Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn năm 2019

문서 번호76/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Tuấn Thanh — Phó Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 12. 2019
발효일03. 01. 2020
효력 만료일05. 03. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Ký bởi: ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định Ngày ký: 26-12-2019 14:31:41 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

Số: Ĩ6 /2019/QĐ-ƯBND

Bĩnh Định, ngày Ầ5 tháng 12 năm 2019

QƯYÉT ĐỊNH
về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phú Phong,
huyện Tây Son năm 2019

ƯỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 thảng 7 năm 2005 của Chính phủ vể việc ban hành Quy chế đặt tên, đoi tên đưÒTig, phô và công trĩnh công cộng;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của. Bộ Văn hóa - Thông tin (nay ỉằ Bộ Văn hóa, Thế thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chê đặt tên, đôi tên đường, phố và công trĩnh công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 thảng 7 nãm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 58/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh khoá Xỉỉ, kỳ họp thứ 11 về việc Đe ản đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hỏa và Thể thao và Chủ tịch ƯBND huyện Tây Sơn.

QUYẾT ĐỊNH:

I

Điều 1. Phê duyệt đặt tên 19 tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Son năm 2019, cụ thể: 1

  1. Khu dân cư ngã ba Quốc lộ 19 - đưòng Nguyễn Huệ: 14 tuyển đường;

  2. Khu dân cư tổ 7 khối 1: 02 tuyến đường;

  3. Khu dân cư tổ 4 khối 1A: 02 tuyến đường; I

  4. Khu Đê bao sông Kôn khối Thuận Nghĩa: 01 tuyến đường.

(có Danh sảch tên đường kèm theo).

Điều 2. Giao Chù tịch huyện Tây Sơn phối họp với Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2020.

Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Ván hóa và Thể thao, Chủ tịch

UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • NhưĐiều 3;

  • Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

  • Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);

  • Thường trực Tỉnh uỷ;

  • Thường trực HĐND tỉnh;

  • CT, cácPỎT ƯBND tỉnh;

“ Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;

  • Ban VH-XH HĐND tỉnh;

  • Sở Tư pháp, Sỏ’ Xây dựng;

  • Sở Tài nguyên và Môi trường;

  • Lãnh đạo VP ƯBND tỉnh; 4^.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH

DANH SÁCH

Tên dượngtrên địa bàn thị trấn Phú Phong,
/ liuýện Tâỵ Son năm 2019

(Ban hành kèứệìheo Qưyệtđịnh sổ: /20ỉ9/QĐ-UBND

ngày 2Sthảng lỉiỉặựị)2OỈ9 của UBND tỉnh)

• A *. . .. .r. f

STT Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ gỉó’i (m) Chiều dài (m) Tên đưòng
I. Các tuyến đường đặt theo tên đường có sẵn: 04 tuyến đưòng
1 Đường ĐG1 (đường gom 1) Từ ngã 4 QL 19 - đường Nguyễn Huệ đến nhà hàng Thanh Thanh 18 414 Hùng Vương
2 Đường ĐN2 (đường ngang 2) Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - đường Nguyễn Huệ đến điểm cuối ranh giới quy hoạch 20 ha 30 619 Phan Đình Phùng (1847-1895) Đức Thọ, Hà Tĩnh
3 Đường ĐN6 (đường ngang 6) Điểm cuối đường Đô Đốc Bảo đến điểm đầu đường Đô Đốc Tuyết 16 209 Đô Đốc Bảo (Thế kỷ XVIII)
4 Đường Đê bao sông Kôn Từ điểm cuối đường Nguyễn Nhạc đến điểm cuối Đê bao 4,5 1000 Nguyễn Nhạc (1743-1793) Tây Sơn, Bình Định
II. Các tuyến đường đặt tên mói: 15 tuyển đường
1 Đường ĐN1 (đường ngang ỉ) Từ đường Nguyễn Huệ đến đường ĐD5 (đường dọc 5) 14 473 Đô Đốc Mưu (Thế kỷ XVIII) Phù Cát, Bình Định
2 Đường ĐN3 (đường ngang 3) Từ nút giao thông đường ĐD1 đến giáp đường ĐD5 14 323 Đặng Xuân Phong (Thể kỷ XVIII) Tây Son, Bình Định
3 Đường ĐN4 (đường ngang 4) Từ nút giao thông đường ĐD2 đen giáp đường ĐD3 14 134

Võ Xuân Hoài

(Thế kỷ XVIII) Tầy Sơn, Bình Định

4 Đường ĐN4 (đường ngang 4)

Từ nút giao thông đường ĐD4 đến giáp đường

ĐD5

14 89

Vũ Đỉnh Huấn

(Thế kỷ XVIII) Quy Nhơn, Bình Định

5 Đường ĐN5 (đường ngang 5) Từ đường Nguyễn Huệ (phía Nam Bệnh viện) đến ranh giói quy hoạch 20 ha 14 441 Đô Đốc Lân (Thế kỷ XVIII)
6 Đường ĐN7 (đường ngang 7) Từ nút giao thông đường ĐD2 đến ranh giới quy hoạch 20 ha 12 195 Đào Duy Tù’ (1572-1634) Tĩnh Gia, Thanh Hóa
7 Đường ĐD1 (đường dọc 1) Từ nút giao thông đường ĐN3 đến giáp đưòng ĐN5 12 170

Võ Đình Tú

(Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định

8 Đường ĐD2 (đường dọc 2) Từ nút giao thông đường ĐG1 đến giáp đường Trần Hưng Đạo 16 721

Thuận Ninh

(Chiến thắng Thuận Ninh) Bình Tân, Tây Sơn, Bình Định

9 Đường ĐD3 (đường dọc 3) Từ nút giao thông đường ĐG1 đến giáp đường Trần Hưng Đạo 20 720

Bình Khê

(Huyện đường Bình Khê) Tây Sơn, Bình Định

10 Đưòng ĐD4 (đường dọc 4) Từ nút giao thông đường ĐD3 đến ranh giói quy hoạch 20 ha 14 222 Truông Văn Đa (Thế ky XVIII)
11 Đường ĐD5 (đường dọc 5) Từ đường Hùng Vương đến đường ĐN4 14 359 Huỳnh Thị Cúc (Thế kỷ XVIII)
12 Đưòng KDC tổ 7 khối 1 Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trương Văn Hiến 12 400 Đinh Văn Nhưng (Thế kỷ XVIII)
13 Đường KDC tổ 7 khối 1 Từ nút giao thông đường thứ tự số 12 đến giáp đường Ngọc Hân 12 200

Lê Văn Thủ

(Thế kỷ XVIII) Tam Kỳ, Quảng Nam

14 Đường KDC tổ 4 khối 1A Từ đường Trần Văn Kỷ đến nhà bà Bích 10 310 Lê Văn Hưng (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định
15 Đường KDC tổ 4 khốỉ 1A Từ đường Trần Văn Kỷ đến nhà ông Lợi 10 315

Lê Văn Trung

Phù Mỹ, Bình Định

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
76/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn năm 2019
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.