Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019

Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai điều chỉnh và bổ sung bảng giá các loại đất trong giai đoạn 2015 - 2019, thay thế Quyết định trước đó. Các bảng giá mới áp dụng kể từ ngày 10/01/2017.

文号78/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch
更新15/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/12/2016
生效日期10/01/2017
失效日期01/01/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai điều chỉnh và bổ sung bảng giá các loại đất trong giai đoạn 2015 - 2019, thay thế Quyết định trước đó. Các bảng giá mới áp dụng kể từ ngày 10/01/2017.

要点

  • điều chỉnh là các loại đất trong tỉnh Đồng Nai, bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản, đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/01/2017, thay thế các bảng giá cũ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh bảng giá đất sẽ giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong quá trình giao dịch, đầu tư bất động sản tại tỉnh Đồng Nai. Tuy nhiên, thay đổi bảng giá cũng có thể gây ra sự không ổn định cho các bên liên quan.
  • chịu ảnh hưởng lớn nhất là các chủ sở hữu đất, nhà đầu tư và người mua bán bất động sản.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các bảng giá cũ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND.

Các loại đất nào được điều chỉnh trong quyết định này?

Quyết định điều chỉnh và bổ sung bảng giá các loại đất như: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản, đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Các bảng giá mới áp dụng khi nào?

Các bảng giá mới được áp dụng kể từ ngày 10/01/2017.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất

tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số   6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:

1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.

4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.

6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

78/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。