Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND Về các khoản thu ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên, từ năm học 2006 - 2007

Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND quy định mức thu học phí và lệ phí tuyển sinh ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên từ năm học 2006-2007, áp dụng cho cả hệ công lập, bán công và bổ túc văn hóa.

문서 번호80/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Đình Phách — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 07. 2006
발효일19. 07. 2006
효력 만료일23. 12. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND quy định mức thu học phí và lệ phí tuyển sinh ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên từ năm học 2006-2007, áp dụng cho cả hệ công lập, bán công và bổ túc văn hóa.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, bán công và bổ túc văn hóa; các trường đào tạo công lập địa phương quản lý.

핵심 사항

  • Học sinh nhà trẻ công lập ở thị xã phải đóng 25.000đ/tháng, mẫu giáo là 18.000đ/tháng, trung học cơ sở (C2) là 14.000đ/tháng, trung học phổ thông (C3) là 22.000đ/tháng.
  • Học sinh hệ bán công nhà trẻ ở thị xã phải đóng 30.000đ/tháng, mẫu giáo là 28.000đ/tháng, trung học phổ thông là 60.000đ/tháng.
  • Lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 đại trà là 7.500đ/môn, chuyên là 10.000đ/môn, xét tuyển các hệ/học sinh là 5.000đ/môn, chấm phúc khảo bài thi, thi lại là 15.000đ/khóa.
  • Học phí đào tạo chính quy tại các cơ sở cao đẳng, trung cấp và dạy nghề công lập mới không quá 150.000đ/tháng/người học, thực tập nghiệp vụ bằng học phí của hai tháng học.
  • Đào tạo cấp chứng chỉ A anh văn (3 tháng) là 300.000đ/học viên/khóa, B anh văn (4 tháng) là 400.000đ/học viên/khóa, C anh văn (4 tháng) là 500.000đ/học viên/khóa.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ sở giáo dục và đào tạo có nguồn thu ổn định để phát triển, nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho học sinh và phụ huynh, đặc biệt là đối với hệ bán công và bổ túc văn hóa.

❓ 자주 묻는 질문

Học phí ở các trường mầm non công lập bao nhiêu?

Học phí nhà trẻ công lập ở thị xã là 25.000đ/tháng, mẫu giáo là 18.000đ/tháng.

Lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 chuyên là bao nhiêu?

Lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 chuyên là 10.000đ/môn.

Học phí đào tạo chính quy tại các cơ sở cao đẳng công lập mới là bao nhiêu?

Học phí đào tạo chính quy tại các cơ sở cao đẳng công lập mới không quá 150.000đ/tháng/người học.

Đào tạo cấp chứng chỉ B anh văn (4 tháng) có mức thu bao nhiêu?

Đào tạo cấp chứng chỉ B anh văn (4 tháng) là 400.000đ/học viên/khóa.

Học phí trung học phổ thông công lập ở thị xã là bao nhiêu?

Học phí trung học phổ thông công lập ở thị xã là 22.000đ/tháng.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về các khoản thu ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên, từ năm học 2006 - 2007

________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập;

Căn cứ Quyết định số 242/TTg ngày 24/5/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn việc dạy thêm ngoài giờ của các trường phổ thông công lập;

Sau khi xem xét Tờ trình số 823/TT-UB ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh về các khoản thu ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên từ năm 2006-2007; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

I. Quy định mức thu học phí và lệ phí tuyển sinh ở các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hưng Yên, từ năm học 2006- 2007 như sau:

1- Các khoản thu ở các cơ sở giáo dục mầm non và trường phổ thông công lập

1.1- Học phí: Thu 9 tháng/năm học: Mức thu mỗi tháng, mỗi học sinh như sau:

Loại hình

Các huyện (đ/hs/tháng)

Thị xã (đ/hs/tháng)

a. Hệ công lập

 

 

- Nhà trẻ

18.000

25.000

- Mẫu giáo

14.000

18.000

- Trung học cơ sở (C2)

11.000

14.000

- Trung học phổ thông (C3)

18.000

22.000

b. Hệ bán công

 

 

- Nhà trẻ

28.000

30.000

- Mẫu giáo

21.000

28.000

- Trung học phổ thông

55.000

60.000

c. Hệ bổ thúc văn hóa

 

 

- Bậc trung học cơ sở

18.000

21.000

- Bậc trung học phổ thông

35.000

42.000

d. KTTH - Hướng nghiệp

4.500

5.000

 

1.2-  Lệ phí tuyển sinh

Lệ phí tuyển sinh

Mức thu (đ/môn/thí sinh)

- Thi tuyển vào lớp 10 đại trà

7.500

- Thi tuyển vào lớp 10 chuyên

10.000

- Xét tuyển vào lớp 10 các hệ/HS

5.000

- Lệ phí chấm phúc khảo bài thi, thi lại

15.000

 

2- Đối với hệ thống trường đào tạo công lập địa phương quản lý

2.1- Thu học phí đào tạo (không thu học viên sư phạm theo kế hoạch):

Hệ đào tạo chính quy: Đối với học sinh, sinh viên các cơ sở đào tạo cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề công lập mới theo chỉ tiêu của Bộ Giáo dục và Đào tạo và UBND tỉnh giao; học phí thu 10 tháng/ năm học.

- Cao đẳng thu không quá 150.000đ/tháng/người học

- Trung cấp thu không quá 100.000đ/tháng/người học

- Đào tạo nghề thu không quá 70.000đ/tháng/người học

- Thực tập nghiệp vụ thu một tháng bằng học phí của hai tháng học.

2.2- Thu đào tạo và cấp chứng chỉ: 

- Đào tạo cấp chứng chỉ A anh văn (3 tháng) 300.000đ/học viên/khóa

- Đào tạo cấp chứng chỉ B anh văn (4 tháng) 400.000đ/học viên/khóa

- Đào tạo cấp chứng chỉ C anh văn (4 tháng) 500.000đ/học viên/khóa

- Đào tạo cấp chứng chỉ A tin học (2 tháng) 200.000đ/học viên/khóa

- Đào tạo cấp chứng chỉ B tin học (3 tháng) 200.000đ/học viên/khóa

II. Hội đồng nhân dân tỉnh lưu ý: Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ học phí của các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập giao UBND tỉnh quy định tỷ lệ sử dụng cho các nội dung chỉ theo các quy định hiện hành của Nhà nước và tình hình cụ thể của địa phương; các đối tượng được miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

III. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh thể chế hóa theo các quy định hiện hành của Nhà nước và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 6 ngày 19 tháng 7 năm 2006.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.