Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên nước

Document No.75/2008/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTây Ninh
Signed byVõ Hùng Việt — Phó Chủ tịch
Updated04/07/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Issued date09/09/2008
Effective date19/09/2008
Expiry date13/11/2015
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên nước

________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/02/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Thuế Tài nguyên ngày 16/4/1998;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau:

1. Đối tượng nộp thuế: Thực hiện theo Thông tư 42/2007/TT-BTC ngày 24/4/2007 Hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP nêu trên.

2. Mức giá tính thuế:

a). Nước ngầm (giếng khoan khai thác dưới lòng đất) giá tính thuế: 8.000 đ/m3.

b). Nước mặt (nước hồ Dầu Tiếng, sông, kênh, rạch) giá tính thuế: 1.000 đ/m3 áp dụng đối với những doanh nghiệp có sử dụng nguồn nước mặt để phục vụ cho việc sản xuất, chế biến bột mì, chế biến đường, chế biến cao su.

c). Nước mặt (nước hồ Dầu Tiếng, sông, kênh, rạch) giá tính thuế: 5.000 đ/m3 áp dụng đối với những doanh nghiệp sản xuất kinh doanh ngoài những ngành nghề nêu trên.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục thuế hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước dùng để sản xuất công nghiệp, dịch vụ, thương mại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo đúng quy định này.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

75/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên nước
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.