이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Văn bản đính kèm
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
116/2016/NĐ-CP
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
만료됨
46/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Về việc quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
시스템에 없음
78/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 3
18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bình Định quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách
시스템에 없음
48/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tiêu đề và một số nội dung Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán
시스템에 없음
34/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
시스템에 없음
대체 1
48/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.