Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy

문서 번호81/2005/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 12. 2005
발효일23. 12. 2005
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

                      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

           Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

           

Số:      81    /2005/QĐ-UBND

  Cần Thơ, ngày  23  tháng  12  năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

            Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

            Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006 cho thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2005/NQ-HĐND ngày 22/12/2005 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2006;

            Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 (số thực nộp vào kho bạc) cho quận Bình Thủy như  sau:

                                                                                     ĐVT: Triệu đồng

CÁC NGUỒN THU

DỰ TOÁN NĂM 2006

Chỉ tiêu Pháp lệnh

Chỉ tiêu Phấn đấu

TỔNG THU NSNN

84.200

88.500

 A/ THU THUẾ, PHÍ LỆ PHÍ

83.600

87.800

1- Thuế CTN-NQD

25.000

26.300

    Trong đó: - Doanh nghiệp:

15.000

15.800

                     - Hộ cá thể:

10.000

10.500

2- Trước bạ

9.000

9.500

3- Phí, lệ phí

2.800

2.900

4- Các nguồn về đất

46.800

49.100

 Trong đó: - Thuế nhà đất

2.200

2.300

 

 

 

                  - Thuế CQSD đất

2.600

2.700

                  - Thu tiền SD đất

42.000

44.100

B/ THU KHÁC NGÂN SÁCH

600

700

 

            Điều 2. Căn cứ dự toán thu ngân sách năm 2006 được giao, UBND quận Bình Thủy trình HĐND quận Bình Thủy quyết định và tổ chức thực hiện.

 

            Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Chủ tịch UBND quận Bình Thủy và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM.UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 CHỦ TỊCH

 

Võ Thanh Tòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

81/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
120/2003/QĐ-TTg Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg Tam thoi 발효 중 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 190/2003/QĐ-TTg Quyết định số 190/2003/QĐ-TTg Về chính sách di dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư giai đoạn 2003 - 2010 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2004/QĐ-TTg Quyết định số 13/2004/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm 만료됨 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 134/2004/QĐ-TTg Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 03/2004/TT-BNV Thông tư số 03/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 21/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 21/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.