Quyết định số 75/1999/QĐ-UB Về việc trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999

Quyết định số 75/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Lào Cai quy định mức trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999, áp dụng cho Công ty than Tây Bắc. Mức trợ giá và trợ cước vận chuyển được xác định theo khu vực, với tổng kinh phí thực hiện là 120 triệu đồng.

문서 번호75/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Đức Thăng — Phó Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 03. 1999
발효일27. 03. 1999
효력 만료일31. 12. 1999
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 75/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Lào Cai quy định mức trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999, áp dụng cho Công ty than Tây Bắc. Mức trợ giá và trợ cước vận chuyển được xác định theo khu vực, với tổng kinh phí thực hiện là 120 triệu đồng.

적용 범위

Công ty than Tây Bắc

핵심 사항

  • Công ty than Tây Bắc → được trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999, với tổng số lượng là 910.000 viên tương đương 1.000 tấn than.
  • Giá bán lẻ thống nhất trên địa bàn tỉnh là 400 đ/viên.
  • Khu vực thị xã Lào Cai, Cam Đường và thị trấn Phố Lu (Bảo Thắng) → trợ giá - trợ cước vận chuyển là 115 đ/viên.
  • Các thị trấn Bắc Hà, Bát Xát và Sa Pa → trợ giá - trợ cước vận chuyển là 189 đ/viên.
  • Tổng kinh phí thực hiện là 120.000.000 đồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp hưởng lợi từ chính sách hỗ trợ, giảm chi phí vận chuyển than tổ ong.
  • Người dân và doanh nghiệp mua than tổ ong có giá bán lẻ thấp hơn so với không có chính sách hỗ trợ.

❓ 자주 묻는 질문

Công ty than Tây Bắc được trợ giá - trợ cước vận chuyển bao nhiêu?

Công ty than Tây Bắc được trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999, với tổng số lượng là 910.000 viên tương đương 1.000 tấn than.

Giá bán lẻ thống nhất trên địa bàn tỉnh là bao nhiêu?

Giá bán lẻ thống nhất trên địa bàn tỉnh là 400 đ/viên.

Trợ giá - trợ cước vận chuyển khu vực thị xã Lào Cai, Cam Đường và thị trấn Phố Lu (Bảo Thắng) là bao nhiêu?

Trợ giá - trợ cước vận chuyển khu vực này là 115 đ/viên.

Các thị trấn Bắc Hà, Bát Xát và Sa Pa được trợ giá - trợ cước vận chuyển bao nhiêu?

Trợ giá - trợ cước vận chuyển cho các thị trấn này là 189 đ/viên.

Tổng kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ than tổ ong năm 1999 là bao nhiêu?

Tổng kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ than tổ ong năm 1999 là 120.000.000 đồng.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

Về việc trợ giá - trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999

_____________________
 

ỦY BAN NHÂN DÂN TINH LÀO CAI

 

Căn cứ vào luật tổ chức HĐND và UBND ban hành ngày 21/6/1994;

Xét phương án trợ giá - trợ cước vận chuyến các mặt hàng chính sách năm 1999 của sở Tài chính vật giá và các ngành chức năng tại tờ trình số 71/TT-KHĐT ngày 19/3/1999,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay quyết định mức trợ giá – trợ cước vận chuyển than tổ ong năm 1999 và giao cho Công ty than Tây Bắc thực hiện như sau:

a) Số lượng than tổ ong sản xuất, tiêu thụ được trợ giá - trợ cước vận chuyển năm 1999 là 910.000 viên tương đương 1.000 tấn than.

b) Giá bán lẻ (có thuế VAT) thống nhất trên địa bàn tỉnh là 400 đ/viên.

c) Mức trợ giá, trợ cước vận chuyển:

- Khu vực thị xã Lào Cai, Cam Đường và thị trấn Phố Lu (Bảo Thắng) là 115 đ/viên

- Các thị trấn Bắc Hà, Bát Xát và Sa Pa: 189 đ/viên

d) Kinh phí thực hiện:

Tổng số: 120.000.000 đồng

Trong đó:

- Thanh toán tồn tại năm 1998: 16.574.800 đồng

- Kế hoạch năm 1999: 103.425.200 đồng

đ) Thời điểm thực hiện: Từ 01/4/1999

Điều 2. Giao cho Sở Tài chính vật giá chủ trì cùng phối hợp với Sở Kế hoạch và đầu tư, Công ty than Tây Bắc thống nhất kế hoạch sản xuất tiêu thụ trên từng địa bàn cụ thể theo chỉ tiêu đã giao.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Công ty than Tây Bắc, UBND các huyện, thị xã Bắc Hà, Bát Xát, Sa Pa, Bảo Thắng, Lào Cai, Cam Đường và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.