Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Đơn giá áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
적용 범위
Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; người sử dụng đất; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
핵심 사항
- đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Đơn giá cụ thể cho từng loại cây trồng và vật nuôi được quy định chi tiết trong Phụ lục.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05/11/2024, thay thế Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND trước đó.
- Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước khi quyết định này có hiệu lực vẫn thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
- Quyết định này áp dụng cho cả cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đơn giá bồi thường rõ ràng giúp quá trình bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất diễn ra nhanh chóng, minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp trong trường hợp đơn giá cao hơn mong đợi.
❓ 자주 묻는 질문
Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất được quy định như thế nào?
Đơn giá bồi thường được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Ví dụ: Cây lúa đông xuân có đơn giá 6.000 đồng/m2, cây mít Thái có các mức từ 40.000 đến 660.000 đồng/cây tùy theo kích thước.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; người sử dụng đất; và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05/11/2024.
Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường trước khi quyết định này có hiệu lực, liệu vẫn thực hiện theo phương án cũ?
Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước khi quyết định này có hiệu lực vẫn thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
Đơn giá bồi thường cho cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành như thế nào?
Đơn giá bồi thường cho cả cây trồng mới trồng và cây đã trưởng thành đều được quy định chi tiết trong Phụ lục. Ví dụ, cây mít Thái có đơn giá từ 40.000 đến 660.000 đồng/cây tùy theo kích thước.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
----------------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
Số: 80/2024/QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày 25 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
-----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 234/TTr-SNN ngày 22/10/2024 về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2024
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024.
3. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt.
b) Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường theo Quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Song Tùng
Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số …/…/QĐ-UBND ngày … tháng …năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Danh mục |
ĐVT |
Phân loại |
Đơn giá |
|
I |
CÂY HÀNG NĂM |
|
|
|
|
1 |
Cây lúa |
|
|
|
|
1.1 |
Lúa đông xuân |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
1.2 |
Lúa mùa |
đồng/m2 |
B |
5.500 |
|
2 |
Cây mạ |
đồng/m2 |
|
5.500 |
|
3 |
Cây Lạc |
|
|
|
|
3.1 |
Cây lạc thuần |
đồng/m2 |
A |
6.500 |
|
3.2 |
Cây lạc xen |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
4 |
Cây ngô |
|
|
|
|
4.1 |
Cây ngô tẻ |
|
|
|
|
a |
Cây ngô trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
6.500 |
|
b |
Cây ngô trồng xen |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
4.2 |
Cây ngô nếp |
|
|
|
|
a |
Cây ngô trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
8.500 |
|
b |
Cây ngô trồng xen |
đồng/m2 |
B |
4.500 |
|
4.3 |
Ngô ngọt |
|
|
|
|
a |
Cây ngô trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
7.500 |
|
b |
Cây ngô trồng xen |
đồng/m2 |
B |
3.500 |
|
4.4 |
Ngô sinh khối |
|
|
|
|
a |
Cây Ngô thuần |
đồng/m2 |
A |
5.000 |
|
b |
Cây Ngô xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
5 |
Cây Khoai lang |
|
|
|
|
5.1 |
Cây khoai lang thuần |
đồng/m2 |
A |
10.000 |
|
5.2 |
Cây khoai lang xen |
đồng/m2 |
B |
4.500 |
|
6 |
Cây Khoai Tây |
|
|
|
|
6.1 |
Cây khoai tây thuần |
đồng/m2 |
A |
13.000 |
|
6.2 |
Cây khoai tây xen |
đồng/m2 |
B |
6.000 |
|
7 |
Cây Khoai sọ, khoai môn |
|
|
|
|
7.1 |
Cây khoai sọ, khoai môn thuần |
đồng/m2 |
A |
11.000 |
|
7.2 |
Cây khoai sọ, khoai môn xen |
đồng/m2 |
B |
5.000 |
|
8 |
Cây sắn |
|
|
|
|
8.1 |
Cây sắn thuần |
đồng/m2 |
A |
5.000 |
|
8.2 |
Cây sắn xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
9 |
Tỏi, hành, giềng |
|
|
|
|
9.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
13.000 |
|
9.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
6.000 |
|
10 |
Cây rau muống, rau cần, rau rút |
|
|
|
|
10.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
13.000 |
|
10.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
6.000 |
|
11 |
Cây rau dọc mùng, các loại rau thơm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, các loại rau thơm khác) rau má. |
|
|
|
|
11.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
11.500 |
|
11.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
5.000 |
|
12 |
Rau ngót, rau đay, rau diếp, rau dền, cải các loại, mồng tơi |
|
|
|
|
12.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
13.000 |
|
12.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
6.000 |
|
13 |
Cà rốt, củ cải, cà chua |
|
|
|
|
13.1 |
Cây trồng thuần |
|
|
|
|
13.1.1 |
Cây chưa có hoa |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
13.1.2 |
Cây đã có hoa |
đồng/m2 |
B |
8.000 |
|
13.1.3 |
Cây đã có củ, quả |
đồng/m2 |
C |
14.500 |
|
13.2 |
Cây trồng xen |
|
|
|
|
13.2.1 |
Cây chưa có hoa |
đồng/m2 |
A |
3.000 |
|
13.2.2 |
Cây đã có hoa |
đồng/m2 |
B |
4.000 |
|
13.2.3 |
Cây đã có củ, quả |
đồng/m2 |
C |
7.000 |
|
14 |
Nhóm cây đậu làm rau (đậu Hà Lan, đậu tương rau, cô ve, xương rồng, đậu đũa, đậu ván) |
|
|
|
|
14.1 |
Cây trồng thuần |
|
|
|
|
14.1 |
Cây chưa có hoa, củ, quả |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
14.2 |
Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch |
đồng/m2 |
B |
15.000 |
|
14.2 |
Cây trồng xen |
|
|
|
|
14.2 |
Cây chưa có hoa, củ, quả |
đồng/m2 |
A |
2.500 |
|
14.3 |
Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch |
đồng/m2 |
B |
7.000 |
|
15 |
Cây ớt |
|
|
|
|
15.1 |
Cây ớt thuần |
đồng/m2 |
A |
11.000 |
|
15.2 |
Cây ớt xen |
đồng/m2 |
B |
5.000 |
|
16 |
Cây đậu xanh, đậu đen |
|
|
|
|
16.1 |
Cây đậu thuần |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
16.2 |
Cây đậu xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
17 |
Cây đậu tương |
|
|
|
|
17.1 |
Cây đậu thuần |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
17.2 |
Cây đậu xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
18 |
Nhóm cây lấy hạt (vừng, kê). Không bồi thường với cây trưởng thành đã đến kỳ thu hoạch |
|
|
|
|
18.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
18.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
19 |
Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) |
|
|
|
|
19.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
12.000 |
|
19.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
5.500 |
|
20 |
Cây củ từ, củ lỗ, củ đậu, củ mài, dong riềng, khoai sáp |
|
|
|
|
20.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
20.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
21 |
Xu xu, hoa thiên lý, bầu, bí đỏ, bí xanh, mướp, mướp đắng, gấc |
|
|
|
|
21.1 |
Cây trồng thuần |
|
|
|
|
21.1.1 |
Cây chưa có củ, quả, thân, lá |
đồng/m2 |
B |
6.500 |
|
21.1.2 |
Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch |
đồng/m2 |
C |
16.000 |
|
21.2 |
Cây trồng xen |
|
|
|
|
21.2.1 |
Cây chưa có củ, quả, thân, lá |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
21.2.2 |
Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch |
đồng/m2 |
C |
7.000 |
|
22 |
Các loại dưa (dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột) |
|
|
|
|
22.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
20.000 |
|
22.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
9.000 |
|
23 |
Cây thuốc lào, Cây thuốc lá |
|
|
|
|
23.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
20.000 |
|
23.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
9.000 |
|
24 |
Cây đại tướng quân |
|
|
|
|
24.1 |
Cây có chiều cao ≥ 50cm |
đ/cây |
A |
30.000 |
|
24.2 |
Cây có chiều cao < 50cm |
đ/cây |
B |
12.000 |
|
25 |
Cây dong lá |
|
|
|
|
25.1 |
Cây trồng thuần |
đồng/m2 |
A |
5.000 |
|
25.2 |
Cây trồng xen |
đồng/m2 |
B |
2.500 |
|
26 |
Cây Ngô rau |
|
|
|
|
26.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
6.000 |
|
26.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
27 |
Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm |
đồng/m2 |
|
2.000 |
|
28 |
Cây khoai nước |
đồng/m2 |
|
8.000 |
|
29 |
Cây cải bắp |
|
|
|
|
29.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
16.000 |
|
29.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
7.500 |
|
30 |
Cây xà lách |
|
|
|
|
30.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
13.000 |
|
30.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
5.500 |
|
31 |
Cây Su hào |
|
|
|
|
31.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
15.000 |
|
31.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
7.000 |
|
32 |
Cây Súp lơ |
|
|
|
|
32.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
15.000 |
|
32.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
7.000 |
|
33 |
Cây rau cần giống |
đồng/m2 |
|
|
|
33.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
16.000 |
|
33.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
7.000 |
|
34 |
Dưa lưới dưa kim |
|
|
|
|
34.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
180.000 |
|
34.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
80.000 |
|
35 |
Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR |
đồng/m2 |
|
5.500 |
|
36 |
Cây cỏ Voi |
đồng/m2 |
|
5.000 |
|
37 |
Các loại cỏ chăn nuôi |
đồng/m2 |
|
3.500 |
|
38 |
Ngó khoai môn ngọt |
|
|
|
|
38.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
20.000 |
|
38.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
9.000 |
|
39 |
Cây rau tiến vua |
|
|
|
|
39.1 |
Cây thuần |
đồng/m2 |
A |
35.000 |
|
39.2 |
Cây xen |
đồng/m2 |
B |
18.000 |
|
II |
CÂY LÂU NĂM |
|
|
|
|
1 |
Mít |
|
|
|
|
1.1 |
Cây mít Thái |
|
|
|
|
a |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
b |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m |
đồng/cây |
B |
40.000 |
|
c |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m |
đồng/cây |
C |
65.000 |
|
d |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m |
đồng/cây |
D |
165.000 |
|
e |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m |
đồng/cây |
E |
280.000 |
|
f |
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m |
đồng/cây |
F |
360.000 |
|
g |
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m |
đồng/cây |
G |
520.000 |
|
h |
ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m |
đồng/cây |
H |
660.000 |
|
1.2 |
Cây mít khác |
|
|
|
|
a |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
b |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
c |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m |
đồng/cây |
C |
60.000 |
|
d |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m |
đồng/cây |
D |
160.000 |
|
e |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m |
đồng/cây |
E |
270.000 |
|
f |
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m |
đồng/cây |
F |
340.000 |
|
g |
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m |
đồng/cây |
G |
490.000 |
|
h |
ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m |
đồng/cây |
H |
620.000 |
|
2 |
Cam, Thanh Yên |
|
|
|
|
2.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
2.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 0,5m |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
2.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1 m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
2.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m |
đồng/cây |
D |
180.000 |
|
2.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m |
đồng/cây |
E |
260.000 |
|
2.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m |
đồng/cây |
F |
330.000 |
|
2.7 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 2,5m |
đồng/cây |
G |
380.000 |
|
3 |
Cây dừa |
|
|
|
|
3.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/cây |
A |
40.000 |
|
3.2 |
cao < 1m |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
3.3 |
1m ≤ cao < 2m; |
đồng/cây |
C |
100.000 |
|
3.4 |
2m ≤ cao < 3,5m; |
đồng/cây |
D |
185.000 |
|
3.5 |
3,5m ≤ cao < 5m; |
đồng/cây |
E |
310.000 |
|
3.6 |
Cao ≥ 5m |
đồng/cây |
F |
360.000 |
|
4 |
Cây đu đủ |
|
|
|
|
4.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
4.2 |
Chưa có quả |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
4.3 |
Cao ≤ 1,0m; có quả |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
4.4 |
1,0 m < Cao ≤ 1,5 m; đang có quả |
đồng/cây |
D |
120.000 |
|
4.5 |
Cao > 1,5m; đang có quả |
đồng/cây |
E |
160.000 |
|
5 |
Thị, Muỗm, Quéo, Xoài, Cóc |
|
|
|
|
5.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
5.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
5.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
C |
150.000 |
|
5.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
D |
200.000 |
|
5.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m |
đồng/cây |
E |
350.000 |
|
5.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m |
đồng/cây |
F |
620.000 |
|
6 |
Cây Na |
|
|
|
|
6.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
6.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m |
đồng/cây |
B |
40.000 |
|
6.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m |
đồng/cây |
C |
151.000 |
|
6.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,0m ≤ cao < 3,0m |
đồng/cây |
D |
235.000 |
|
6.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,0m ≤ cao < 4,0m |
đồng/cây |
E |
320.000 |
|
6.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4,0m |
đồng/cây |
F |
420.000 |
|
7 |
Cây Hồng, Chôm chôm, Bồ quân (Nụ quân) |
|
|
|
|
7.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
7.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
7.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
C |
150.000 |
|
7.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
D |
280.000 |
|
7.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m |
đồng/cây |
E |
520.000 |
|
7.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m |
đồng/cây |
F |
850.000 |
|
8 |
Cây Quýt |
|
|
|
|
8.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
8.2 |
ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
8.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
8.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m |
đồng/cây |
D |
160.000 |
|
8.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m |
đồng/cây |
E |
230.000 |
|
8.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m |
đồng/cây |
F |
320.000 |
|
8.7 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m |
đồng/cây |
G |
380.000 |
|
9 |
Chanh, chấp |
|
|
|
|
9.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
9.2 |
ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
9.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
9.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m |
đồng/cây |
D |
150.000 |
|
9.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m |
đồng/cây |
E |
180.000 |
|
9.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m |
đồng/cây |
F |
230.000 |
|
9.7 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m |
đồng/cây |
G |
300.000 |
|
10 |
Quất |
|
|
|
|
10.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
10.2 |
Chiều cao < 0,5m |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
10.3 |
0,5m ≤ chiều cao < 1,0 m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
10.4 |
1,0m ≤ chiều cao < 1,5 m |
đồng/cây |
D |
180.000 |
|
10.5 |
Chiều cao ≥ 1,5 m |
đồng/cây |
E |
300.000 |
|
11 |
Cây Bòng, Bưởi, Phật thủ |
|
|
|
|
11.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
11.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m |
đồng/cây |
B |
42.000 |
|
11.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
C |
135.000 |
|
11.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m |
đồng/cây |
D |
265.000 |
|
11.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m |
đồng/cây |
E |
375.000 |
|
11.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m |
đồng/cây |
F |
550.000 |
|
12 |
Cây Khế, Chám, Dọc, Me |
|
|
|
|
12.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
12.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
12.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
12.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m |
đồng/cây |
D |
150.000 |
|
12.5 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m |
đồng/cây |
E |
230.000 |
|
12.6 |
ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m |
đồng/cây |
F |
320.000 |
|
13 |
Cây hồng xiêm |
|
|
|
|
13.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
13.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
13.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m < cao ≤ 3 m |
đồng/cây |
C |
70.000 |
|
13.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m |
đồng/cây |
D |
150.000 |
|
13.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m |
đồng/cây |
E |
220.000 |
|
13.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m |
đồng/cây |
F |
360.000 |
|
14 |
Cây ổi, Móc thép |
|
|
|
|
14.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
14.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
14.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m |
đồng/cây |
C |
92.000 |
|
14.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m |
đồng/cây |
D |
183.000 |
|
14.5 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m |
đồng/cây |
E |
265.000 |
|
14.6 |
ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m |
đồng/cây |
F |
320.000 |
|
15 |
Cây nhãn, vải |
|
|
|
|
15.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
15.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m |
đồng/cây |
B |
25.000 |
|
15.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m |
đồng/cây |
C |
220.000 |
|
15.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m |
đồng/cây |
D |
500.000 |
|
15.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,0m |
đồng/cây |
E |
950.000 |
|
15.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 3,0m ≤ cao < 3,5m |
đồng/cây |
G |
1.105.000 |
|
15.7 |
25cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,0m |
đồng/cây |
H |
1.398.000 |
|
15.8 |
35cm ≤ ĐK thân < 45 cm hoặc 4,0m ≤ cao < 4,5m |
đồng/cây |
I |
1.912.000 |
|
15.9 |
ĐK thân ≥ 45 cm hoặc cao ≥ 4,5m |
đồng/cây |
K |
2.073.000 |
|
16 |
Cây táo |
|
|
|
|
16.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
16.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
16.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5 m |
đồng/cây |
C |
70.000 |
|
16.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m |
đồng/cây |
D |
130.000 |
|
16.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m |
đồng/cây |
E |
220.000 |
|
16.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5m |
đồng/cây |
F |
270.000 |
|
17 |
Cây lựu |
|
|
|
|
17.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
17.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
17.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
60.000 |
|
17.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
120.000 |
|
17.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
150.000 |
|
17.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
230.000 |
|
18 |
Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi |
|
|
|
|
18.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
18.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
23.000 |
|
18.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
48.000 |
|
18.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
90.000 |
|
18.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
120.000 |
|
18.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
180.000 |
|
19 |
Cây Sấu |
|
|
|
|
19.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
19.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
25.000 |
|
19.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
C |
70.000 |
|
19.4 |
8 cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
D |
220.000 |
|
19.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
E |
320.000 |
|
19.6 |
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
F |
410.000 |
|
19.7 |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
G |
520.000 |
|
19.8 |
ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
H |
625.000 |
|
20 |
Cây Trứng gà |
|
|
|
|
20.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
20.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
20.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
50.000 |
|
20.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
90.000 |
|
20.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
180.000 |
|
20.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
240.000 |
|
21 |
Cây Vú sữa |
|
|
|
|
21.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
21.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
21.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
C |
50.000 |
|
21.4 |
5 cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
D |
110.000 |
|
21.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
E |
200.000 |
|
21.6 |
12cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
F |
250.000 |
|
21.7 |
15cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
G |
300.000 |
|
21.8 |
ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
H |
400.000 |
|
22 |
Cây mận, mơ |
|
|
|
|
22.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
22.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
22.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
22.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
200.000 |
|
22.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
350.000 |
|
22.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
480.000 |
|
23 |
Cây nhót |
|
|
|
|
23.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
23.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc Cây cao < 1m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
23.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cây cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
40.000 |
|
23.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cây cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
120.000 |
|
23.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cây cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
220.000 |
|
23.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc Cây cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
300.000 |
|
24 |
Cây thị |
|
|
|
|
24.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
24.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
24.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
60.000 |
|
24.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
D |
150.000 |
|
24.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
E |
190.000 |
|
24.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m |
đồng/cây |
F |
250.000 |
|
25 |
Cây Dứa |
|
|
|
|
25.1 |
Cây dứa CAIEN |
|
|
|
|
a |
Cây dứa CAIEN vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được) |
đồng/m2 |
A |
34.000 |
|
b |
Cây dứa CAIEN vụ 2 |
đồng/m2 |
B |
23.000 |
|
c |
Cây dứa CAIEN trồng từ 6 tháng đến khi có quả |
đồng/m2 |
C |
19.000 |
|
d |
Cây dứa CAIEN trồng dưới 6 tháng |
đồng/m2 |
D |
17.000 |
|
25.2 |
Cây dứa Queen |
|
|
|
|
a |
Cây dứa Queen vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được) |
đồng/m2 |
A |
33.000 |
|
b |
Cây dứa Queen vụ 2 |
đồng/m2 |
B |
22.000 |
|
c |
Cây dứa Queen trồng từ 6 tháng đến khi có quả |
đồng/m2 |
C |
18.000 |
|
d |
Cây dứa Queen trồng dưới 6 tháng |
đồng/m2 |
D |
16.000 |
|
26 |
Cây chuối |
|
|
|
|
26.1 |
Cây chuối tiêu hồng |
|
|
|
|
a |
Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được) |
đồng/m2 |
A |
17.000 |
|
b |
Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m) |
đồng/m2 |
B |
24.000 |
|
c |
Chuối đang có hoa, buồng |
đồng/m2 |
C |
30.000 |
|
26.2 |
Cây chuối khác |
|
|
|
|
a |
Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được) |
đồng/cây |
A |
14.000 |
|
b |
Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m) |
đồng/cây |
B |
34.000 |
|
c |
Chuối đang có hoa, buồng |
đồng/cây |
C |
58.000 |
|
27 |
Cây Thanh Long |
|
|
|
|
27.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
27.2 |
Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) |
đồng/cây |
B |
10.000 |
|
27.3 |
Cây thanh long chưa có quả |
đồng/cây |
C |
30.000 |
|
27.4 |
Cây thanh long có quả |
đồng/cây |
D |
59.000 |
|
28 |
Cây Bơ, Mãng cầu |
|
|
|
|
28.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
28.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2 m |
đồng/cây |
B |
25.000 |
|
28.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
C |
50.000 |
|
28.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m |
đồng/cây |
D |
140.000 |
|
28.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m |
đồng/cây |
E |
220.000 |
|
28.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m |
đồng/cây |
F |
350.000 |
|
29 |
Cây Cau quả |
|
|
|
|
29.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
29.2 |
cao < 1m |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
29.3 |
1m ≤ cao < 2m; |
đồng/cây |
C |
75.000 |
|
29.4 |
2m ≤ cao < 3,5m; |
đồng/cây |
D |
200.000 |
|
29.5 |
3,5m ≤ cao < 5m; |
đồng/cây |
E |
350.000 |
|
29.6 |
Cao ≥ 5m |
đồng/cây |
F |
400.000 |
|
30 |
Cây chè |
|
|
|
|
30.1 |
Mới trồng 1 năm |
đồng/m2 |
A |
8.000 |
|
30.2 |
ĐK tán < 0,5m |
đồng/m2 |
B |
11.000 |
|
30.3 |
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m |
đồng/m2 |
C |
15.000 |
|
30.4 |
0,7m ≤ ĐK tán < 1m |
đồng/m2 |
D |
25.000 |
|
30.5 |
ĐK tán ≥ 1m |
đồng/m2 |
E |
35.000 |
|
31 |
Mía các loại |
|
|
|
|
31.1 |
Mía tím |
|
|
|
|
a |
Cây mía trồng chưa đến 6 tháng |
đồng/m2 |
A |
12.000 |
|
b |
Cây mía trồng trên 6 tháng |
đồng/m2 |
B |
24.000 |
|
31.2 |
Mía nguyên liệu (mía đường) (Lưu gốc) |
|
|
|
|
a |
Năm thứ 1, năm thứ 2 |
đồng/m2 |
A |
8.500 |
|
b |
Năm thứ 3 |
đồng/m2 |
B |
11.000 |
|
32 |
Cây hoa hòe |
|
|
|
|
32.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
32.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
32.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
32.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
C |
80.000 |
|
32.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
D |
120.000 |
|
32.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
E |
250.000 |
|
32.7 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
F |
350.000 |
|
32.8 |
ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
G |
450.000 |
|
33 |
Cà phê |
|
|
|
|
33.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
33.2 |
ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
B |
20.000 |
|
33.3 |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
C |
65.000 |
|
33.4 |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
D |
89.000 |
|
33.5 |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
E |
125.000 |
|
33.6 |
5cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
F |
310.000 |
|
33.7 |
ĐK thân ≥ 6cm |
đồng/cây |
G |
350.000 |
|
34 |
Cây Vối |
|
|
|
|
34.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
34.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
34.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
C |
24.000 |
|
34.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
D |
60.000 |
|
34.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
E |
100.000 |
|
34.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
F |
180.000 |
|
34.7 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
G |
230.000 |
|
34.8 |
ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
H |
320.000 |
|
35 |
Bồ kết, bồ hòn |
đồng/cây |
A |
|
|
35.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
35.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
35.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
C |
25.000 |
|
35.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
D |
60.000 |
|
35.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
E |
100.000 |
|
35.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
F |
200.000 |
|
35.7 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
G |
310.000 |
|
35.8 |
ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
H |
380.000 |
|
36 |
Cây Chay ăn vỏ |
đồng/cây |
A |
|
|
36.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
36.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
10.000 |
|
36.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
C |
15.000 |
|
36.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
D |
20.000 |
|
36.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
E |
50.000 |
|
36.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
F |
90.000 |
|
36.7 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
G |
130.000 |
|
36.8 |
ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
H |
160.000 |
|
37 |
Cây Chay ăn quả |
|
|
|
|
37.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
37.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
37.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
C |
20.000 |
|
37.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
D |
40.000 |
|
37.5 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
E |
80.000 |
|
37.6 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
F |
130.000 |
|
37.7 |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
G |
180.000 |
|
37.8 |
ĐK thân ≥ 25cm |
đồng/cây |
H |
250.000 |
|
38 |
Cây xoan, cây dương liễu, vông, gạo, cọ dầu, cây tếch, xà cừ |
|
|
|
|
38.1 |
Cây non mới trồng < 1 năm hoặc cao < 1m |
đồng/cây |
A |
8.000 |
|
38.2 |
Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc 1,0m ≤ chiều cao < 2,0m |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
38.3 |
2 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2,0m ≤ chiều cao < 3,0m |
đồng/cây |
C |
61.000 |
|
38.4 |
6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3,0m ≤ chiều cao < 4,0m |
đồng/cây |
D |
130.000 |
|
38.5 |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4,0m ≤ chiều cao < 5,0m |
đồng/cây |
E |
290.000 |
|
38.6 |
20 cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 5,0m ≤ chiều cao < 6,0m |
đồng/cây |
F |
450.000 |
|
38.7 |
35 cm ≤ ĐK thân < 50 cm hoặc 6,0m ≤ chiều cao < 7,0m |
đồng/cây |
G |
820.000 |
|
38.8 |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm hoặc Chiều cao ≥ 7,0m |
đồng/cây |
H |
1.060.000 |
|
39 |
Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương, cây xanh bóng mát, cây lâm nghiệp (cây dẻ chưa thu hoạch, chẩu, sung, sở, bông, keo, tràm, bạch đàn, phi lao) |
|
|
|
|
39.1 |
Đối với cây phân tán |
|
|
|
|
a |
ĐK thân < 1 cm |
đồng/cây |
A |
6.000 |
|
b |
1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
B |
25.000 |
|
c |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
C |
38.000 |
|
d |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
D |
68.000 |
|
e |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
E |
103.000 |
|
f |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đồng/cây |
G |
148.000 |
|
g |
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
E |
200.000 |
|
h |
ĐK thân ≥ 30cm |
đồng/cây |
H |
350.000 |
|
39.2 |
Đối với cây trồng tập trung |
|
|
|
|
a |
1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc cây trồng < 1 năm tuổi |
đồng/ha |
A |
45.809.00 0 |
|
b |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1 năm tuổi ≤ cây trồng < 3 năm tuổi |
đồng/ha |
B |
83.793.00 0 |
|
c |
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 3 năm tuổi ≤ cây trồng < 4 năm tuổi |
đồng/ha |
C |
108.258.0 00 |
|
d |
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4 năm tuổi ≤ cây trồng < 5 năm tuổi |
đồng/ha |
D |
122.120.0 00 |
|
e |
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc 5 năm tuổi ≤ cây trồng < 6 năm tuổi |
đồng/ha |
E |
131.340.0 00 |
|
f |
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc 6 năm tuổi ≤ cây trồng < 7 năm tuổi |
đồng/ha |
G |
145.260.0 00 |
|
g |
ĐK thân ≥ 30 hoặc cây trồng từ trên 7 năm |
đồng/ha |
E |
254.250.0 00 |
|
40 |
Cây lát (trừ cây lát hoa), thông |
|
|
|
|
40.1 |
ĐK thân <2cm |
đồng/cây |
A |
25.000 |
|
40.2 |
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
B |
41.000 |
|
40.3 |
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đồng/cây |
C |
140.000 |
|
40.4 |
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
D |
260.000 |
|
40.5 |
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đồng/cây |
E |
360.000 |
|
40.6 |
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đồng/cây |
F |
450.000 |
|
40.7 |
ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
G |
520.000 |
|
41 |
Cây Tre, trúc |
|
|
|
|
41.1 |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
A |
4.000 |
|
41.2 |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
B |
6.000 |
|
41.3 |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
C |
8.000 |
|
41.4 |
5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
D |
10.000 |
|
41.5 |
6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm |
đồng/cây |
E |
12.000 |
|
41.6 |
7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
G |
14.000 |
|
41.7 |
ĐK thân ≥ 8 cm |
đồng/cây |
H |
17.000 |
|
42 |
Nứa, Vầu, hóp các loại |
|
|
|
|
42.1 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
A |
5.000 |
|
42.2 |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
B |
7.000 |
|
42.3 |
5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
C |
8.000 |
|
42.4 |
Cây có ĐK ≥ 6 cm |
đồng/cây |
D |
12.000 |
|
43 |
Cây Măng Bát Bộ |
|
|
|
|
43.1 |
Cây trồng từ < 1 năm |
đồng/bụi |
A |
25.000 |
|
43.2 |
Cây trồng từ 1 - 3 năm |
đồng/bụi |
B |
55.000 |
|
43.3 |
Cây trồng ≥ 3 năm |
đồng/bụi |
C |
70.000 |
|
44 |
Cây Luồng, Bương |
|
|
|
|
44.1 |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
A |
5.000 |
|
44.2 |
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
B |
9.000 |
|
44.3 |
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đồng/cây |
C |
12.000 |
|
44.4 |
5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm |
đồng/cây |
D |
18.000 |
|
44.5 |
6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm |
đồng/cây |
E |
23.000 |
|
44.6 |
7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm |
đồng/cây |
G |
28.000 |
|
44.7 |
ĐK thân ≥ 8 cm |
đồng/cây |
H |
33.000 |
|
45 |
Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà |
|
|
|
|
45.1 |
Cây trồng ≤ 6 tháng |
đồng/bụi |
A |
4.000 |
|
45.2 |
Cây trồng trên 6 tháng đến ≤ 1 năm |
đồng/bụi |
B |
8.000 |
|
45.3 |
Cây trồng từ trên 1 năm đến ≤ 2 năm |
đồng/bụi |
D |
12.000 |
|
45.4 |
Cây trồng > 2 năm |
đồng/bụi |
E |
17.000 |
|
46 |
Sắn dây leo cây |
|
|
|
|
46.1 |
ĐK thân ≤ 1 cm |
đồng/khóm |
A |
15.000 |
|
46.2 |
1 cm < ĐK thân ≤ 2cm |
đồng/khóm |
B |
50.000 |
|
46.3 |
2 cm < ĐK thân ≤ 3 cm |
đồng/khóm |
C |
120.000 |
|
46.4 |
ĐK thân ≥ 3 cm |
đồng/khóm |
D |
260.000 |
|
47 |
Sắn dây vườn, sắn dây nam |
|
|
|
|
47.1 |
Trồng dưới 3 tháng |
đồng/khóm |
A |
12.000 |
|
47.2 |
Trồng từ 3 đến ≤ 6 tháng |
đồng/khóm |
B |
45.000 |
|
47.3 |
Trồng trên 6 tháng |
đồng/khóm |
C |
75.000 |
|
48 |
Cây Lạc Tiên, chanh leo |
|
|
|
|
48.1 |
Cây dưới 3 tháng |
đồng/m2 |
B |
3.000 |
|
48.2 |
Cây đã leo giàn |
đồng/m2 |
C |
10.000 |
|
48.3 |
Cây đang trong thời kỳ ra hoa |
đồng/m2 |
D |
12.000 |
|
48.4 |
Cây đang thời kỳ thu hoạch |
đồng/m2 |
E |
18.000 |
|
49 |
Cây trầu không |
|
|
|
|
49.1 |
Trầu không chưa leo |
đồng/cụm |
|
6.500 |
|
49.2 |
Trầu không đã leo giàn |
đồng/m2 |
|
20.000 |
|
50 |
Cây Trám, Bùi |
|
|
|
|
50.1 |
Cây chưa có quả |
đồng/cây |
A |
30.000 |
|
50.2 |
Sắp bói, mới bói |
đồng/cây |
B |
120.000 |
|
50.3 |
5cm < ĐK thân ≤ 15cm |
đồng/cây |
C |
280.000 |
|
50.4 |
15cm < ĐK thân ≤ 25cm |
đồng/cây |
D |
450.000 |
|
50.5 |
25cm < ĐK thân ≤ 35cm |
đồng/cây |
E |
920.000 |
|
50.6 |
35cm < ĐK thân ≤ 50cm |
đồng/cây |
F |
1.150.000 |
|
50.7 |
ĐK thân > 50 cm |
đồng/cây |
G |
1.300.000 |
|
51 |
Cây gáo |
|
|
|
|
51.1 |
ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
A |
30.000 |
|
51.2 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
B |
95.000 |
|
51.3 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
C |
195.000 |
|
51.4 |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
D |
295.000 |
|
51.5 |
30cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
E |
590.000 |
|
51.6 |
ĐK thân ≥ 60 cm |
đồng/cây |
E |
1.000.000 |
|
52 |
Cây Mây |
|
|
|
|
52.1 |
ĐK thân ≤ 2cm |
đồng/m2 |
B |
5.000 |
|
52.2 |
ĐK thân > 2cm |
đồng/m2 |
B |
15.000 |
|
53 |
Cây Dâu |
|
|
|
|
53.1 |
Cây Dâu lấy lá cho tằm ăn. |
|
|
|
|
a |
Cây cao < 0,5m |
đồng/cây |
A |
1.500 |
|
b |
0,5m ≤ Cây cao < 1m |
đồng/cây |
B |
2.500 |
|
c |
1m ≤ Cây cao < 2m |
đồng/cây |
C |
3.500 |
|
d |
2m ≤ Cây cao < 3m |
đồng/cây |
D |
6.000 |
|
e |
Cây cao ≥ 3m |
đồng/cây |
E |
12.000 |
|
53.2 |
Dâu ăn quả. |
|
|
|
|
a |
Cây chưa có quả |
đồng/cây |
B |
17.000 |
|
b |
Cây có quả nhưng chưa thu hoạch |
đồng/cây |
C |
43.000 |
|
54 |
Cây Điền thanh |
đồng/m2 |
A |
5.000 |
|
55 |
Cây lấy vỏ |
đồng/m2 |
A |
4.500 |
|
56 |
Cây Đào lấy quả |
|
|
|
|
56.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
56.2 |
ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1 m |
đồng/cây |
B |
40.000 |
|
56.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m |
đồng/cây |
C |
73.000 |
|
56.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 2,5 m |
đồng/cây |
D |
150.000 |
|
56.5 |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3 m |
đồng/cây |
E |
190.000 |
|
56.6 |
ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 3m |
đồng/cây |
F |
250.000 |
|
57 |
Cây lê |
|
|
|
|
57.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
57.2 |
ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
B |
15.000 |
|
57.3 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
C |
70.000 |
|
57.4 |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
D |
120.000 |
|
57.5 |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
E |
170.000 |
|
57.6 |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
E |
220.000 |
|
57.7 |
12cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đồng/cây |
F |
360.000 |
|
57.8 |
15cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đồng/cây |
G |
540.000 |
|
57.9 |
ĐK thân ≥ 20cm |
đồng/cây |
H |
620.000 |
|
58 |
Nho |
|
|
|
|
58.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
58.2 |
Cây trồng dưới 6 tháng |
đồng/cây |
B |
40.000 |
|
58.4 |
Cây từ 6 tháng trở lên chưa có quả |
đồng/cây |
D |
110.000 |
|
58.5 |
Cây có quả nhưng chưa thu hoạch |
đồng/cây |
E |
250.000 |
|
59 |
Cây gỗ sưa |
|
|
|
|
59.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
59.2 |
ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
B |
51.000 |
|
59.3 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
C |
142.000 |
|
59.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
D |
293.000 |
|
59.5 |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
E |
350.000 |
|
59.6 |
30cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
F |
540.000 |
|
59.7 |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
G |
720.000 |
|
59.8 |
ĐK thân ≥ 60cm |
đồng/cây |
H |
850.000 |
|
60 |
Lát hoa |
|
|
|
|
60.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
60.2 |
ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
B |
35.000 |
|
60.3 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
C |
88.000 |
|
60.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
D |
162.000 |
|
60.5 |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
E |
260.000 |
|
60.6 |
30cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
F |
400.000 |
|
60.7 |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
G |
550.000 |
|
60.8 |
ĐK thân ≥ 60cm |
đồng/cây |
H |
650.000 |
|
61 |
Lim |
|
|
|
|
61.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
80.000 |
|
61.2 |
ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
B |
41.000 |
|
61.3 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
C |
86.000 |
|
61.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
D |
165.000 |
|
61.5 |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
E |
275.000 |
|
61.6 |
30cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
F |
410.000 |
|
61.7 |
50cm ≤ ĐK thân < 60cm |
đồng/cây |
G |
555.000 |
|
61.8 |
ĐK thân ≥ 60cm |
đồng/cây |
H |
680.000 |
|
62 |
Núc nác, Bứa |
|
|
|
|
62.1 |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
A |
40.000 |
|
62.2 |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm; |
đồng/cây |
B |
30.000 |
|
62.3 |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm; |
đồng/cây |
C |
60.000 |
|
62.4 |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm; |
đồng/cây |
D |
100.000 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.