Quyết định số 76/2002/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ sửa đổi, bổ sung đơn giá đất thổ cư thuộc Dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến dự án.
适用范围
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến Dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ.
要点
- Chỉnh sửa đơn giá đất thổ cư tại các khu vực thuộc Dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 ở thành phố Cần Thơ và huyện Châu Thành, Châu Thành A, Phụng Hiệp.
- Hệ số K từ 1 đến 17.5 được áp dụng cho từng khu vực khác nhau với đơn giá đất thổ cư cụ thể.
- Các đơn vị liên quan phải phối hợp triển khai thực hiện Quyết định này.
- Những văn bản trước đây có nội dung trái với quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cải thiện công tác đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư dự án.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cá nhân cần di dời do tăng chi phí đền bù.
❓ 常见问题
Đơn giá đất thổ cư mới là bao nhiêu?
Đơn giá đất thổ cư được điều chỉnh từ 750.000 đồng/m2 đến 2.600.000 đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí cụ thể.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho Dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ, bao gồm thành phố Cần Thơ và các huyện Châu Thành, Châu Thành A, Phụng Hiệp.
Các đơn vị nào cần thực hiện Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Thường trực Hội đồng đền bù Quốc lộ 1, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, huyện Châu Thành, huyện Châu Thành A, huyện Phụng Hiệp và các tổ chức cá nhân liên quan phải thực hiện Quyết định này.
Những văn bản nào bị bãi bỏ?
Những văn bản trước đây có nội dung trái với Điều 1 của Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 76 /2002/QĐ-UB Cần thơ, ngày 25 tháng 6 năm 2002
Quyết định của UBNd tỉnh Cần Thơ
Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất thổ cư thuộc Dự án
khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ
---------------------------------
ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ Quyết định số 71/2001/QĐ.UB ngày 10/12/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành Quy định chính sách đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định đền bù tỉnh Cần Thơ tại công văn số 674/HĐTĐ ngày 04/6/2002,
Quyết định:
Điều 1. Nay, sửa đổi, bổ sung đơn giá đất thổ cư nêu tại điểm 1, khoản A, mục VI của Quy định chính sách đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư Dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 đi qua địa phận tỉnh Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ.UB ngày 10/12/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ. Đính kèm Quy định sửa đổi, bổ sung.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng Dự án khôi phục Quốc lộ 1 tỉnh Cần Thơ phối hợp với Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, huyện Châu Thành A, huyện Phụng Hiệp và Phân ban quản lý dự án tại phía Nam tổ chức triển khai và thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính -Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Giao thông -Vận tải, Thường trực Hội đồng đền bù Quốc lộ 1, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, huyện Châu Thành, huyện Châu Thành A, huyện Phụng Hiệp, Giám đốc phân ban Quản lý dự án tại phía Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến dự án khôi phục Quốc lộ 1, giai đoạn 3 trên địa phận tỉnh Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Những văn bản trước đây có nội dung trái với Điều 1 Quyết định này không còn hiệu lực thi hành./.
TM. UBND tỉnh Cần Thơ
KT .Chủ tịch
Phó Chủ tịch
Võ Thanh Tòng
Quy định sửa đổi, bổ sung đơn giá đất thổ cư
(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2002/QĐ/UB
ngày 25 /6/2002 của UBND tỉnh Cần Thơ)
|
TT |
Giới hạn
|
Hệ số (K) |
Đơn giá (đ/m2) |
|
I |
Thành phố Cần Thơ |
|
|
|
1 |
Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng |
1.0 |
2.600.000 |
|
II |
Huyện Châu Thành-Châu Thành A |
|
|
|
1 |
Cầu Cái Răng-Nguyễn Trãi |
1.5 |
1.800.000 |
|
2 |
Nguyễn Trãi- cuối UBND huyện Châu Thành |
1.5 |
750.000 |
|
3 |
Cuối UBND huyện Châu Thành - Ban Điều hành giao thông |
1.875 |
750.000 |
|
4 |
Ban Điều hành giao thông - đường Hàng Gòn |
2.8 |
420.000 |
|
5 |
Hàng Gòn - Cống Lung Mỹ |
2.19 |
157.680 |
|
6 |
Cống Lung Mỹ - Giáp Trại chăn nuôi Tỉnh đội |
2.545 |
140.000 |
|
7 |
Trại Chăn nuôi Tỉnh đội- Trường bán công Tân Phú Thạnh |
2.19 |
328.500 |
|
8 |
Trường bán công Tân Phú Thạnh - Bảng Trắng |
2.19 |
328.500 |
|
9 |
Bảng Trắng - Hết ranh huyện Châu Thành A |
3.75 |
120.000 |
|
III |
Huyện Phụng Hiệp |
|
|
|
1 |
Ranh huyện - Cổng ấp văn hóa Long Hòa A 1 |
3.75 |
120.000 |
|
2 |
Cổng ấp văn hóa Long Hòa A1- Giáp trung tâm chợ Ban Thạch ( Km 2089 - 206 m) |
6.25 |
200.000 |
|
3 |
Trung tâm chợ Ban Thạch (Km 2089 + 206 m) |
1.11 |
400.000 |
|
4 |
Trung tâm chợ Ban Thạch (Km 2089 + 206m) - Trạm xăng dầu Hòa Hà |
6.25 |
200.000 |
|
5 |
Trạm xăng dầu Hòa Hà - UBND xã Tân Long |
3.125 |
100.000 |
|
6 |
UBND xã Tân Long- Trường cấp 2 Tân Long |
4.687 |
150.000 |
|
7 |
Trung tâm chợ Cầu Trắng (Trường cấp 2 Tân Long- Cầu Trắng) |
1.2 |
300.000 |
|
8 |
Chợ Cầu Trắng-Cống Mười Mum |
4.687 |
150.000 |
|
9 |
Cống Mười Mum-cống Hai Nâu |
3.125 |
100.000 |
|
10 |
Cống Hai Nâu - Cầu Trắng nhỏ |
4.687 |
150.000 |
|
11 |
Cầu Trắng Nhỏ - Ngã ba Lê Lợi |
1.0 |
560.000 |
|
12 |
Ngã ba Lê Lợi - Cổng UBND huyện Phụng Hiệp |
1.5 |
1.080.000 |
|
13 |
Cổng UBND huyện Phụng Hiệp- Cầu Phụng Hiệp |
1.5 |
1.500.000 |
|
14 |
Cầu Phụng Hiệp- Huyện đội |
1.0 |
560.000 |
|
15 |
Huyện đội - cổng chùa Giác Long |
17.5 |
560.000 |
|
16 |
Cổng chùa Giác Long - Cống Sáu Mầu |
4.687 |
150.000 |
|
17 |
Cống Sáu Mầu - Ranh hạt (giáp Sóc Trăng) |
3.125 |
100.000 |
TM. UBND tỉnh Cần Thơ
Chủ tịch
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。