Quyết định số 7685/QĐ-UB V/v Ban hành giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên

문서 번호7685/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Năm — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일31. 12. 1998
발효일01. 01. 1999
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số: 7685/QĐ-UB

Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NNG

V/v Ban hành giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên

 

Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NNG

- Căn c Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn c Pháp lnh thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998;

- Căn cứ Nghị đnh số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

- Căn c Thông tư s153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 68/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Theo đề nghị của Liên ngành Cục thuế - S Tài chính Vật giá - Sở Thuỷ sản Nông lâm thành ph Đà Nẵng tại Tờ trình số 1669/TTLN-CT-TCVG-TSNL ngày 26/12/1998.

QUYẾT ĐỊNH

Điu 1: Nay ban hành giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối các loại tài nguyên sau:

1- Đối với tài nguyên nước:

- Nước mặt: 500 đồng/m3

- Nước ngầm: 750 đồng/m3

- Nước khoáng thiên nhiên: 1.000 đồng/m3

2- Đối với thủy hải sản các loại (quy cá loại 4): 2.400 đồng/kg.

3- Đối với đất, đá, sỏi, sạn:

Quy cách đá dùng làm vật liệu xây dựng thông thường

Đơn vị tính

Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên

a) Đá các loại:

 

 

- Đá xô

m3

50.000đ

- Đá dăm cấp phối

m3

80.000đ

- Đá 0,5 x 1

m3

70.000đ

- Đá 1 x 2

m3

120.000đ

- Đá 2 x 4

m3

70.000đ

- Đá 4 x 6

m3

60.000đ

- Đá 10 x 15

m3

60.000đ

- Đá hc (đá xây)

m3

50.000đ

b) Sỏi, sạn:

 

 

c) Đất:

m3

70.000đ

- Đất làm gạch

m3

35.000đ

- Đt san láp, xây đắp công trình

m3

5.000đ

d) Cát:

 

 

- Cát đúc

m3

15.000đ

- Cát xây, tô

m3

10.000đ

Điều 2: Cục thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể về nghiệp vụ thu thuế tài nguyện phù hợp với giá tối thiểu quy định tại quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể tử ngày 01/01/1999.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Thủy sản - Nông - Lâm, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chủ tịch UBND quận, huyện, các tổ chức và cá nhận có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KT. CHỦ TỊCH

Phó Chủ tịch

ã ký) 

HUỲNH NĂM

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.