Quyết định 80/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp

Quyết định này quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện và UBND cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. Mức trần được nêu rõ trong bảng quy định.

문서 번호80/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Huỳnh Minh Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Ngành Tư Pháp, Hành Chính Tư Pháp
분야Giao DịchCấp Bản Sao Từ Sổ GốcChứng Thực Bản Sao Từ Bản ChínhChứng Thực Chữ Ký Và Chứng Thực Hợp Đồng
발행일09. 07. 2026
발효일20. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện và UBND cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. Mức trần được nêu rõ trong bảng quy định.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực; UBND cấp xã và tổ chức hành nghề công chứng.

핵심 사항

  • Cá nhân/tổ chức → được in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực → mức trần là 1.000 đồng/trang (A4), 2.000 đồng/trang (A3) cho in, 500 đồng/trang (A4), 1.000 đồng/trang (A3) cho chụp, và 10.000 đồng/trang cho đánh máy và in (A4).
  • Cá nhân/tổ chức → phải có biên lai thu tiền khi thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến chứng thực.
  • UBND cấp xã → được quy định mức thu nhưng không vượt quá mức trần quy định → gửi Sở Tư pháp theo dõi.
  • Sở Tư pháp và Sở Tài chính → có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thu, nộp các khoản chi phí chứng thực.
  • Mức trần chi phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho cá nhân và tổ chức khi cần in, chụp, đánh máy giấy tờ liên quan đến chứng thực.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và kiểm soát chi phí nếu không tuân thủ đúng mức trần quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Mức trần in, chụp, đánh máy giấy tờ liên quan đến chứng thực là bao nhiêu?

Mức trần in giấy tờ (A4) là 1.000 đồng/trang; in giấy tờ (A3) là 2.000 đồng/trang; chụp giấy tờ (A4) là 500 đồng/trang; chụp giấy tờ (A3) là 1.000 đồng/trang; đánh máy và in giấy tờ (A4) là 10.000 đồng/trang.

Các tổ chức, cá nhân cần có biên lai thu tiền khi thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ liên quan đến chứng thực?

Đúng, các tổ chức, cá nhân phải có biên lai thu tiền khi thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực.

UBND cấp xã được quy định mức thu như thế nào?

UBND cấp xã căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, quy định mức thu nhưng không vượt quá mức trần quy định và gửi Sở Tư pháp theo dõi.

Sở Tư pháp có trách nhiệm gì trong việc quản lý chi phí chứng thực?

Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, giám sát các cơ quan trong việc thu, nộp các khoản chi phí chứng thực.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 80/2026/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần chi phí thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo khoản 3 Điều 15 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản có liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

b) Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là UBND cấp xã) và tổ chức hành nghề công chứng thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện các việc chứng thực theo quy định.

Điều 2. Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực

STT

Loại việc

Mức trần

(đồng/trang)

01

In giấy tờ, văn bản (khổ A4)

1.000

02

In giấy tờ, văn bản (khổ A3)

2.000

03

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ A4)

500

04

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ A3)

1.000

05

Đánh máy và in giấy tờ, văn bản (khổ A4)

10.000

Mức trần chi phí thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực tại Quyết định này là mức thu tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Việc thu, nộp tiền chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực phải có biên lai thu, bằng tiền đồng Việt Nam (VNĐ). Mức thu được quy định tại Quyết định này không bao gồm phí chứng thực theo quy định hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND cấp xã và các tổ chức hành nghề công chứng

a) Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, quy định mức thu tại cơ quan, tổ chức mình nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này, gửi Sở Tư pháp để theo dõi.

b) Niêm yết đầy đủ, công khai tại trụ sở của cơ quan, tổ chức mình cho người yêu cầu chứng thực được biết và có trách nhiệm giải thích rõ cho người có yêu cầu chứng thực về mức thu khi thực hiện in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản có liên quan đến việc chứng thực.

2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính kiểm tra, giám sát các cơ quan trong việc thu, nộp các khoản chi phí chứng thực.

3. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản chi phí chứng thực cho cơ quan, tổ chức thu theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

2. Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Thuế tỉnh; Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Văn phòng Chính phủ;

- Cục Bổ trợ tư pháp - Bộ Tư pháp;

- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Hội Công chứng viên tỉnh;

- Trung tâm TH&CB tỉnh;

- Lưu: VT, TCDNC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Huỳnh Minh Tuấn

.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 46/2024/QH15 Luật Công chứng số 46/2024/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 280/2025/NĐ-CP Nghị định số 280/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP 발효 중
80/2026/QĐ-UBND
Quyết định 80/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.