Quyết định số 7908/1999/QĐ-UB-CNN Về phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu năm 1999.

문서 번호7908/1999/QĐ-UB-CNN
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Hải — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트30. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일23. 12. 1999
발효일23. 12. 1999
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước

để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu năm 1999.

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
- Căn cứ Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và nhập khẩu nguyên liệu gỗ, lâm sản và Quyết định số 136/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi một số quy định thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và Thông tư số 122/1999/TT-BNN-PTLN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ;
- Theo Công văn số 4030/BNN-PTLN ngày 04 tháng 11 năm 1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về giao hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước để sản xuất hàng gỗ mỹ nghệ xuất khẩu năm 1999 cho thành phố Hồ Chí Minh ;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố tại Tờ trình số 1353/TT-NN/LN ngày 07 tháng 12 năm 1999 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Nay phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu năm 1999 cho 35 doanh nghiệp theo danh sách đính kèm.

Tổng hạn mức gỗ phân bổ là 10.395m3 (trong đó có 2.430m3 gỗ nhóm 1 và nhóm 2).

Điều 2.- Căn cứ danh sách kèm theo quyết định này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố cấp phiếu phân bổ gỗ cho từng doanh nghiệp. Khối lượng hạn mức gỗ còn lại 3.605m3 (trong đó có 170m3 gỗ nhóm 1 và 2) giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố điều tiết cấp phiếu phân bổ khi các doanh nghiệp có nhu cầu.

Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp có tên theo danh sách đính kèm tại Điều 1 chịu  trách nhiệm thi hành quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
7908/1999/QĐ-UB-CNN
Quyết định số 7908/1999/QĐ-UB-CNN Về phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu năm 1999.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.