Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND Về số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn

Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trong tỉnh Hà Giang. Quy định áp dụng cho các loại xã, phường, thị trấn và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2010.

Số hiệu767/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhTuyên Quang
Người kýNguyễn Trường Tô — Chủ tịch
Cập nhật23/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành26/03/2010
Ngày áp dụng14/02/2012
Ngày hết hiệu lực14/02/2012
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trong tỉnh Hà Giang. Quy định áp dụng cho các loại xã, phường, thị trấn và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2010.

Đối tượng áp dụng

Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trong tỉnh Hà Giang

Các điểm cốt lõi

  • Xã, phường, thị trấn loại I: Gồm 25 cán bộ, công chức (cụ thể tại Phụ lục số 01)
  • Xã loại II: Gồm 23 cán bộ, công chức (cụ thể tại Phụ lục số 02)
  • Phường, thị trấn loại II: Gồm 23 cán bộ, công chức (cụ thể tại Phụ lục số 03)
  • Các chức danh cụ thể được quy định cho từng loại xã, phường, thị trấn

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo cơ sở pháp lý để quản lý và bố trí cán bộ, công chức ở các đơn vị hành chính cấp xã.
  • Giúp đảm bảo số lượng và chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức phục vụ hiệu quả hoạt động của địa phương.

❓ Câu hỏi thường gặp

Số lượng cán bộ, công chức tại xã loại II là bao nhiêu?

Xã loại II có số lượng 23 cán bộ, công chức (theo Phụ lục số 02).

Các chức danh cụ thể nào được quy định cho phường, thị trấn loại II?

Phường, thị trấn loại II có 23 chức danh cụ thể (cụ thể tại Phụ lục số 03).

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010.

Có bao nhiêu phụ lục đi kèm với Quyết định này?

Có ba phụ lục đi kèm: Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03.

Chức danh nào chỉ được bố trí tại xã loại II có từ 5000 dân trở lên?

Chỉ huy trưởng Quân sự (chỉ được bố trí tại các xã loại II có từ 5000 dân trở lên, theo Phụ lục số 02).

Toàn văn

 

QUYẾT ĐỊNH

Về số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 92/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Uỷ ban nhân dân các cấp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn như sau:

1. Xã, phường, thị trấn loại I: Gồm 25 cán bộ, công chức (Các chức danh cụ thể tại Phụ lục số 01 kèm theo);

2. Xã loại II: Gồm 23 cán bộ, công chức (Các chức danh cụ thể tại Phụ lục số 02 kèm theo);

3. Phường, thị trấn loại II: Gồm 23 cán bộ, công chức (Các chức danh cụ thể tại Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2166/2004/QĐ-UBND ngày 30/7/2004 của UBND tỉnh Hà Giang về số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, công chức ở xã, phường, thị trấn; Quyết định số 1055/2007/QĐ-UBND ngày 23/4/2007 của UBND tỉnh Hà Giang về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2166/2004/QĐ-UBND.

Điều 3. Giao cho Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn tổ chức thực hiện.

Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND cấp huyện và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Phụ lục số 01

CÁC CHỨC DANH ĐỒI VỚI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND ngày 26/3/2010

 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

Chức danh

Ghi chú

I

                                                     CÁN BỘ

1

Bí thư Đảng ủy kiêm Trưởng Ban tổ chức, Trưởng Ban Tuyên giáo và Chính trị viên Ban CHQS

 

2

Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra, Trưởng Ban Dân vận và  Chính trị viên phó Ban CHQS

 

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

 

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

 

5

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân

 

6

Phó Chủ tịch UBND (Phụ trách khối Kinh tế - tài chính, xây dựng, giao thông, nhà đất và TNMT)

 

7

Phó Chủ tịch UBND (Phụ trách khối Văn hóa - Xã hội và các lĩnh vực xã hội khác)

 

8

Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

 

9

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

 

10

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

 

11

Chủ tịch Hội Nông dân

 

12

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

 

II

                                                     CÔNG CHỨC

13

Chỉ huy trưởng Quân sự

 

14

Trưởng Công an

 

15

Văn phòng - Thống kê, cải cách hành chính "một cửa"

 

16

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Văn phòng Đảng ủy)

 

17

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Phó Chỉ huy Quân sự)

 

18

Tài chính - Kế toán kiêm công tác kế hoạch

 

19

Tài chính - Kế toán (Quản lý các dự án đầu tư XDCB, tài sản công và phụ trách chương trình 30a).

 

20

Tư pháp - Hộ tịch

 

21

Tư pháp - Hộ tịch (đảm nhiệm Phó Công an)

 

22

Văn hóa - Xã hội

 

23

Văn hóa - Xã hội (Phụ trách Lao động - TB&XH)

 

24

Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường (phụ trách Địa chính - Môi trường)

Đối với xã

Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường (Phụ trách Địa chính - Xây dựng)

Đối với phường, thị trấn

25

Địa chính Nông nghiệp - Xây dựng và môi trường (phụ trách Nông nghiệp - Xây dựng nông thôn mới)

Đối với xã

Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường (Phụ trách Đô thị - môi trường)

Đối với phường, thị trấn

 

 

Phụ lục số 02

CÁC CHỨC DANH ĐỐI VỚI XÃ LOẠI II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND ngày 26/3/2010

 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT

Chức danh

Có từ 5000 dân trở lên

Dưới

5000 dân

I

CÁN BỘ

1

Bí thư Đảng ủy kiêm Trưởng Ban tổ chức, Trưởng Ban Tuyên giáo và Chính trị viên Ban CHQS

X

X

2

Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra, Trưởng Ban Dân vận và Chính trị viên phó Ban CHQS

X

X

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

X

X

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

X

X

5

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân

X

X

6

Phó Chủ tịch UBND (phụ trách khối Kinh tế - tài chính, xây dựng, giao thông, nhà đất và TNMT)

X

0

7

Phó Chủ tịch UBND (phụ trách khối Văn hóa - Xã hội và các lĩnh vực xã hội khác)

X

X

8

Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

X

X

9

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

X

X

10

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

X

X

11

Chủ tịch Hội Nông dân

X

X

12

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

X

X

II

CÔNG CHỨC

13

Chỉ huy trưởng Quân sự

X

X

14

Trưởng Công an

X

X

15

Văn phòng - Thống kê kiêm công tác CCHC "một cửa"

X

X

16

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Văn phòng Đảng ủy)

X

X

17

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Phó Chỉ huy trưởng Quân sự)

X

X

18

Tài chính - Kế toán kiêm công tác kế hoạch

X

X

19

Tư pháp - Hộ tịch

X

X

20

Tư pháp - Hộ tịch (đảm nhiệm Phó Công an)

X

X

21

Văn hóa - Xã hội

X

X

22

Văn hóa - Xã hội (Phụ trách Lao động - TB&XH)

0

X

23

Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường

X

X

24

Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và môi trường

X

X

 

Tổng số

23

23

Riêng 75 xã loại II thuộc chương trình Nghị quyết 30a chỉ bố trí 01 công chức Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và môi trường và bố trí thêm 01 công chức Tài chính - Kế toán (Quản lý các dự án đầu tư XDCB, tài sản công).

 

 

Phụ lục số 03

CÁC CHỨC DANH ĐỐI VỚI PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 767/2010/QĐ-UBND ngày 26/3/2010

 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

Chức danh

Ghi chú

I

CÁN BỘ

1

Bí thư Đảng ủy kiêm Trưởng Ban tổ chức, Trưởng Ban Tuyên giáo và Chính trị viên Ban CHQS

 

2

Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra, Trưởng Ban Dân vận và  Chính trị viên phó Ban CHQS

 

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

 

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

 

5

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân

 

6

Phó Chủ tịch UBND (Phụ trách khối Kinh tế - tài chính, xây dựng, giao thông, nhà đất và TNMT)

 

7

Phó Chủ tịch UBND (Phụ trách khối Văn hóa - Xã hội và các lĩnh vực xã hội khác)

 

8

Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

 

9

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

 

10

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

 

11

Chủ tịch Hội Nông dân

 

12

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

 

II

CÔNG CHỨC

13

Chỉ huy trưởng Quân sự

 

14

Trưởng Công an

 

15

Văn phòng - Thống kê kiêm công tác CCHC "một cửa"

 

16

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Văn phòng Đảng ủy)

 

17

Văn phòng - Thống kê (đảm nhiệm Phó Chỉ huy Quân sự)

 

18

Tài chính - Kế toán kiêm công tác kế hoạch

 

19

Tư pháp - Hộ tịch

 

20

Tư pháp - Hộ tịch (đảm nhiệm Phó Công an)

 

21

Văn hóa - Xã hội

 

22

Văn hóa - Xã hội (Phụ trách Lao động - TB&XH)

 

23

Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.