Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND sửa đổi một số nội dung Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh về thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tnihr Quảng Bình

Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND sửa đổi một số nội dung Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND về việc sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương tại tỉnh Quảng Bình. Quy định chi tiết cơ chế tài chính, tổng nguồn vốn cho vay lại, thời hạn và lãi suất cho vay lại.

문서 번호75/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Trần Hải Châu — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Đầu Tư Bằng Nguồn Vốn Hỗ Trợ Phát Triển Chính Thức (oda)
발행일02. 04. 2021
발효일12. 04. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND sửa đổi một số nội dung Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND về việc sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương tại tỉnh Quảng Bình. Quy định chi tiết cơ chế tài chính, tổng nguồn vốn cho vay lại, thời hạn và lãi suất cho vay lại.

적용 범위

Tỉnh Quảng Bình

핵심 사항

  • HĐND tỉnh Quảng Bình sửa đổi một số nội dung về cơ chế tài chính, tổng nguồn vốn cho vay lại, thời hạn và lãi suất cho vay lại của Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương.
  • Tổng số vốn vay: 9,2 triệu USD; Tổng số vay lại: 1,95 triệu USD.
  • Thời hạn vay: 25 năm (Ân hạn: 5 năm) cho Phụ lục 1 và 15 năm (Ân hạn: 5 năm) cho Phụ lục 2.
  • Lãi suất cho vay lại: 2% mỗi năm.
  • Phụ lục 1 quy định chi tiết về thời gian, số tiền trả nợ gốc và lãi theo từng kỳ trong 25 năm; Phụ lục 2 quy định tương tự nhưng kéo dài 15 năm.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • hưởng lợi: UBND tỉnh Quảng Bình có thể sử dụng nguồn vốn vay hiệu quả hơn để thực hiện dự án.
  • Chi phí tăng lên cho ngân sách địa phương do phải trả nợ theo đúng thời hạn và lãi suất quy định.
  • Doanh nghiệp và người dân có thể được lợi từ việc cải thiện hạ tầng giao thông.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho dự án nào?

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tỉnh Quảng Bình.

Tổng số vốn vay là bao nhiêu?

9,2 triệu USD.

Thời hạn vay là bao lâu?

25 năm cho Phụ lục 1 và 15 năm cho Phụ lục 2.

Lãi suất cho vay lại là bao nhiêu?

2% mỗi năm.

Tổng số tiền vay lại là bao nhiêu?

1,95 triệu USD.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 75/2021/NQ-HĐND
Quảng Bình, ngày 02 tháng 4 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 cùa HĐND tỉnh về thông qua phương án sử dụng và trả nự vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chinh quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Cãn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23/11/2017;

Căn cứ Nghị định sổ 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định sổ 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chỉnh phủ;

Căn cứ Nghị định sổ 56/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Thực hiện Quyết định số 330/QĐ-TTg, ngày 02/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương, vay vốn Ngân hàng thế giới; Quyết định sổ 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 cùa Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án “Xây dựng cầu dân sinh và quàn lý tài sản đường địa phương”, vay vốn WB;

Thực hiện Quyết định sổ 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 của Bộ GTVT phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương; Qưyết định số 1698/QĐ-BGTVT ngày 15/6/2017 về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung trong Quyết định số 622/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016 của Bộ GTVT phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương;

Xét Tờ trình số 364/TTr-ƯBND ngày 15 thảng 3 năm 2021 của ƯBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 02/2016/NQ- HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra cùa Ban Kinh tể - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quàn lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tỉnh Quảng Bình, như sau:

1. Sửa đổi Cơ chế tài chính trong nước của Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương tại Điểm a, Khoản 10, Mục I, Điều 1

- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương: 9,2 triệu USD; trong đó:

+ Phần đã thực hiện theo Quyết định số 330/QĐ-TTg ngày 02/3/2016 cùa Thủ tướng Chính phủ: Ngân sách nhà nước cấp phát: 80% tương đương với 6,94 triệu USD, Tỉnh vay lại 20% tương đương với 1,74 triệu USD.

+ Phần vốn dư thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ: Ngân sách nhà nước cấp phát: 60% tương đương với 0,31 triệu USD; Tỉnh vay lại 40% tương đương với 0,21 triệu USD; đề đầu tư xây dựng công trình Đường tỉnh 559B (từ Km38+580 đến cuối tuyến) - Đoạn 2 (từ Km42+880 đến cuối tuyển).

2. Sửa đổi Tổng nguồn vốn cho vay lại tại Điểm a, Khoản 2, Mục II, Điều 1:

- Tổng nguồn vốn cho vay lại: 1,95 triệu USD, trong đó:

+ Phần đã thực hiện theo Quyết định số 330/QĐ-TTg ngày 02/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ với tỷ lệ tỉnh vay lại 20% tương đương với 1,74 triệu USD.

+ Phần vẫn dư thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 24/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ với tỷ lệ tỉnh vay lại 40% tương đương với 0,21 triệu USD

3. Sửa đổi Phụ lục 1.2 tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 bằng Phụ lục 1,2 kèm theo Nghị quyết này

Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh,các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2021, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2021.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Thủ tướng Chính phủ;

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;

- Các Bộ: KH&ĐT, TC;

- Vụ Pháp chể - Bộ KH&ĐT;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tinh uỷ;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh;

- Cảc sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;

- Báo Quảng Bỉnh; Đài PT-TH Quảng Bình; Trung tâm TH-CB tỉnh;

- Lưu VP HĐND tỉnh

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Hải Châu

PHỤ LỤC 1: PHƯƠNG ÁN HOÀN TRẢ VỐN VAY LẠI - TỈNH QUẢNG BÌNH
DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU DÂN SINH VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (LRAMP)

 (Kèm theo Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 02/04/202l cùa HĐND tỉnh)

Tổng số vốn vay: 9,2 triệu USD

Tổng số vay lại: 1,95 triệu USD

Thời hạn vay: 25 năm                                    Ân hạn: 5 năm

Lãi suất cho vay lại: 2%/ năm

Đơn vị tính: USD

Kỳ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Số ngày Số tiền vay lại số dư nợ vay lại Lãi suất cho vay lại Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) Tổng số tiền trả nợ Trong đó:
Trả nợ gốc Lãi
1 01/10/2016 01/04/2017 182 - - 2,0% 0,0% -
2 01/04/2017 01/10/2017 183 - - 2,0% 0,0% - -
3 01/10/2017 01/04/2018 182 52.000 52.000 2,0% 0,0% 526 526
4 01/04/2018 01/10/2018 183 261.800 313.800 2,0% 0,0% 3.190 3.190
5 01/10/2018 01/04/2019 182 - 313.800 2,0% 0,0% 3.173 3.173
6 01/04/2019 01/10/2019 183 391.360 705.160 2,0% 0,0% 7.169 7.169
7 01/10/2019 01/04/2020 183 - 705.160 2,0% 0,0% 7.169 7.169
8 01/04/2020 01/10/2020 183 379.976 1.085.136 2,0% 0,0% 11.032 11.032
9 01/10/2020 01/04/2021 182 - 1.085.136 2,0% 0,0% 10.972 10.972
10 01/04/2021 01/10/2021 183 40.000 1.125.136 2,0% 0,0% 11.439 11.439
11 01/10/2021 01/04/2022 182 824.864 1.950.000 2,0% 1,65% 51.892 32.175 19.717
12 01/04/2022 01/10/2022 183 - 1.917.825 2,0% 1,65% 51.673 32.175 19.498
13 01/10/2022 01/04/2023 182 1.885.650 2,0% 1,65% 51.241 32.175 19.066
14 01/04/2023 01/10/2023 182 1.853.475 2,0% 1,65% 50.916 32.175 18.741
15 01/10/2023 01/04/2024 183 1.821.300 2,0% 1,65% 50.692 32.175 18.517
16 01/04/2024 01/10/2024 183 1.789.125 2,0% 1,65% 50.364 32.175 18.189
17 01/10/2024 01/04/2025 182 1.756.950 2,0% 1,65% 49.940 32.175 17.765
Kỳ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Số ngày Số tiền vay lại Số dư nợ vay lại Lãi suất cho vay lại Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) Tổng số tiền trả nợ Trong đó:
Trả nợ gốc Lãi
18 01/04/2025 01/10/2025 183 1.724.775 2,0% 1,65% 49.710 32.175 17.535
19 01/10/2025 01/04/2026 182 1.692.600 2,0% 1,65% 49.289 32.175 17.114
20 01/04/2026 01/10/2026 183 1.660.425 2,0% 1,65% 49.056 32.175 16.881
21 01/10/2026 01/04/2027 182 1.628.250 2,0% 1,65% 48.638 32.175 16.463
22 01/04/2027 01/10/2027 183 1.596.075 2,0% 1,65% 48.402 32.175 16.227
23 01/10/2027 01/04/2028 183 1.563.900 2,0% 1,65% 48.075 32.175 15.900
24 01/04/2028 01/10/2028 183 1.531.725 2,0% 1,65% 47.748 32.175 15.573
25 01/10/2028 01/04/2029 183 1.499.550 2,0% 1,65% 47.420 32.175 15.245
26 01/04/2029 01/10/2029 182 1.467.375 2,0% 1,65% 47.012 32.175 14.837
27 01/10/2029 01/04/2030 183 1.435.200 2,0% 1,65% 46.766 32.175 14.591
28 01/04/2030 01/10/2030 182 1.403.025 2,0% 1,65% 46.361 32.175 14.186
29 01/10/2030 01/04/2031 183 1.370.850 2,0% 1,65% 46.112 32.175 13.937
30 01/04/2031 01/10/2031 183 1.338.675 2,0% 1,65% 45.785 32.175 13.610
31 01/10/2031 01/04/2032 183 1.306.500 2,0% 3,35% 78.608 65.325 13.283
32 01/04/2032 01/10/2032 183 1.241.175 2,0% 3,35% 77.944 65.325 12.619
33 01/10/2032 01/04/2033 182 1.175.850 2,0% 3,35% 77.214 65.325 11.889
34 01/04/2033 01/10/2033 183 1.110.525 2,0% 3,35% 76.615 65.325 11.290
35 01/10/2033 01/04/2034 182 1.045.200 2,0% 3,35% 75.893 65.325 10.568
36 01/04/2034 01/10/2034 183 979.875 2,0% 3,35% 75.287 65.325 9.962
37 01/10/2034 01/04/2035 182 914.550 2,0% 3,35% 74.572 65.325 9.247
38 01/04/2035 01/10/2035 183 849.225 2,0% 3,35% 73.959 65.325 8.634
39 01/10/2035 01/04/2036 183 783.900 2,0% 3,35% 73.295 65.325 7.970
40 01/04/2036 01/10/2036 183 718.575 2,0% 3,35% 72.631 65.325 7.306
41 01/10/2036 01/04/2037 182 653.250 2,0% 3,35% 71.930 65.325 6.605
42 01/04/2037 01/10/2037 183 587.925 2,0% 3,35% 71.302 65.325 5.977
43 01/10/2037 01/04/2038 182 522.600 2,0% 3,35% 70.609 65.325 5.284
44 01/04/2038 01/10/2038 183 457.275 2,0% 3,35% 69.974 65.325 4.649
Kỳ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Số ngày Số tiền vay lại Số dư nợ vay lại Lãi suất cho vay lại Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%)

Tổng số tiền trả nợ

Trong đó:
Trả nự gốc Lãi
45 01/10/2038 01/04/2039 182 391.950 2,0% 3,35% 69.288 65.325 3.963
46 01/04/2039 01/10/2039 183 326.625 2,0% 3,35% 68.646 65.325 3.321
47 01/10/2039 01/04/2040 183 261.300 2,0% 3,35% 67.982 65.325 2.657
48 01/04/2040 01/10/2040 183 195.975 2,0% 3,35% 67.317 65.325 1.992
49 01/10/2040 01/04/2041 182 130.650 2,0% 3,35% 66.646 65.325 1.321
50 01/04/2041 01/10/2041 183 65.325 2,0% 3,35% 65.989 65.325 664
Tổng Cộng 1.950.000 100% 2.477.462 1.950.000 527.462

PHỤ LỤC 2: PHƯƠNG ÁN HOÀN TRẢ VỐN VAY LẠI - TỈNH QUẢNG BÌNH
DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU DÂN SINH VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG (LRAMP)
(Kèm theo Nghị quyết số /202Ỉ/NQ-HĐND ngày đỉdậ/2021 của HĐND tỉnh)

Tổng số vốn vay: 9,2 triệu USD

Tổng số vay lại: 1,95 triệu USD

Thời hạn vay: 15 năm             Ân hạn: 5 năm

Lãi suất cho vay lại: 2%/ năm

Đơn vị tính: USD

Kỳ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Số ngày Số tiền vay lại số dư nợ vay lại Lãi suất cho vay lại Tỷ lệ hoàn trả nự gốc (%) Tổng số tiền trả nợ Trong đó:
Trà nợ gốc Lãi
1 01/10/2016 01/04/2017 182 - - 2,0% 0,0% - -
2 01/04/2017 01/10/2017 183 - - 2,0% 0,0% - -
3 01/10/2017 01/04/2018 182 52.000 52.000 2,0% 0,0% 526 526
4 01/04/2018 01/10/2018 183 261.800 313.800 2,0% 0,0% 3.190 3.190
5 01/10/2018 01/04/2019 182 - 313.800 2,0% 0,0% 3.173 3.173
6 01/04/2019 01/10/2019 183 391.360 705.160 2,0% 0,0% 7.169 7.169
7 01/10/2019 01/04/2020 183 - 705.160 2,0% 0,0% 7.169 7.169
8 01/04/2020 01/10/2020 183 379.976 1.085.136 2,0% 0,0% 11.032 11.032
9 01/10/2020 01/04/2021 182 - 1.085.136 2,0% 0,0% 10.972 10.972
10 01/04/2021 01/10/2021 183 40.000 1.125.136 2,0% 0,0% 11.439 11.439
11 01/10/2021 01/04/2022 182 824.864 1.950.000 2,0% 3,3% 84.067 64.350 19.717
12 01/04/2022 01/10/2022 183 - 1.885.650 2,0% 3,3% 83.521 64.350 19.171
13 01/10/2022 01/04/2023 182 1.821.300 2,0% 3,3% 82.765 64.350 18.415
Kỳ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Số ngày Số tiền vay lại Số dư nợ vay lại Lãi suất cho vay lại Tỷ lệ hoàn trả nợ gổc (%) Tổng số tiền trả nợ Trong đó:
Trả nợ gốc Lãi
14 01/04/2023 01/10/2023 182 1.756.950 2,0% 3,3% 82.115 64.350 17.765
15 01/10/2023 01/04/2024 183 1.692.600 2,0% 3,3% 81.558 64.350 17.208
16 01/04/2024 01/10/2024 183 1.628.250 2,0% 3,3% 80.904 64.350 16.554
17 01/10/2024 01/04/2025 182 1.563.900 2,0% 3,3% 80.163 64.350 15.813
18 01/04/2025 01/10/2025 183 1.499.550 2,0% 3,3% 79.595 64.350 15.245
19 01/10/2025 01/04/2026 182 1.435.200 2,0% 3,3% 78.861 64.350 14.511
20 01/04/2026 01/10/2026 183 1.370.850 2,0% 3,3% 78.287 64.350 13.937
21 01/10/2026 01/04/2027 182 1.306.500 2,0% 6,7% 143.860 130.650 13.210
22 01/04/2027 01/10/2027 183 1.175.850 2,0% 6,7% 142.604 130.650 11.954
23 01/10/2027 01/04/2028 183 1.045.200 2,0% 6,7% 141.276 130.650 10.626
24 01/04/2028 01/10/2028 183 « 914.550 2,0% 6,7% 139.948 130.650 9.298
25 01/10/2028 01/04/2029 182 783.900 2,0% 6,7% 138.576 130.650 7.926
26 01/04/2029 01/10/2029 183 653.250 2,0% 6,7% 137.291 130.650 6.641
27 01/10/2029 01/04/2030 182 522.600 2,0% 6,7% 135.934 130.650 5.284
28 01/04/2030 01/10/2030 183 391.950 2,0% 6,7% 134.635 130.650 3.985
29 01/10/2030 01/04/2031 182 261.300 2,0% 6,7% 133.292 130.650 2.642
30 01/04/2031 01/10/2031 183 130.650 2,0% 6,7% 131.978 130.650 1.328
Tổng Cộng 1.950.000 100% 2.245.902 1.950.000 295.902

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

75/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND sửa đổi một số nội dung Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh về thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tnihr Quảng Bình
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.