Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2009 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

문서 번호75/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일11. 12. 2008
발효일01. 01. 2009
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2009 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp,

tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

___________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

       

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2165/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 tại kỳ họp lần thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV về phương hướng nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 tại kỳ họp lần thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số  /STC-HCVX ngày /12/2008 về giao mức hỗ trợ ngân sách cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Giao cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp mức hỗ trợ ngân sách năm 2009 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ mức hỗ trợ và các nguồn thu theo qui định hiện hành, Thủ trưởng các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tổ chức thực hiện nhằm hoàn thành nhiệm vụ đã Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, các Sở, ban, ngành có liên quan; Thủ trưởng các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và Kho bạc Nhà nước căn cứ Quyết định tổ chức thực hiện./.

(Xem mức hỗ trợ đính kèm file word)

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

75/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2009 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
02/2001/TT-BCA1 Thông tư số 02/2001/TT-BCA1 Của Bộ Công An số 02/2001/TT-BCA ngày 04 tháng 5 năm 2001 Hướng dẫn thi hành Nghị định số 08/2001/NĐ-CP của Chính Phủ Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 08/2001/NĐ-CP Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 17/2006/QĐ-BXD Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD Ban hành Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 147/2006/NĐ-CP Nghị định số 147/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi hết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 06/2007/TT-BTC Thông tư số 06/2007/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 발효 중 42/2007/TT-BTC Thông tư số 42/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 1/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP nêu trên 만료됨 05/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 05/1998/PL-UBTVQH10 Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 68/1998/NĐ-CP Nghị định số 68/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND Phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2009 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.