🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 11 /2019/QĐ-UBND
Bình Định, ngày d.5tháng ỉ2 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn
thành phố Quy Nhon năm 2019
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 9Ỉ/2005/NĐ-CP ngày 11 thảng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đoi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay ỉà Bộ Văn hóa, Thế thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đoi tên đường, pho và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định so 9Ỉ/2005/NĐ-CP ngày 11 thảng 7 năm 2005 của Chỉnh phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 56/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 13 thảng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh khoả XII, kỳ họp thứ 11 về việc Đe án đặt tên đưòiỉg trên địa bàn thành pho Quy Nhơn năm 2019;
Theo đê nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao và Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đặt tên 12 tuyến đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2019, cụ thê:
ỉ. Khu quy hoạch dân cư khu vực 1 - phường Đống Đa: 06 tuyến đường;
-
Khu dân cư gần ƯBND phường Nhơn Phú: 04 tuyến đường-.
-
Khu quy hoạch dân cư đất quốc phòng - phường Ghềnh Ráng: 01 tuyển đường;
-
Khu dân cư gần làng SOS - phường Nhơn Bình: 01 tuyến đường.
(có Danh sách tên đưòng kèm theo).
Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2020.
Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Noi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
-
Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
-
Thường trực Tỉnh uỷ;
-
Thưòng trực HĐND tỉnh;
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
-
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
-
Ban VH-XH HĐND tỉnh;
-
Sỏ’ Tư pháp, Sở Xây dựng;
-
Sỏ- Tài nguyên và Môi trường;
-
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH
DANH SÁCH
Tên đựờh^tỉẳ^ậia bàn thành phố Quy Nhon năm 2019
{Banhẫn^kềmtheọ^Quyết định sổ: ỉĩ /20Ỉ9/QĐ-ƯBND
ngàylịĩthằrềg. 12 năm 2019 của ƯBND tinh)
| TT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giói (m) | Lòng đưòng (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đưòng |
| I. Khu QHDC khu vực 1 - phường Đấng Đa: 06 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường S2 | Từ đường S6 đến đường S7 | 12 | 6 | 3x2 | 151,3 | Nguyễn Thị Hãnh (1949-1972) Phù Mỹ, Bình Định |
| 2 | Đường S3 | Từ nhà dân hiện trạng đến đường S7 | 9 | 5 | 2x2 | 190 | Trần Thị Dùa (1922-1969) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 3 | Đường S5 |
|
12 | 6 | 3x2 | 85,8 | Đặng Chất (1622-1683) Bắc Ninh |
| 4 | Đường S6 | Từ đường SI đến đưòng S3 | 18 | 10 | 4x2 | 102,6 | Nguyễn Thị Hồng Bông (1948-1971) Tây Sơn, Bình Định |
| 5 | Đường S7 | Từ đường SI đến đường S3 | 18 | 10 | 4x2 | 102,6 |
Võ Giữ (1935-1969) * Ân Thạnh, Hoài Ân |
| 6 | Đường bê tông lộ giới 12m | Từ đường s 1 đến đường S4 | 12 | 6 | 3x2 | 92,9 |
Dương Bá Trạc (1884-1944) Hưng Yên |
| II. Khu dân cư gần UBND phường Nhơn Phú: 04 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường bê tông | Đường hẻm (quán cafe Mận) đén nhà ông Ngô Văn Trung | 12 | 6 | 3x2 | 250 |
Đồi Mưòi (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 2 | Đường bê tông | Từ đường Hùng Vương đến công viên trước trụ sở UBND phường Nhơn Phú | 12 | 6 | 3x2 | 250 | Đèo Nhông - Dương Liễu (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Phù Mỹ, Bình Định |

| 3 | Đường quy hoạch |
Trường học ĩschool đến Trường THCS Nhon Phú |
20 | 10 | 5x2 | 610 |
Núi Bà (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Phù Cát, Bình Định |
| 4 |
|
Đường Hùng Vương đến Trường học Ischool | 18 | 9 | 4,5x2 | 140 |
Thuận Ninh (Chiến thắng Thuận Ninh) Bình Tân, Tây Sơn, Bình Định |
| III. Khu quy hoạch dân cư đất quốc phòng - phường Ghềnh Ráng: 01 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường nhựa | Đoạn đường từ Bế Văn Đàn đến đường Chế Lan Viên | 11 | 7 | 2x2 | 200 | Yến Lan (1916-1998) An Nhơn, Bình Định |
| IV. Khu dân cư gần làng SOS - phường Nhon Bình: 01 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đưòng bê tông hiện trạng + Đường số 3 | Từ đường Đào Tấn đến đường số 6 | 12 | 6 | 3x2 | 394 |
Lê Văn Thủ (Thế kỷ XVIII) Tam Kỳ, Quảng Nam |
Tổng cộng: 12 tuyến đưòng./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.