Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình

문서 번호79/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Đăng Ninh — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 12. 2017
발효일18. 12. 2017
효력 만료일03. 08. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HOÀ BÌNH

Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc

Số: 79/2017/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2017 

                          

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản
phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
 
 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 5

    

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 65/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục X Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Phần A của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

 

X

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mức thu 

1

Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất để chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức

 

1.1

Diện tích dưới 1.000 m2

1.500.000 đồng/hồ sơ

1.2

Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

2.500.000 đồng/hồ sơ

1.3

Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

3.500.000 đồng/hồ sơ

1.4

Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 200.000 m2

5.000.000 đồng/hồ sơ

1.5

Từ 200.000 m2 trở lên

6.000.000 đồng/hồ sơ

1.6

Đối với mục đích làm nhà ở

Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ

2

Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

 

2.1

Diện tích dưới 100 m2

300.000 đồng/hồ sơ

2.2

Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2

500.000 đồng/hồ sơ

2.2

Diện tích từ 200 m2 đến dưới 500 m2

700.000 đồng/hồ sơ

2.3

Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

900.000 đồng/hồ sơ

2.4

Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

1.200.000 đồng/hồ sơ

2.5

Diện tích từ 5.000 m2 trở lên

1.500.000 đồng/hồ sơ

2.6

Đối với mục đích làm nhà ở

Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ

3

Đối với chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của các tổ chức

 

3.1

Diện tích xây dựng dưới 100 m2

1.000.000 đồng/hồ sơ

3.2

Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2

1.500.000 đồng/hồ sơ

3.4

Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2

2.000.000 đồng/hồ sơ

3.3

Diện tích xây dựng từ 500 mtrở lên

3.000.000 đồng/hồ sơ

4

Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với chuyển nhượng có tài sản gắn liền với đất mà có thẩm định hồ sơ)

 

4.1

Diện tích xây dựng dưới 100 m2

300.000 đồng/hồ sơ

4.2

Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2

500.000 đồng/hồ sơ

4.3

Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2

700.000 đồng/hồ sơ

4.4

Diện tích xây dựng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

900.000 đồng/hồ sơ

4.5

Diện tích xây dựng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

1.200.000 đồng/hồ sơ

4.6

Diện tích xây dựng từ 5.000 m2 trở lên

1.500.000 đồng/hồ sơ

ơ

 

2. Bổ sung Khoản 4 vào Mục III Lệ phí hộ tịch, tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

III

 Lệ phí hộ tịch

Mức thu

4

Trường hợp miễn lệ phí hộ tịch

 

4.1

Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật.

 

4.2

Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

 

3. Bổ sung Điểm 3.3 vào Khoản 3 Mục V Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

V

 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Mức thu

3.3

Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân nhằm mục đích phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu.

 

4. Sửa đổi Mục VII Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

VII

  Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Mức thu

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với

 

1.1

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình

100.000 đồng/lần cấp

1.2

Hợp tác xã

150.000 đồng/lần cấp

1.3

Liên hiệp hợp tác xã

200.000 đồng/lần cấp

2

Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

50.000 đồng/lần cấp

3

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

5.000 đồng/bản

4

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

20.000 đồng/lần cấp

 

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVI, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.

 

Nơi nhận:                                                                                   

- UBTV Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;                                                                                      

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh (CT, các PCT);

- Ủy ban UBMTTQ Việt Nam tỉnh;

[

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;

- Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh;

- TT tin học và công báo VP UBND tỉnh;                                                                                                                               

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, CTHĐND (06b).

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Trần Đăng Ninh

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
79/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
96/2017/TT-BTC Thông tư số 96/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 65/2017/NĐ-CP Nghị định số 65/2017/NĐ-CP Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu 발효 중 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 78/2015/NĐ-CP Nghị định số 78/2015/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.