Quyết định số 77/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt bổ sung mức giá bán mặt hàng tập học sinh và sách giáo khoa có trợ cước vận chuyển theo quyết định số: 67/1998/QĐ-UB

문서 번호77/1998/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trương Tấn Thiệu — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 06. 1998
발효일26. 06. 1998
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHIA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/1998/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 26 tháng 6 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Phê duyệt bổ sung mức giá bán mặt hàng tập học sinh và sách giáo

khoa có trợ cước vận chuyển theo quyết định số: 67/1998/QĐ-UB.

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994.

- Căn cứ văn bản số :7464/KT-TH ngày 30/12/1995 của Chính Phủ v chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa lên miền núi.

- Căn cứ thông tư số: 13/UB-TTLB ngày 06/03/1996 của UBDT miền núi về việc hướng dẫn thực hiện văn bản số : 7464/KT-TH và công văn số : 458/VGCP/TH ngày 06/06/1997 của Ban Vật Giá Chính Phủ.

- Căn cứ thông tư hướng dẫn số: 02 VGCP/TH ngày 14/05/1996 của Ban Vật Giá Chính Phủ về việc tính trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng lên miền núi và nguyên tắc xác định giá bán tối đa những mặt hàng được trợ giá, trợ cước tại địa phương.

- Căn cứ văn bản số: 248/TC-NSNN ngày 03/02/1998 của Bộ Tài Chính về phân bổ dự toán chi trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách miền núi năm 1998 cho Tỉnh Bình Phước.

- Căn cứ quyết định s: 36/VGCP-CNTDDV ngày 08/05/1997 của Ban Vật Giá Chính Phủ về tính cước vận tải hàng hóa bằng ô tô.

- Theo đề nghị của Sở Tài Chính - Vật Giá tại công văn số: 249/CV-TCVG ngày 08/06/1998.

QUYẾT ĐỊNH

Điều I: Nay phê duyệt bổ sung mức giá bán mặt hàng tập học sinh và sách giáo khoa có trợ cước vận chuyển đến tay người tiêu dùng như sau :

1/ Tập học sinh 96 trang giấy trắng không kể bìa : 1.500 đ/quyển.

2/ Tập học sinh 200 trang giấy trắng : 3.000 đ/quyển.

3/ Sách giáo khoa các loại (có bản phụ lục giá bán kèm theo).

4/ Giá dầu lửa theo quyết định số : 67/1998/QĐ-UB ngày 29/05/1998 là : 3.300 đ/lít. Nay điều chỉnh lại là 3.100 đ/lít dầu lửa.

5/ Các quy định khác như quyết định số: 67/1998/QĐ-UB ngày 29/05/1998 của UBND Tỉnh.

Điều II : Các ông Chánh Văn Phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính - Vật Giá, Sở Thương Mại - Du Lịch, Giám đốc các Công Ty : Thương Mại XNK Tổng hợp & Du Lịch, Trung tâm quản lý bệnh xã hội, Công Ty phát hành sách & thiết bị trường học, Công Ty Dược Vật Tư Y Tế, Công Ty Vật Tư Nông Nghiệp Bình Dương và Thủ trưởng các Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Trương Tấn Thiệu

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

77/1998/QĐ-UB
Quyết định số 77/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt bổ sung mức giá bán mặt hàng tập học sinh và sách giáo khoa có trợ cước vận chuyển theo quyết định số: 67/1998/QĐ-UB
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.