Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호75/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Võ Văn Minh — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
발행10. 12. 2025
발효01. 01. 2026
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 75/2025/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO NGƯỜI BỆNH PHONG TẠI BỆNH VIỆN BẾN SẮN; TRẺ EM VÀ NGƯỜI CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 51/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ- CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Xét Tờ trình số 918/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 897/BC- BVHXH ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn thuộc Sở Y tế;

b) Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi, có đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

c) Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của địa phương;

d) Người thuộc hộ mới thoát nghèo trong vòng 36 tháng kể từ khi có quyết định công nhận thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của địa phương;

đ) Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến dưới 65 tuổi: sống đơn thân/neo đơn (là người có chồng/vợ, con, người trực tiếp chăm sóc và nuôi dưỡng đã tử vong) hoặc độc thân (không chồng/vợ, có giấy xác nhận sống độc thân theo quy định Luật Hộ tịch) hiện sống một mình hoặc sống với người thân được xác định có thu nhập thấp hơn mức thu nhập theo bộ tiêu chí đo lường chuẩn nghèo đa chiều của địa phương có đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

e) Người mắc bệnh hiểm nghèo theo Danh mục bệnh hiểm nghèo của Bộ Y tế được xác định có thu nhập thấp hơn mức thu nhập theo bộ tiêu chí đo lường chuẩn nghèo đa chiều của địa phương, có đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

g) Người khuyết tật nhìn và được xác định mức độ khuyết tật nhẹ do cơ quan có thẩm quyền xác nhận, có đăng ký thường trú hoặc tạm trú theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này được hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định.

2. Trường hợp, các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này đồng thời đáp ứng điều kiện được hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế từ nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau thì việc xem xét, quyết định hỗ trợ được thực hiện như sau:

a) Thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 58 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

b) Trường hợp mức hỗ trợ tại Nghị quyết này cao hơn thì đối tượng áp dụng được hưởng mức hỗ trợ bằng phần chênh lệch giữa mức hỗ trợ của Nghị quyết này với mức hỗ trợ của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về chính sách hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho bệnh nhân phong của Khu Điều trị Phong Bến Sắn.

3. Bãi bỏ một phần Nghị quyết

a) Chính sách quy định cấp thẻ bảo hiểm y tế tại điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3, điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về chính sách đặc thù chăm lo, hỗ trợ người cao tuổi, trẻ em mồ côi và những đối tượng có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố;

b) Chính sách quy định cấp thẻ bảo hiểm y tế tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và chính sách bảo trợ xã hội cho một số đối tượng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

c) Chính sách quy định cấp thẻ bảo hiểm y tế tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, giai đoạn 2023 - 2025;

d) Chính sách quy định cấp thẻ bảo hiểm y tế tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 109/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về chương trình giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Y tế, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, (P.CTHĐND - Ly).

CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Võ Văn Minh

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중
폐지됨 2
75/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 35
214/2025/NĐ-CP Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 발효 중 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 발효 중 220/2025/NĐ-CP Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 98/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 77/2025/NĐ-CP Nghị định số 77/2025/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân 발효 중 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 08/2025/NĐ-CP Nghị định số 08/2025/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 발효 중 16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 발효 중 127/2024/NĐ-CP Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc 발효 중 106/2024/NĐ-CP Nghị định số 106/2024/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi 발효 중 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 05/2011/NĐ-CP Nghị định số 05/2011/NĐ-CP Về Công tác dân tộc 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.