Quyết định số 83/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định. Chi phí hỏa táng được điều chỉnh và chính sách hỗ trợ có hiệu lực từ năm 2024 đến hết năm 2025.
적용 범위
Người dân sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
핵심 사항
- được hỗ trợ: Người sử dụng dịch vụ hỏa táng từ thi hài đủ 10 tuổi trở lên và dưới 10 tuổi.
- Chi phí hỏa táng: 6.500.000 đồng/trường hợp cho người từ đủ 10 tuổi trở lên; 4.500.000 đồng/trường hợp cho người dưới 10 tuổi.
- Thời hạn chính sách hỗ trợ: Kể từ ngày 1/1/2024 đến hết 31/12/2025.
- thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng chi phí hỏa táng cho người dân, khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng.
- Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ có hạn định thời gian, sau năm 2025 chính sách sẽ hết hiệu lực.
❓ 자주 묻는 질문
Chi phí hỏa táng được hỗ trợ bao nhiêu?
Chi phí hỏa táng cho người từ đủ 10 tuổi trở lên là 6.500.000 đồng/trường hợp; cho người dưới 10 tuổi là 4.500.000 đồng/trường hợp.
Chính sách hỗ trợ này có hiệu lực đến khi nào?
Chính sách hỗ trợ có hiệu lực từ ngày 1/1/2024 đến hết 31/12/2025.
Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ này là ai?
Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ là người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Có bao nhiêu đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chi phí hỏa táng được hỗ trợ cho người dưới 10 tuổi là bao nhiêu?
Chi phí hỏa táng cho người dưới 10 tuổi là 4.500.000 đồng/trường hợp.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 83/2023/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 19 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng; Nghị định 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật;
Thực hiện Quyết định số 2282/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 373/TTr-SXD ngày 18 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định:
1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 2 như sau:
" a) Chi phí hỏa táng:
- Đối với thi hài từ đủ 10 tuổi trở lên: 6.500.000 đồng/trường hợp.
- Đối với thi hài dưới 10 tuổi: 4.500.000 đồng/trường hợp."
2. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 như sau:
"2. Chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng này được áp dụng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025".
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng; Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Xây dựng (b/c); - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND tỉnh, UBMTTQVN tỉnhm Đoàn ĐBQH tỉnh - CT, PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐVP UBND tỉnh; - TTTH-CB; - Lưu: VT, K14 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký)
Nguyễn Tự Công Hoàng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.