Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn, bao gồm đối tượng nộp, miễn giảm, cơ quan thu, phân bổ số thu, quản lý sử dụng phí. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đó về mức thu phí, lệ phí.

문서 번호77/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일23. 07. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn, bao gồm đối tượng nộp, miễn giảm, cơ quan thu, phân bổ số thu, quản lý sử dụng phí. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đó về mức thu phí, lệ phí.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kon Tum

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định danh mục phí và lệ phí, đối tượng nộp, miễn giảm, tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Thu nộp, phân bổ số thu phí và lệ phí tuân thủ nguyên tắc tại Điều 12 Luật phí và lệ phí và Điều 3 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.
  • Quản lý, sử dụng và quyết toán phí thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.
  • Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước về mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện quy định về quản lý và sử dụng phí, lệ phí một cách rõ ràng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho các tổ chức, cá nhân phải nộp phí, lệ phí.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng đối với ai?

Nghị quyết áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí và lệ phí?

Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ.

Nếu tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí thì tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước là bao nhiêu?

Tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Nghị quyết.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào trước đây?

Nghị quyết này thay thế các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum đã ban hành quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

_____________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 31 tháng 10năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1.Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:

1. Danh mục phí và lệ phí, đối tượng nộp, miễn, giảm phí và lệ phí, tỷ lệ % để lại, tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo.

2. Cơ quan thu phí: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ.

3. Thu nộp, phân bổ số thu phí và lệ phí: Đảm bảo nguyên tắc quy định tại Điều 12 Luật phí và lệ phí và Điều 3 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ, trong đó:

- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí và lệ phí thuộc tỉnh quản lý phải kê khai, đăng ký số thu và nộp ngân sách tỉnh;

- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí và lệ phí thuộc cấp huyện quản lý thì kê khai đăng ký số thu và nộp ngân sách huyện, thành phố.

4.Quản lý, sử dụng và quyết toán phí: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23tháng 8 năm2016 của Chính phủ.

Điều 2Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại Phụ lục III kèm theo.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ quy định tại Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnhvà đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm  2017./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 5
77/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 9
31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 발효 중 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010 만료됨 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 만료됨 37/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc đổi tên quảng trường 20/8 thành phố Thái Nguyên thành quảng trường Võ Nguyên Giáp 발효 중 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2015 trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND Về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo 만료됨
개정·보충 3
관련 2
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.