Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ

Quyết định này quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP.

문서 번호78/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Tuấn Thanh — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 12. 2016
발효일31. 12. 2016
효력 만료일06. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP.

적용 범위

Học sinh đang học bán trú trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • Học sinh bán trú được hỗ trợ kinh phí nấu ăn với mức 3.500 đồng/ngày/học sinh (điều kiện áp dụng từ ngày 1/9/2016).
  • học sinh được hưởng chính sách là những em đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập.
  • Học sinh phải có đủ điều kiện về sức khỏe, không mắc bệnh truyền nhiễm để được hỗ trợ.
  • Trường học chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định.
  • Mức hỗ trợ áp dụng cho cả học sinh tiểu học và trung học cơ sở.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng về chi phí ăn uống cho phụ huynh, đảm bảo dinh dưỡng cho học sinh bán trú.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính đối với các trường học trong việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ.

❓ 자주 묻는 질문

Học sinh nào được hưởng chính sách?

Học sinh đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh.

Mức hỗ trợ nấu ăn là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 3.500 đồng/ngày/học sinh.

Học sinh nào không được hưởng chính sách?

Học sinh mắc bệnh truyền nhiễm không được hưởng chính sách.

Kinh phí hỗ trợ do ai quản lý và sử dụng?

Trường học chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định.

Mức hỗ trợ áp dụng cho học sinh nào?

Mức hỗ trợ áp dụng cho cả học sinh tiểu học và trung học cơ sở.

전문

Văn bản đính kèm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨
78/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 3
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.