Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ

문서 번호75/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Hoàng Thị Út Lan — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Quốc Phòng
분야Dân Quân Tự Vệ
발행일30. 07. 2007
발효일
효력 만료일25. 03. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Dân quân tự vệ ngày 29/4/2004;

Căn cứ Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 46/2005/TTLT-BQP-BKHĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 20/4/2005 của Liên Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 184/2004/NĐ-CP của Chính phủ;

Theo đề nghị của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tại Tờ trình số 228/TT-BCH ngày 14/3/2007 và Báo cáo kết quả thẩm định văn bản số 164/BC-STP ngày 28/02/2007 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau:

1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,045 lương tối thiểu cho một người/một ngày thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao tại xã, phường, thị trấn; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 6 giờ sáng thì được hưởng gấp đôi (0,09).

2. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,06 mức lương tối thiểu cho một người/một ngày đêm thực hiện nhiệm vụ trực sẵn sàng chiến đấu tại địa bàn trọng điểm, phòng chống thiên tai, địch họa, truy quét vùng giáp ranh và không được hưởng chế độ quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú không có điều kiện đi, về hàng ngày thì được hưởng chế độ như quy định tại khoản 1 Điều này và được hỗ trợ phương tiện, chi phí đi lại hoặc thanh toán tiền tàu xe một lần đi, về (nếu có); được bố trí nơi nghỉ và được hỗ trợ tiền ăn mức 0,03 lương tối thiểu cho một người/một ngày; mức trợ cấp này chỉ áp dụng khi cấp tỉnh, cấp huyện điều động.

Điều 2. Kinh phí bảo đảm trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân thực hiện nhiệm vụ được sử dụng từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp (xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã; tỉnh).

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hướng dẫn cho cơ quan chuyên môn cấp dưới lập dự toán hằng năm; sử dụng và thanh quyết toán theo đúng quy định Nhà nước hiện hành.

Điều 4. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 184/2004/NĐ-CP Nghị định số 184/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 만료됨
75/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.