Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang và tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Quyết định áp dụng cho các cơ quan Nhà nước, người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân liên quan.

Document No.80/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byLê Đức Giang — Phó Chủ tịch
Updated10/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date25/11/2024
Effective date15/12/2024
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang và tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Quyết định áp dụng cho các cơ quan Nhà nước, người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân liên quan.

Scope of application

Cơ quan Nhà nước thực hiện quyền hạn đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Key points

  • Cơ quan Nhà nước → được giao đất nông nghiệp do tự khai hoang với hạn mức: 2 ha cho đất trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối; không quá 30 ha (miền núi) hoặc 10 ha (thành phố và các huyện khác) cho đất trồng cây lâu năm; 30 ha cho đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
  • Người sử dụng đất → được chuyển mục đích sử dụng dưới 2 ha đất trồng lúa sang mục đích khác khi phù hợp với quy hoạch và có phương án sử dụng tầng đất mặt theo pháp luật về trồng trọt; chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác khi phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp, có quyết định đầu tư hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế.
  • Người sử dụng đất → không được tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác mà phải tuân thủ các tiêu chí và điều kiện quy định trong quyết định này.
  • Cơ quan Nhà nước → thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Người sử dụng đất → có thể được giao đất nông nghiệp do tự khai hoang với hạn mức cụ thể, nhưng phải tuân thủ các quy định về chuyển mục đích sử dụng đất.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng cho người dân trong việc tự khai hoang và quản lý đất đai; tạo cơ hội cho tổ chức, cá nhân đầu tư vào nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra tình trạng lạm dụng khi không tuân thủ các quy định về chuyển mục đích sử dụng đất.

❓ Frequently asked questions

Người dân được giao bao nhiêu ha đất nông nghiệp do tự khai hoang?

Người dân được giao hạn mức: 2 ha cho đất trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối; không quá 30 ha (miền núi) hoặc 10 ha (thành phố và các huyện khác) cho đất trồng cây lâu năm; 30 ha cho đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.

Người dân cần làm gì khi muốn chuyển mục đích sử dụng dưới 2 ha đất trồng lúa?

Người dân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và có phương án sử dụng tầng đất mặt theo pháp luật về trồng trọt.

Có điều kiện nào để chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác?

Người dân phải phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia, có quyết định đầu tư hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2024/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 25 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

______________________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1692/TTr-STNMT ngày 30 tháng 10 năm 2024 và Văn bản số 10258/STNMT- CSĐĐ ngày 08 tháng 11 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh.

a) Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai năm 2024.

b) Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.

2. Đối tượng áp dụng.

a) Cơ quan Nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai.

b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.

c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Điều 2. Quy định hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 2024

1. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: 02 ha cho mỗi loại đất.

2. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm: không quá 30 ha đối với các huyện miền núi; 10 ha đối với thành phố, thị xã và các huyện còn lại.

3. Hạn mức giao đất đối với trường hợp đang sử dụng vào mục đích đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: 30 ha đối với mỗi loại đất.

Điều 3. Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ

1. Đối với chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác.

a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ, phê duyệt đối với các huyện, thị xã, thành phố.

b) Có phương án sử dụng tầng đất mặt theo quy định của pháp luật về trồng trọt.

2. Đối với chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác

a) Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ, phê duyệt đối với các huyện, thị xã, thành phố.

b) Có quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, trừ trường hợp không phải thực hiện thủ tục quyết định đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định.

c) Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Đức Giang

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 16
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 In effect 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Expired 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai In effect 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 In effect 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp In effect 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 In effect 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa In effect 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired
80/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.