Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Đơn giá áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Document No.80/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityNinh Bình
Signed byTrần Song Tùng — Phó Chủ tịch
Updated10/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date25/10/2024
Effective date05/11/2024
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Đơn giá áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Scope of application

Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; người sử dụng đất; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Key points

  • đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
  • Đơn giá cụ thể cho từng loại cây trồng và vật nuôi được quy định chi tiết trong Phụ lục.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05/11/2024, thay thế Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND trước đó.
  • Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước khi quyết định này có hiệu lực vẫn thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
  • Quyết định này áp dụng cho cả cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Đơn giá bồi thường rõ ràng giúp quá trình bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất diễn ra nhanh chóng, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp trong trường hợp đơn giá cao hơn mong đợi.

❓ Frequently asked questions

Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất được quy định như thế nào?

Đơn giá bồi thường được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Ví dụ: Cây lúa đông xuân có đơn giá 6.000 đồng/m2, cây mít Thái có các mức từ 40.000 đến 660.000 đồng/cây tùy theo kích thước.

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; người sử dụng đất; và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05/11/2024.

Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường trước khi quyết định này có hiệu lực, liệu vẫn thực hiện theo phương án cũ?

Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước khi quyết định này có hiệu lực vẫn thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Đơn giá bồi thường cho cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành như thế nào?

Đơn giá bồi thường cho cả cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành đều được quy định chi tiết trong Phụ lục. Ví dụ, cây mít Thái có đơn giá từ 40.000 đến 660.000 đồng/cây tùy theo kích thước.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

----------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------

Số: 80/2024/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

-----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 234/TTr-SNN ngày 22/10/2024 về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2024

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024.

3. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

b) Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường theo Quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Song Tùng

Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số …/…/QĐ-UBND ngày … tháng …năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT

Danh mục

ĐVT

Phân loại

Đơn giá

I

CÂY HÀNG NĂM

 

 

 

1

Cây lúa

 

 

 

1.1

Lúa đông xuân

đồng/m2

A

6.000

1.2

Lúa mùa

đồng/m2

B

5.500

2

Cây mạ

đồng/m2

 

5.500

3

Cây Lạc

 

 

 

3.1

Cây lạc thuần

đồng/m2

A

6.500

3.2

Cây lạc xen

đồng/m2

B

3.000

4

Cây ngô

 

 

 

4.1

Cây ngô tẻ

 

 

 

a

Cây ngô trồng thuần

đồng/m2

A

6.500

b

Cây ngô trồng xen

đồng/m2

B

3.000

4.2

Cây ngô nếp

 

 

 

a

Cây ngô trồng thuần

đồng/m2

A

8.500

b

Cây ngô trồng xen

đồng/m2

B

4.500

4.3

Ngô ngọt

 

 

 

a

Cây ngô trồng thuần

đồng/m2

A

7.500

b

Cây ngô trồng xen

đồng/m2

B

3.500

4.4

Ngô sinh khối

 

 

 

a

Cây Ngô thuần

đồng/m2

A

5.000

b

Cây Ngô xen

đồng/m2

B

2.500

5

Cây Khoai lang

 

 

 

5.1

Cây khoai lang thuần

đồng/m2

A

10.000

5.2

Cây khoai lang xen

đồng/m2

B

4.500

6

Cây Khoai Tây

 

 

 

6.1

Cây khoai tây thuần

đồng/m2

A

13.000

6.2

Cây khoai tây xen

đồng/m2

B

6.000

7

Cây Khoai sọ, khoai môn

 

 

 

7.1

Cây khoai sọ, khoai môn thuần

đồng/m2

A

11.000

7.2

Cây khoai sọ, khoai môn xen

đồng/m2

B

5.000

8

Cây sắn

 

 

 

8.1

Cây sắn thuần

đồng/m2

A

5.000

8.2

Cây sắn xen

đồng/m2

B

2.500

9

Tỏi, hành, giềng

 

 

 

9.1

Cây thuần

đồng/m2

A

13.000

9.2

Cây xen

đồng/m2

B

6.000

10

Cây rau muống, rau cần, rau rút

 

 

 

10.1

Cây thuần

đồng/m2

A

13.000

10.2

Cây xen

đồng/m2

B

6.000

11

Cây rau dọc mùng, các loại rau thơm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, các loại rau thơm khác) rau má.

 

 

 

11.1

Cây thuần

đồng/m2

A

11.500

11.2

Cây xen

đồng/m2

B

5.000

12

Rau ngót, rau đay, rau diếp, rau dền, cải các loại, mồng tơi

 

 

 

12.1

Cây thuần

đồng/m2

A

13.000

12.2

Cây xen

đồng/m2

B

6.000

13

Cà rốt, củ cải, cà chua

 

 

 

13.1

Cây trồng thuần

 

 

 

13.1.1

Cây chưa có hoa

đồng/m2

A

6.000

13.1.2

Cây đã có hoa

đồng/m2

B

8.000

13.1.3

Cây đã có củ, quả

đồng/m2

C

14.500

13.2

Cây trồng xen

 

 

 

13.2.1

Cây chưa có hoa

đồng/m2

A

3.000

13.2.2

Cây đã có hoa

đồng/m2

B

4.000

13.2.3

Cây đã có củ, quả

đồng/m2

C

7.000

14

Nhóm cây đậu làm rau (đậu Hà Lan, đậu tương rau, cô ve, xương rồng, đậu đũa, đậu ván)

 

 

 

14.1

Cây trồng thuần

 

 

 

14.1

Cây chưa có hoa, củ, quả

đồng/m2

A

6.000

14.2

Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch

đồng/m2

B

15.000

14.2

Cây trồng xen

 

 

 

14.2

Cây chưa có hoa, củ, quả

đồng/m2

A

2.500

14.3

Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch

đồng/m2

B

7.000

15

Cây ớt

 

 

 

15.1

Cây ớt thuần

đồng/m2

A

11.000

15.2

Cây ớt xen

đồng/m2

B

5.000

16

Cây đậu xanh, đậu đen

 

 

 

16.1

Cây đậu thuần

đồng/m2

A

6.000

16.2

Cây đậu xen

đồng/m2

B

2.500

17

Cây đậu tương

 

 

 

17.1

Cây đậu thuần

đồng/m2

A

6.000

17.2

Cây đậu xen

đồng/m2

B

2.500

18

Nhóm cây lấy hạt (vừng, kê). Không bồi thường với cây trưởng thành đã đến kỳ thu hoạch

 

 

 

18.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

6.000

18.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

2.500

19

Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím)

 

 

 

19.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

12.000

19.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

5.500

20

Cây củ từ, củ lỗ, củ đậu, củ mài, dong riềng, khoai sáp

 

 

 

20.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

6.000

20.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

3.000

21

Xu xu, hoa thiên lý, bầu, bí đỏ, bí xanh, mướp, mướp đắng, gấc

 

 

 

21.1

Cây trồng thuần

 

 

 

21.1.1

Cây chưa có củ, quả, thân, lá

đồng/m2

B

6.500

21.1.2

Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch

đồng/m2

C

16.000

21.2

Cây trồng xen

 

 

 

21.2.1

Cây chưa có củ, quả, thân, lá

đồng/m2

B

3.000

21.2.2

Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch

đồng/m2

C

7.000

22

Các loại dưa (dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột)

 

 

 

22.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

20.000

22.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

9.000

23

Cây thuốc lào, Cây thuốc lá

 

 

 

23.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

20.000

23.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

9.000

24

Cây đại tướng quân

 

 

 

24.1

Cây có chiều cao ≥ 50cm

đ/cây

A

30.000

24.2

Cây có chiều cao < 50cm

đ/cây

B

12.000

25

Cây dong lá

 

 

 

25.1

Cây trồng thuần

đồng/m2

A

5.000

25.2

Cây trồng xen

đồng/m2

B

2.500

26

Cây Ngô rau

 

 

 

26.1

Cây thuần

đồng/m2

A

6.000

26.2

Cây xen

đồng/m2

B

3.000

27

Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm

đồng/m2

 

2.000

28

Cây khoai nước

đồng/m2

 

8.000

29

Cây cải bắp

 

 

 

29.1

Cây thuần

đồng/m2

A

16.000

29.2

Cây xen

đồng/m2

B

7.500

30

Cây xà lách

 

 

 

30.1

Cây thuần

đồng/m2

A

13.000

30.2

Cây xen

đồng/m2

B

5.500

31

Cây Su hào

 

 

 

31.1

Cây thuần

đồng/m2

A

15.000

31.2

Cây xen

đồng/m2

B

7.000

32

Cây Súp lơ

 

 

 

32.1

Cây thuần

đồng/m2

A

15.000

32.2

Cây xen

đồng/m2

B

7.000

33

Cây rau cần giống

đồng/m2

 

 

33.1

Cây thuần

đồng/m2

A

16.000

33.2

Cây xen

đồng/m2

B

7.000

34

Dưa lưới dưa kim

 

 

 

34.1

Cây thuần

đồng/m2

A

180.000

34.2

Cây xen

đồng/m2

B

80.000

35

Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR

đồng/m2

 

5.500

36

Cây cỏ Voi

đồng/m2

 

5.000

37

Các loại cỏ chăn nuôi

đồng/m2

 

3.500

38

Ngó khoai môn ngọt

 

 

 

38.1

Cây thuần

đồng/m2

A

20.000

38.2

Cây xen

đồng/m2

B

9.000

39

Cây rau tiến vua

 

 

 

39.1

Cây thuần

đồng/m2

A

35.000

39.2

Cây xen

đồng/m2

B

18.000

II

CÂY LÂU NĂM

 

 

 

1

Mít

 

 

 

1.1

Cây mít Thái

 

 

 

a

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

b

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m

đồng/cây

B

40.000

c

3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m

đồng/cây

C

65.000

d

6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m

đồng/cây

D

165.000

e

10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m

đồng/cây

E

280.000

f

20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m

đồng/cây

F

360.000

g

30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m

đồng/cây

G

520.000

h

ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m

đồng/cây

H

660.000

1.2

Cây mít khác

 

 

 

a

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

b

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m

đồng/cây

B

35.000

c

3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m

đồng/cây

C

60.000

d

6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m

đồng/cây

D

160.000

e

10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m

đồng/cây

E

270.000

f

20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m

đồng/cây

F

340.000

g

30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m

đồng/cây

G

490.000

h

ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m

đồng/cây

H

620.000

2

Cam, Thanh Yên

 

 

 

2.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

2.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 0,5m

đồng/cây

B

35.000

2.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1 m

đồng/cây

C

80.000

2.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m

đồng/cây

D

180.000

2.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m

đồng/cây

E

260.000

2.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m

đồng/cây

F

330.000

2.7

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 2,5m

đồng/cây

G

380.000

3

Cây dừa

 

 

 

3.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/cây

A

40.000

3.2

cao < 1m

đồng/cây

B

35.000

3.3

1m ≤ cao < 2m;

đồng/cây

C

100.000

3.4

2m ≤ cao < 3,5m;

đồng/cây

D

185.000

3.5

3,5m ≤ cao < 5m;

đồng/cây

E

310.000

3.6

Cao ≥ 5m

đồng/cây

F

360.000

4

Cây đu đủ

 

 

 

4.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

4.2

Chưa có quả

đồng/cây

B

20.000

4.3

Cao ≤ 1,0m; có quả

đồng/cây

C

80.000

4.4

1,0 m < Cao ≤ 1,5 m; đang có quả

đồng/cây

D

120.000

4.5

Cao > 1,5m; đang có quả

đồng/cây

E

160.000

5

Thị, Muỗm, Quéo, Xoài, Cóc

 

 

 

5.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

5.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m

đồng/cây

B

20.000

5.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

C

150.000

5.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

D

200.000

5.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m

đồng/cây

E

350.000

5.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m

đồng/cây

F

620.000

6

Cây Na

 

 

 

6.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

6.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m

đồng/cây

B

40.000

6.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m

đồng/cây

C

151.000

6.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,0m ≤ cao < 3,0m

đồng/cây

D

235.000

6.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,0m ≤ cao < 4,0m

đồng/cây

E

320.000

6.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4,0m

đồng/cây

F

420.000

7

Cây Hồng, Chôm chôm, Bồ quân (Nụ quân)

 

 

 

7.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

7.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m

đồng/cây

B

35.000

7.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

C

150.000

7.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

D

280.000

7.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m

đồng/cây

E

520.000

7.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m

đồng/cây

F

850.000

8

Cây Quýt

 

 

 

8.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

8.2

ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m

đồng/cây

B

35.000

8.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m

đồng/cây

C

80.000

8.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m

đồng/cây

D

160.000

8.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m

đồng/cây

E

230.000

8.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m

đồng/cây

F

320.000

8.7

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m

đồng/cây

G

380.000

9

Chanh, chấp

 

 

 

9.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

9.2

ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m

đồng/cây

B

20.000

9.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m

đồng/cây

C

80.000

9.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m

đồng/cây

D

150.000

9.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m

đồng/cây

E

180.000

9.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m

đồng/cây

F

230.000

9.7

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m

đồng/cây

G

300.000

10

Quất

 

 

 

10.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

10.2

Chiều cao < 0,5m

đồng/cây

B

15.000

10.3

0,5m ≤ chiều cao < 1,0 m

đồng/cây

C

80.000

10.4

1,0m ≤ chiều cao < 1,5 m

đồng/cây

D

180.000

10.5

Chiều cao ≥ 1,5 m

đồng/cây

E

300.000

11

Cây Bòng, Bưởi, Phật thủ

 

 

 

11.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

11.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m

đồng/cây

B

42.000

11.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

C

135.000

11.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m

đồng/cây

D

265.000

11.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m

đồng/cây

E

375.000

11.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m

đồng/cây

F

550.000

12

Cây Khế, Chám, Dọc, Me

 

 

 

12.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

12.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

30.000

12.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m

đồng/cây

C

80.000

12.4

10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m

đồng/cây

D

150.000

12.5

20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m

đồng/cây

E

230.000

12.6

ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m

đồng/cây

F

320.000

13

Cây hồng xiêm

 

 

 

13.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

13.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m

đồng/cây

B

30.000

13.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m < cao ≤ 3 m

đồng/cây

C

70.000

13.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m

đồng/cây

D

150.000

13.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m

đồng/cây

E

220.000

13.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m

đồng/cây

F

360.000

14

Cây ổi, Móc thép

 

 

 

14.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

14.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

30.000

14.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m

đồng/cây

C

92.000

14.4

10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m

đồng/cây

D

183.000

14.5

20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m

đồng/cây

E

265.000

14.6

ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m

đồng/cây

F

320.000

15

Cây nhãn, vải

 

 

 

15.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

15.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m

đồng/cây

B

25.000

15.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m

đồng/cây

C

220.000

15.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m

đồng/cây

D

500.000

15.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,0m

đồng/cây

E

950.000

15.6

15cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 3,0m ≤ cao < 3,5m

đồng/cây

G

1.105.000

15.7

25cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,0m

đồng/cây

H

1.398.000

15.8

35cm ≤ ĐK thân < 45 cm hoặc 4,0m ≤ cao < 4,5m

đồng/cây

I

1.912.000

15.9

ĐK thân ≥ 45 cm hoặc cao ≥ 4,5m

đồng/cây

K

2.073.000

16

Cây táo

 

 

 

16.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

16.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

15.000

16.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5 m

đồng/cây

C

70.000

16.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m

đồng/cây

D

130.000

16.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m

đồng/cây

E

220.000

16.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5m

đồng/cây

F

270.000

17

Cây lựu

 

 

 

17.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

17.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

20.000

17.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

60.000

17.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

D

120.000

17.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

E

150.000

17.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m

đồng/cây

F

230.000

18

Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi

 

 

 

18.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

18.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

23.000

18.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

48.000

18.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

D

90.000

18.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

E

120.000

18.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m

đồng/cây

F

180.000

19

Cây Sấu

 

 

 

19.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

19.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

25.000

19.3

3cm ≤ ĐK thân < 8 cm

đồng/cây

C

70.000

19.4

8 cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

D

220.000

19.5

15cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đồng/cây

E

320.000

19.6

20 cm ≤ ĐK thân < 30cm

đồng/cây

F

410.000

19.7

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đồng/cây

G

520.000

19.8

ĐK thân ≥ 40 cm

đồng/cây

H

625.000

20

Cây Trứng gà

 

 

 

20.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

20.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

20.000

20.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

50.000

20.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

D

90.000

20.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

E

180.000

20.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m

đồng/cây

F

240.000

21

Cây Vú sữa

 

 

 

21.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

21.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

20.000

21.3

3cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

C

50.000

21.4

5 cm ≤ ĐK thân < 8cm

đồng/cây

D

110.000

21.5

10cm ≤ ĐK thân < 12cm

đồng/cây

E

200.000

21.6

12cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đồng/cây

F

250.000

21.7

15cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đồng/cây

G

300.000

21.8

ĐK thân ≥ 20cm

đồng/cây

H

400.000

22

Cây mận, mơ

 

 

 

22.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

22.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

20.000

22.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

80.000

22.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

D

200.000

22.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

E

350.000

22.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m

đồng/cây

F

480.000

23

Cây nhót

 

 

 

23.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

23.2

ĐK thân < 3cm hoặc Cây cao < 1m

đồng/cây

B

20.000

23.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cây cao < 2 m

đồng/cây

C

40.000

23.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cây cao < 3 m

đồng/cây

D

120.000

23.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cây cao < 4 m

đồng/cây

E

220.000

23.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc Cây cao ≥ 4m

đồng/cây

F

300.000

24

Cây thị

 

 

 

24.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

24.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m

đồng/cây

B

20.000

24.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

60.000

24.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

D

150.000

24.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

E

190.000

24.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m

đồng/cây

F

250.000

25

Cây Dứa

 

 

 

25.1

Cây dứa CAIEN

 

 

 

a

Cây dứa CAIEN vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được)

đồng/m2

A

34.000

b

Cây dứa CAIEN vụ 2

đồng/m2

B

23.000

c

Cây dứa CAIEN trồng từ 6 tháng đến khi có quả

đồng/m2

C

19.000

d

Cây dứa CAIEN trồng dưới 6 tháng

đồng/m2

D

17.000

25.2

Cây dứa Queen

 

 

 

a

Cây dứa Queen vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được)

đồng/m2

A

33.000

b

Cây dứa Queen vụ 2

đồng/m2

B

22.000

c

Cây dứa Queen trồng từ 6 tháng đến khi có quả

đồng/m2

C

18.000

d

Cây dứa Queen trồng dưới 6 tháng

đồng/m2

D

16.000

26

Cây chuối

 

 

 

26.1

Cây chuối tiêu hồng

 

 

 

a

Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được)

đồng/m2

A

17.000

b

Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m)

đồng/m2

B

24.000

c

Chuối đang có hoa, buồng

đồng/m2

C

30.000

26.2

Cây chuối khác

 

 

 

a

Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được)

đồng/cây

A

14.000

b

Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m)

đồng/cây

B

34.000

c

Chuối đang có hoa, buồng

đồng/cây

C

58.000

27

Cây Thanh Long

 

 

 

27.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

27.2

Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm)

đồng/cây

B

10.000

27.3

Cây thanh long chưa có quả

đồng/cây

C

30.000

27.4

Cây thanh long có quả

đồng/cây

D

59.000

28

Cây Bơ, Mãng cầu

 

 

 

28.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

28.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2 m

đồng/cây

B

25.000

28.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

C

50.000

28.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m

đồng/cây

D

140.000

28.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m

đồng/cây

E

220.000

28.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m

đồng/cây

F

350.000

29

Cây Cau quả

 

 

 

29.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

29.2

cao < 1m

đồng/cây

B

30.000

29.3

1m ≤ cao < 2m;

đồng/cây

C

75.000

29.4

2m ≤ cao < 3,5m;

đồng/cây

D

200.000

29.5

3,5m ≤ cao < 5m;

đồng/cây

E

350.000

29.6

Cao ≥ 5m

đồng/cây

F

400.000

30

Cây chè

 

 

 

30.1

Mới trồng 1 năm

đồng/m2

A

8.000

30.2

ĐK tán < 0,5m

đồng/m2

B

11.000

30.3

0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m

đồng/m2

C

15.000

30.4

0,7m ≤ ĐK tán < 1m

đồng/m2

D

25.000

30.5

ĐK tán ≥ 1m

đồng/m2

E

35.000

31

Mía các loại

 

 

 

31.1

Mía tím

 

 

 

a

Cây mía trồng chưa đến 6 tháng

đồng/m2

A

12.000

b

Cây mía trồng trên 6 tháng

đồng/m2

B

24.000

31.2

Mía nguyên liệu (mía đường) (Lưu gốc)

 

 

 

a

Năm thứ 1, năm thứ 2

đồng/m2

A

8.500

b

Năm thứ 3

đồng/m2

B

11.000

32

Cây hoa hòe

 

 

 

32.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

32.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

15.000

32.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

B

30.000

32.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

C

80.000

32.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

D

120.000

32.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

E

250.000

32.7

20cm ≤ ĐK thân < 25cm

đồng/cây

F

350.000

32.8

ĐK thân ≥ 25cm

đồng/cây

G

450.000

33

Cà phê

 

 

 

33.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

33.2

ĐK thân < 2cm

đồng/cây

B

20.000

33.3

2cm ≤ ĐK thân < 3cm

đồng/cây

C

65.000

33.4

3cm ≤ ĐK thân < 4cm

đồng/cây

D

89.000

33.5

4cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

E

125.000

33.6

5cm ≤ ĐK thân < 6cm

đồng/cây

F

310.000

33.7

ĐK thân ≥ 6cm

đồng/cây

G

350.000

34

Cây Vối

 

 

 

34.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

34.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

15.000

34.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

C

24.000

34.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

D

60.000

34.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

E

100.000

34.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

F

180.000

34.7

20cm ≤ ĐK thân < 25cm

đồng/cây

G

230.000

34.8

ĐK thân ≥ 25cm

đồng/cây

H

320.000

35

Bồ kết, bồ hòn

đồng/cây

A

 

35.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

35.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

15.000

35.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

C

25.000

35.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

D

60.000

35.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

E

100.000

35.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

F

200.000

35.7

20cm ≤ ĐK thân < 25cm

đồng/cây

G

310.000

35.8

ĐK thân ≥ 25cm

đồng/cây

H

380.000

36

Cây Chay ăn vỏ

đồng/cây

A

 

36.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

36.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

10.000

36.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

C

15.000

36.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

D

20.000

36.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

E

50.000

36.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

F

90.000

36.7

20cm ≤ ĐK thân < 25cm

đồng/cây

G

130.000

36.8

ĐK thân ≥ 25cm

đồng/cây

H

160.000

37

Cây Chay ăn quả

 

 

 

37.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

37.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

15.000

37.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

C

20.000

37.4

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

D

40.000

37.5

10cm ≤ ĐK thân < 15cm

đồng/cây

E

80.000

37.6

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

F

130.000

37.7

20cm ≤ ĐK thân < 25cm

đồng/cây

G

180.000

37.8

ĐK thân ≥ 25cm

đồng/cây

H

250.000

38

Cây xoan, cây dương liễu, vông, gạo, cọ dầu, cây tếch, xà cừ

 

 

 

38.1

Cây non mới trồng < 1 năm hoặc cao < 1m

đồng/cây

A

8.000

38.2

Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc 1,0m ≤ chiều cao < 2,0m

đồng/cây

B

30.000

38.3

2 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2,0m ≤ chiều cao < 3,0m

đồng/cây

C

61.000

38.4

6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3,0m ≤ chiều cao < 4,0m

đồng/cây

D

130.000

38.5

10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4,0m ≤ chiều cao < 5,0m

đồng/cây

E

290.000

38.6

20 cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 5,0m ≤ chiều cao < 6,0m

đồng/cây

F

450.000

38.7

35 cm ≤ ĐK thân < 50 cm hoặc 6,0m ≤ chiều cao < 7,0m

đồng/cây

G

820.000

38.8

Cây có ĐK thân ≥ 50 cm hoặc Chiều cao ≥ 7,0m

đồng/cây

H

1.060.000

39

Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương, cây xanh bóng mát, cây lâm nghiệp (cây dẻ chưa thu hoạch, chẩu, sung, sở, bông, keo, tràm, bạch đàn, phi lao)

 

 

 

39.1

Đối với cây phân tán

 

 

 

a

ĐK thân < 1 cm

đồng/cây

A

6.000

b

1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

B

25.000

c

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đồng/cây

C

38.000

d

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đồng/cây

D

68.000

e

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đồng/cây

E

103.000

f

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm

đồng/cây

G

148.000

g

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đồng/cây

E

200.000

h

ĐK thân ≥ 30cm

đồng/cây

H

350.000

39.2

Đối với cây trồng tập trung

 

 

 

a

1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc cây trồng < 1 năm tuổi

đồng/ha

A

45.809.00 0

b

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1 năm tuổi ≤ cây trồng < 3 năm tuổi

đồng/ha

B

83.793.00 0

c

10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 3 năm tuổi ≤ cây trồng < 4 năm tuổi

đồng/ha

C

108.258.0 00

d

15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4 năm tuổi ≤ cây trồng < 5 năm tuổi

đồng/ha

D

122.120.0 00

e

20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc 5 năm tuổi ≤ cây trồng < 6 năm tuổi

đồng/ha

E

131.340.0 00

f

25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc 6 năm tuổi ≤ cây trồng < 7 năm tuổi

đồng/ha

G

145.260.0 00

g

ĐK thân ≥ 30 hoặc cây trồng từ trên 7 năm

đồng/ha

E

254.250.0 00

40

Cây lát (trừ cây lát hoa), thông

 

 

 

40.1

ĐK thân <2cm

đồng/cây

A

25.000

40.2

2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

B

41.000

40.3

5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm

đồng/cây

C

140.000

40.4

10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đồng/cây

D

260.000

40.5

20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm

đồng/cây

E

360.000

40.6

30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm

đồng/cây

F

450.000

40.7

ĐK thân ≥ 40cm

đồng/cây

G

520.000

41

Cây Tre, trúc

 

 

 

41.1

Cây có ĐK thân < 2 cm

đồng/cây

A

4.000

41.2

2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm

đồng/cây

B

6.000

41.3

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

C

8.000

41.4

5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm

đồng/cây

D

10.000

41.5

6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm

đồng/cây

E

12.000

41.6

7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm

đồng/cây

G

14.000

41.7

ĐK thân ≥ 8 cm

đồng/cây

H

17.000

42

Nứa, Vầu, hóp các loại

 

 

 

42.1

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

A

5.000

42.2

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

B

7.000

42.3

5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm

đồng/cây

C

8.000

42.4

Cây có ĐK ≥ 6 cm

đồng/cây

D

12.000

43

Cây Măng Bát Bộ

 

 

 

43.1

Cây trồng từ < 1 năm

đồng/bụi

A

25.000

43.2

Cây trồng từ 1 - 3 năm

đồng/bụi

B

55.000

43.3

Cây trồng ≥ 3 năm

đồng/bụi

C

70.000

44

Cây Luồng, Bương

 

 

 

44.1

Cây có ĐK thân < 2 cm

đồng/cây

A

5.000

44.2

2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm

đồng/cây

B

9.000

44.3

3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm

đồng/cây

C

12.000

44.4

5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm

đồng/cây

D

18.000

44.5

6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm

đồng/cây

E

23.000

44.6

7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm

đồng/cây

G

28.000

44.7

ĐK thân ≥ 8 cm

đồng/cây

H

33.000

45

Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà

 

 

 

45.1

Cây trồng ≤ 6 tháng

đồng/bụi

A

4.000

45.2

Cây trồng trên 6 tháng đến ≤ 1 năm

đồng/bụi

B

8.000

45.3

Cây trồng từ trên 1 năm đến ≤ 2 năm

đồng/bụi

D

12.000

45.4

Cây trồng > 2 năm

đồng/bụi

E

17.000

46

Sắn dây leo cây

 

 

 

46.1

ĐK thân ≤ 1 cm

đồng/khóm

A

15.000

46.2

1 cm < ĐK thân ≤ 2cm

đồng/khóm

B

50.000

46.3

2 cm < ĐK thân ≤ 3 cm

đồng/khóm

C

120.000

46.4

ĐK thân ≥ 3 cm

đồng/khóm

D

260.000

47

Sắn dây vườn, sắn dây nam

 

 

 

47.1

Trồng dưới 3 tháng

đồng/khóm

A

12.000

47.2

Trồng từ 3 đến ≤ 6 tháng

đồng/khóm

B

45.000

47.3

Trồng trên 6 tháng

đồng/khóm

C

75.000

48

Cây Lạc Tiên, chanh leo

 

 

 

48.1

Cây dưới 3 tháng

đồng/m2

B

3.000

48.2

Cây đã leo giàn

đồng/m2

C

10.000

48.3

Cây đang trong thời kỳ ra hoa

đồng/m2

D

12.000

48.4

Cây đang thời kỳ thu hoạch

đồng/m2

E

18.000

49

Cây trầu không

 

 

 

49.1

Trầu không chưa leo

đồng/cụm

 

6.500

49.2

Trầu không đã leo giàn

đồng/m2

 

20.000

50

Cây Trám, Bùi

 

 

 

50.1

Cây chưa có quả

đồng/cây

A

30.000

50.2

Sắp bói, mới bói

đồng/cây

B

120.000

50.3

5cm < ĐK thân ≤ 15cm

đồng/cây

C

280.000

50.4

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

đồng/cây

D

450.000

50.5

25cm < ĐK thân ≤ 35cm

đồng/cây

E

920.000

50.6

35cm < ĐK thân ≤ 50cm

đồng/cây

F

1.150.000

50.7

ĐK thân > 50 cm

đồng/cây

G

1.300.000

51

Cây gáo

 

 

 

51.1

ĐK thân < 5cm

đồng/cây

A

30.000

51.2

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

B

95.000

51.3

10cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

C

195.000

51.4

20cm ≤ ĐK thân < 30cm

đồng/cây

D

295.000

51.5

30cm ≤ ĐK thân < 60cm

đồng/cây

E

590.000

51.6

ĐK thân ≥ 60 cm

đồng/cây

E

1.000.000

52

Cây Mây

 

 

 

52.1

ĐK thân ≤ 2cm

đồng/m2

B

5.000

52.2

ĐK thân > 2cm

đồng/m2

B

15.000

53

Cây Dâu

 

 

 

53.1

Cây Dâu lấy lá cho tằm ăn.

 

 

 

a

Cây cao < 0,5m

đồng/cây

A

1.500

b

0,5m ≤ Cây cao < 1m

đồng/cây

B

2.500

c

1m ≤ Cây cao < 2m

đồng/cây

C

3.500

d

2m ≤ Cây cao < 3m

đồng/cây

D

6.000

e

Cây cao ≥ 3m

đồng/cây

E

12.000

53.2

Dâu ăn quả.

 

 

 

a

Cây chưa có quả

đồng/cây

B

17.000

b

Cây có quả nhưng chưa thu hoạch

đồng/cây

C

43.000

54

Cây Điền thanh

đồng/m2

A

5.000

55

Cây lấy vỏ

đồng/m2

A

4.500

56

Cây Đào lấy quả

 

 

 

56.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

56.2

ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1 m

đồng/cây

B

40.000

56.3

3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m

đồng/cây

C

73.000

56.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 2,5 m

đồng/cây

D

150.000

56.5

15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3 m

đồng/cây

E

190.000

56.6

ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 3m

đồng/cây

F

250.000

57

Cây lê

 

 

 

57.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

57.2

ĐK thân < 3cm

đồng/cây

B

15.000

57.3

3cm ≤ ĐK thân < 5cm

đồng/cây

C

70.000

57.4

5cm ≤ ĐK thân < 8cm

đồng/cây

D

120.000

57.5

8cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

E

170.000

57.6

10cm ≤ ĐK thân < 12cm

đồng/cây

E

220.000

57.7

12cm ≤ ĐK thân < 15 cm

đồng/cây

F

360.000

57.8

15cm ≤ ĐK thân < 20 cm

đồng/cây

G

540.000

57.9

ĐK thân ≥ 20cm

đồng/cây

H

620.000

58

Nho

 

 

 

58.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

58.2

Cây trồng dưới 6 tháng

đồng/cây

B

40.000

58.4

Cây từ 6 tháng trở lên chưa có quả

đồng/cây

D

110.000

58.5

Cây có quả nhưng chưa thu hoạch

đồng/cây

E

250.000

59

Cây gỗ sưa

 

 

 

59.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

59.2

ĐK thân < 5cm

đồng/cây

B

51.000

59.3

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

C

142.000

59.4

10cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

D

293.000

59.5

20cm ≤ ĐK thân < 30cm

đồng/cây

E

350.000

59.6

30cm ≤ ĐK thân < 50cm

đồng/cây

F

540.000

59.7

50cm ≤ ĐK thân < 60cm

đồng/cây

G

720.000

59.8

ĐK thân ≥ 60cm

đồng/cây

H

850.000

60

Lát hoa

 

 

 

60.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

60.2

ĐK thân < 5cm

đồng/cây

B

35.000

60.3

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

C

88.000

60.4

10cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

D

162.000

60.5

20cm ≤ ĐK thân < 30cm

đồng/cây

E

260.000

60.6

30cm ≤ ĐK thân < 50cm

đồng/cây

F

400.000

60.7

50cm ≤ ĐK thân < 60cm

đồng/cây

G

550.000

60.8

ĐK thân ≥ 60cm

đồng/cây

H

650.000

61

Lim

 

 

 

61.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

80.000

61.2

ĐK thân < 5cm

đồng/cây

B

41.000

61.3

5cm ≤ ĐK thân < 10cm

đồng/cây

C

86.000

61.4

10cm ≤ ĐK thân < 20cm

đồng/cây

D

165.000

61.5

20cm ≤ ĐK thân < 30cm

đồng/cây

E

275.000

61.6

30cm ≤ ĐK thân < 50cm

đồng/cây

F

410.000

61.7

50cm ≤ ĐK thân < 60cm

đồng/cây

G

555.000

61.8

ĐK thân ≥ 60cm

đồng/cây

H

680.000

62

Núc nác, Bứa

 

 

 

62.1

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

A

40.000

62.2

3cm ≤ ĐK thân < 5cm;

đồng/cây

B

30.000

62.3

5cm ≤ ĐK thân < 10cm;

đồng/cây

C

60.000

62.4

10cm ≤ ĐK thân < 15cm;

đồng/cây

D

100.000

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 2
Replaced by 1
80/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.