) đến dốc Gò Lưỡng |
5 |
1.400 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn qua xã Bình Chương còn lại |
5 |
1.400 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
2 |
800 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
8 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
IV |
Xã Bình Mỹ |
||
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ) |
2 |
3.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội) |
4 |
1.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
2 |
800 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
650 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng còn lại từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
9 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
V |
Xã Bình Trung |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên |
1 |
13.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang |
2 |
11.800 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung) |
2 |
11.800 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới TT Châu Ổ - Bình Trung đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng |
6 |
5.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ |
6 |
5.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung |
8 |
4.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 |
2 |
3.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung |
4 |
1.600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung |
5 |
1.400 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa |
5 |
1.400 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường trong thôn xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A không quá 200m |
2 |
800 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m. |
3 |
700 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
11 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
VI |
Xã Bình Nguyên |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên |
3 |
10.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ UBND xã Bình Nguyên đến giáp ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên |
4 |
9.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Chánh đến giáp Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên (phía Tây đường) |
4 |
9.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) |
3 |
2.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển |
3 |
2.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư cây Da |
4 |
1.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh |
4 |
1.600 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng |
4 |
1.600 |
|
7 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương từ giáp Khu dân cư Cây Da đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) |
7 |
1.100 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên. |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng |
1 |
1.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m |
2 |
800 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m |
2 |
800 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên |
4 |
650 |
|
13 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
14 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
VII |
Xã Bình Chánh |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
3 |
10.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ xuống Khu dân cư Mẫu Trạch đến giáp ranh giới xã Bình Chánh - Bình Nguyên |
4 |
9.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m |
6 |
5.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A trên 150m đến giáp ranh giới xã Bình Thạnh |
7 |
4.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
8 |
4.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp với đường gom song song và hướng lên đường QL1A thuộc khu dân cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) |
8 |
4.000 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang và Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã. |
1 |
3.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) |
1 |
3.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất |
1 |
3.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang |
3 |
2.000 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA |
3 |
2.000 |
|
10 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch |
3 |
2.000 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất |
3 |
2.000 |
|
12 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
4 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: Không có |
||
|
VIII |
Xã Bình Tân Phú |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Tân Phú |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú cũ |
2 |
3.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 |
3 |
2.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Tân Phú |
3 |
2.000 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
800 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên |
2 |
800 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m |
2 |
800 |
|
5 |
Đất ở tại các vị trí còn lại khác |
6 |
500 |
|
IX |
Xã Bình Thanh |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn thuộc xã Bình Thanh |
6 |
1.200 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu ông Giá đến cầu Ri (Cống ông Hộ) |
6 |
1.200 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Ri (Cống ông Hộ) đến hết xã Bình Thanh giáp xã Bình Tân Phú |
6 |
1.200 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
800 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường đất nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
2 |
800 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
700 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
700 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
650 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
650 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
600 |
|
10 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
X |
Xã Bình Minh |
||
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 621B đoạn từ đi qua cầu Xi Phông đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ |
5 |
1.400 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 621B đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Bình Minh đến đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham |
5 |
1.400 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua xã Bình Minh |
6 |
1.200 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH 09 từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh-Bình Mỹ đến cầu Dông |
6 |
1.200 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long |
6 |
1.200 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH 09 đoạn từ cầu Dông đến ranh giới xã Bình An |
7 |
1.100 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH 08 từ ngã ba đi Bình Khương (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức đến nhà ông Võ Phú Bằng) |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
650 |
|
6 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
XI |
Xã Bình Phước |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) đoạn thuộc xã Bình Phước |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Phước |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước |
1 |
3.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
3.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
3 |
2.000 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
4 |
650 |
|
XII |
Xã Bình Dương |
||
|
A |
Khu vực 1: Không có |
||
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương |
2 |
3.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 |
5 |
1.400 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
5 |
1.400 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 |
5 |
1.400 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 |
6 |
1.200 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
6 |
1.200 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
6 |
1.200 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
800 |
|
3 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
3 |
700 |
|
XIII |
Xã Bình Châu |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
1 |
13.200 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến cảng Sa Kỳ. |
3 |
10.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu |
3 |
10.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Châu |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 |
3 |
2.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu đi Mủi Đèn Ba Làng An |
3 |
2.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) |
4 |
1.600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng |
4 |
1.600 |
|
6 |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân |
4 |
1.600 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
7 |
1.100 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì |
7 |
1.100 |
|
C |
Khu vực 3 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì |
1 |
1.000 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
1 |
1.000 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
1.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
1.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m |
2 |
800 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
800 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
800 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
5 |
600 |
|
9 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
6 |
500 |
|
XIV |
Xã Bình Thuận |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Tuyến đường từ ngã tư đường Võ Văn Kiệt đến mỏ đá Minh Đức |
3 |
10.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ giáp đất dự án Doosan đến ngã 5 công ty Phan Vũ |
7 |
4.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền tuyến đường Trì Bình - Dung Quất (đoạn từ ngã tư đến cảng Dung Quất QL24C) |
7 |
4.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ giáp ranh giới Bình Trị đến vòng xoay Doosan |
8 |
4.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên. |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đoạn từ QL24C đến trường tiểu học thôn Tuyết Duyên 2 |
1 |
3.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Rướn |
2 |
3.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư 16,8 ha |
3 |
2.000 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu sông Suốt đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận |
3 |
2.000 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
3 |
2.000 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL24C, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m |
3 |
2.000 |
|
11 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
4 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: Không có |
||
|
XV |
Xã Bình Thạnh |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m |
3 |
10.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn thuộc xã Bình Thạnh |
7 |
4.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
8 |
4.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.000 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.000 |
|
5 |
Đất khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 |
3 |
2.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. |
3 |
2.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
3 |
2.000 |
|
8 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
4 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: Không có |
||
|
XVI |
Xã Bình Đông |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ cầu Trà Bồng đến cổng số 1 Công ty Hòa Phát |
7 |
4.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất |
7 |
4.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh |
7 |
4.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý) |
8 |
4.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông đến cầu Cảng Cá |
8 |
4.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh |
8 |
4.000 |
|
B |
Khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 5,5 m đến dưới 7,5 m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh |
1 |
3.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
3.500 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên. |
1 |
3.500 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.000 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.000 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
3 |
2.000 |
|
7 |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng |
3 |
2.000 |
|
8 |
Đất ở vị trí khác còn lại |
4 |
1.600 |
|
C |
Khu vực 3: Không có |
||
|
XVII |
Xã Bình Trị |
||
|
A |
Khu vực 1 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên |
3 |
10.500 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m |
4 |
9.000 |
|
3 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.