Quyết định số 80/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Document No.80/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐồng Nai
Signed byTrần Minh Phúc — Phó Chủ tịch
Updated01/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date31/12/2013
Effective date10/01/2014
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2013/QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính

Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

 _____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính Nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 9 về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5683/STC-TCHCSN ngày 24 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;

b) UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa;

c) UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính.

2. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

3. Nội dung chi

a) Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề;

b) Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật phục vụ công tác cải cách hành chính;

c) Chi nghiên cứu các đề tài khoa học phục vụ công tác cải cách hành chính; nghiên cứu, xây dựng Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của các sở, ngành, địa phương; chi xây dựng các chuyên đề của các đề án, dự án về cải cách hành chính; chi các hội thảo khoa học, diễn đàn khoa học về cải cách hành chính;

d) Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác cải cách hành chính; chi tổ chức các lớp tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục cải cách hành chính tại cơ quan báo, đài ở địa phương;

e) Chi tổ chức các cuộc điều tra, khảo sát, thu thập thông tin và xử lý dữ liệu thống kê về cải cách hành chính; điều tra, khảo sát sự hài lòng của cá nhân, tổ chức về cải cách hành chính;

g) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết, diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm về cải cách hành chính;

h) Chi thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính;

i) Chi tổ chức các đoàn thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện cải cách hành chính, các đoàn đi công tác trong nước triển khai các công việc liên quan đến cải cách hành chính; chi cho đoàn công tác khảo sát, học tập kinh nghiệm về cải cách hành chính ở nước ngoài;

k) Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính;

l) Chi mua các ấn phẩm, sách báo, tạp chí phục vụ công tác nghiên cứu về cải cách hành chính;

m) Chi dịch tài liệu;

n) Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động cải cách hành chính;

o) Một số khoản chi khác phục vụ công tác cải cách hành chính.

4. Mức chi: Theo phụ lục đính kèm.

Các mức chi theo Quyết định này là mức chi tối đa, các nội dung chi phải thực hiện chế độ thanh toán, quyết toán theo chứng từ hợp pháp, đúng quy định.

5. Kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ tài chính hiện hành và theo các quy định tại Quyết định này.

6. Nguồn kinh phí

a) Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính do ngân sách Nhà nước bảo đảm và các nguồn huy động hợp pháp khác.

b) Kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán của các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này.

7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí

a) Lập dự toán:

- Hàng năm, Sở Nội vụ - cơ quan thường trực cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện chương trình cải cách hành chính có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch cải cách hành chính để các cơ quan đơn vị làm căn cứ lập dự toán ngân sách hàng năm.

- Các cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch và lập dự toán ngân sách thực hiện các dự án, kế hoạch, nhiệm vụ cải cách hành chính theo kế hoạch 05 năm, hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền quyết định.

- Đối với nhiệm vụ cải cách hành chính trong nội bộ của các cơ quan, đơn vị (như: Tăng cường công tác chỉ đạo việc thực hiện cải cách hành chính; tiếp tục đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ, cán bộ công chức; kiểm tra đánh giá việc thực hiện công tác cải cách hành chính; tuyên truyền về cải cách hành chính đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý…) được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp ngân sách hiện hành.

- Sở Nội vụ có trách nhiệm thẩm tra mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ cải cách hành chính trong dự toán ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị.

b) Sử dụng và quyết toán kinh phí:

- Căn cứ dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phân bổ và giao dự toán kinh phí cho các đơn vị trực thuộc để thực hiện công tác cải cách hành chính sau khi có ý kiến thẩm tra của cơ quan tài chính cùng cấp.

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính chi cho nội dung nào thì hạch toán vào mục chi tương ứng của mục lục ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành. 

- Quyết toán kinh phí cải cách hành chính được tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Minh Phúc
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

80/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 11
30c/NQ-CP Nghị quyết số 30c/NQ-CP Ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020 In effect 03/2013/TT-BXD Thông tư số 03/2013/TT-BXD Ban hành Mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung In effect 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật In effect 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Expired 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Expired 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 Expired 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng Expired 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất Expired 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất Expired 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.