Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng từ ngày 1/1/2017. Các loại tài nguyên được xác định giá cụ thể và áp dụng thuế theo từng loại.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
핵심 사항
- là các doanh nghiệp khai thác tài nguyên → được tính thuế tài nguyên dựa trên giá quy định: đất san lấp (22.000 đồng/m3), đất làm gạch ngói (45.000 đồng/m3), cát san lấp (14.000 đồng/m3), cát vàng xây tô hạt nhuyễn (24.000 đồng/m3), cát vàng xây tô hạt trung (32.000 đồng/m3), nước mặt (2.000 đồng/m3), nước ngầm (3.000 đồng/m3).
- Giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2017.
- Thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, khuyến khích doanh nghiệp tuân thủ pháp luật về thuế.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận và hoạt động sản xuất kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tính thuế tài nguyên cho đất san lấp là bao nhiêu?
Giá tính thuế tài nguyên cho đất san lấp là 22.000 đồng/m3.
Các loại tài nguyên nào được quy định giá trong Quyết định này?
Quyết định này quy định giá cho các loại tài nguyên như: đất khai thác để san lấp, đất khai thác để làm gạch ngói, cát khai thác để san lấp, cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn và hạt trung), nước mặt và nước ngầm.
Giá tính thuế tài nguyên có bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường không?
Không, giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 01 năm 2017.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
전문
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 75/2016/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 21 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
1. Giá tính thuế tài nguyên
|
Số TT |
Loại tài nguyên |
Giá tính thuế (đồng/m3) |
|
1 |
Đất khai thác để san lấp |
22.000 |
|
2 |
Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm |
45.000 |
|
3 |
Cát khai thác để san lấp |
14.000 |
|
4 |
Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) |
24.000 |
|
5 |
Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung) |
32.000 |
|
6 |
Nước mặt |
2.000 |
|
7 |
Nước ngầm |
3.000 |
2. Giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; - Công báo; - Lưu: VT, KTTH.HS. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Châu Hồng Phúc |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.