Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có đăng ký thường trú tại tỉnh Thái Nguyên từ năm 2026 đến 2030. Mức hỗ trợ là 20% trên mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn, áp dụng cho người thuộc hộ nghèo, cận nghèo và người dân tộc thiểu số.
适用范围
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có đăng ký thường trú tại tỉnh Thái Nguyên; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
要点
- Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, cận nghèo và người dân tộc thiểu số được hỗ trợ thêm 20% trên mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn khi đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Mức hỗ trợ áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.
- Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách cấp tỉnh và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Người tham gia chỉ hưởng chế độ hỗ trợ theo một đối tượng nếu thuộc nhiều đối tượng được hỗ trợ.
- Mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn được quy định tại khoản 2 Điều 31 và khoản 1 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp người dân có thu nhập thấp, cận nghèo và người dân tộc thiểu số được hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội, nâng cao mức an sinh xã hội.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tỉnh tăng lên do phải đảm bảo nguồn kinh phí cho việc hỗ trợ.
❓ 常见问题
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc đối tượng nào được hưởng chính sách hỗ trợ?
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo, cận nghèo và người dân tộc thiểu số.
Mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ thêm là 20% trên mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 31 và khoản 1 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.
Thời gian hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội là bao lâu?
Thời gian hỗ trợ từ ngày 1 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc nhiều đối tượng được hỗ trợ cùng một lúc?
Không, người tham gia chỉ hưởng chế độ hỗ trợ theo một đối tượng nếu thuộc nhiều đối tượng được hỗ trợ.
Kinh phí thực hiện từ nguồn nào?
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ ngân sách cấp tỉnh và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Số: 77 /2026/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thái Nguyên, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định đối tượng, mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội
cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
giai đoạn 2026 - 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;
Căn cứ Luật Cư trú số 68/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 59/2024/QH15; Luật số 118/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Thực hiện Nghị quyết số 403/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội đến năm 2030;
Xét Tờ trình số 294/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết quy định đối tượng, mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 280/BC-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu tại Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Nghị quyết quy định đối tượng, mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm
xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định đối tượng, mức hỗ trợ thêm kinh phí đóng
bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thuộc các đối tượng: Người tham gia thuộc hộ nghèo; người tham gia thuộc hộ cận nghèo; người tham gia là người dân tộc thiểu số.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ
1. Mức hỗ trợ
Ngoài mức hỗ trợ theo quy định của Chính phủ, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ thêm 20% trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức chuẩn
hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 31 và khoản 1 Điều 36 của Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.
Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng được hưởng chính sách
hỗ trợ theo Nghị quyết này thì chỉ hưởng chế độ hỗ trợ theo một đối tượng.
2. Thời gian hỗ trợ
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ hằng tháng
theo thời gian thực tế đóng bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.
Điều 4. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.
2. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 13 tháng 8 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Nội vụ (Báo cáo); - Bộ Tài chính (Báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành - Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XV; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương - Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - Bảo hiểm xã hội tỉnh; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; - Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
|
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。