Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030

Document No.77/2026/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityThái Nguyên
Signed byNguyễn Thị Loan — Phó Chủ tịch
Updated08/07/2026
SectorNông Nghiệp Và Môi Trường, Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChăn Nuôi
Issued date20/06/2026
Effective date01/07/2026
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77 /2026/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6661/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức,
cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi và quản lý nhà nước về hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi

Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030 không vượt quá 1,2 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định trên toàn tỉnh; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi khi cần thiết.

b) Phối hợp với các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đầu tư phát triển chăn nuôi theo quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này.

c) Hướng dẫn các chính sách quy định về đất đai cho các tổ chức, cá nhân phát triển chăn nuôi phù hợp với Quyết định này, thực hiện kiểm tra việc chấp hành các quy định về công tác bảo vệ môi trường của các trang trại chăn nuôi trên
địa bàn tỉnh; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.

2. Các sở, ngành liên quan căn cứ Quyết định này triển khai các nội dung thuộc thẩm quyền.

3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường

a) Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn, tuyên truyền, phổ biến quy định mật độ chăn nuôi đến tất cả các tổ chức, cá nhân liên quan hoạt động chăn nuôi trên địa bàn biết và thực hiện.

b) Căn cứ quy định về mật độ chăn nuôi và định hướng phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh để định hướng, xây dựng kế hoạch chăn nuôi của địa phương; phối hợp với các ngành chức năng giám sát việc thực hiện các dự án đầu tư chăn nuôi trên địa bàn theo đúng quy hoạch và mật độ chăn nuôi đã phê duyệt; quản lý hoạt động chăn nuôi theo đúng quy định của pháp luật.

c) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định của pháp luật.

d) Kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực chăn nuôi theo thẩm quyền; thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về hoạt động chăn nuôi theo quy định của pháp luật.

4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi

a) Kê khai hoạt động chăn nuôi với Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại Điều 54 Luật Chăn nuôi và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Thực hiện các biện pháp chăn nuôi an toàn sinh học, vệ sinh môi trường trong chăn nuôi; xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

c) Thực hiện các nghĩa vụ khác có liên quan đến hoạt động chăn nuôi theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên;

- Trung tâm Thông tin tỉnh;

- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;

- Lưu: VT, CNN&XD, TH, NC.

Báchđt, 17/6/2026, QĐQPPL

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

77/2026/QĐ-UBND
Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 10
31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 In effect 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 In effect 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai In effect 66/2021/NĐ-CP Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều In effect 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 In effect 13/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2021/TT-BNNPTNT Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác In effect 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác In effect 16/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2019/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ In effect 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 In effect 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.