Quyết định số 84/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

文号84/2001/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Nguyễn Xuân Tiến — Phó Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/09/2001
生效日期01/01/2001
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

uỷ ban nhân dân 
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 84/2001/QĐ-UB
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 9 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

Về việc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các doanh nghiệp

có vốn đầu tư nước ngoài

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1996; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 2000 và Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC ngày 24/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

Theo đề nghị của ông Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 622/TTr-TCVG-QLCS ngày 31/7/2001,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Thời gian áp dụng đơn giá điều chỉnh tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2001.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở: Tài chính-Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; ông Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (có tên trong danh sách tại Điều 1) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Tiến

DANH SÁCH

CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ ĐẤT

(Theo Quyết định số 84/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

 

 

 

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ-vị trí đất được thuê

Đất XDCB đơn giá cũ (USD/m2/năm)

Đất XDCB đơn giá điều chỉnh (USD/m2/năm)

Đất SXNN đơn giá cụ (USD/m2/năm)

Đất SXNN đơn giá điều chỉnh (USD/m2/năm)

Ghi chú

 

Công ty Fusheng

Xã Xuân Trường, TP Đà Lạt

- Khu vực văn phòng, nhà xưởng

- Khu vực lán trại, nhà ở công nhân

0,675

0,3375

0,06

0,01

50

100

 

 

Công ty Đà Lạt –Apex

38 Trần Phú - Đà Lạt

2,10

1,40

 

 

 

 

Công ty SX hạt giống rau Lâm Đài

Xã Hiệp An-huyện Đức Trọng

- Vị trí 1

- Vị trí 2

0,09

0,045

450

250

225

100

 

 

Công ty Ánh Dương

Xã Hiệp An – huyện Đức Trọng

-Vị trí 1

- Vị trí 2

0,09

0,045

450

375

225

100

 

 

Công ty Khai thác Nông thuỷ sản Chánh Vượng

Xã Hiệp An – huyện Đức Trọng

-Vị trí 1

- Vị trí 2

0,09

0,045

450

375

225

100

 

 

Công ty Thực phẩm Đà Lạt - Nhật Bản

Xã Phú Hội- huyện Đức Trọng

0,09

0,06

 

 

 

 

Công ty Thực phẩm Taishin

Xã Hiệp An – huyện Đức Trọng

0,09

0,045

450

225

 

 

Công ty trà Kinh Lộ

Xã Hòa Ninh-huyện Di Linh

Xã Lộc An - huyện Bảo Lâm

0,4215

0,3375

0,045

0,03

169

135

225

150

 

 

Công ty Đông Thăng

Xã Tu Tra- huyện Đơn Dương

Xã Đạ Ròn- huyện Đơn Dương

0,09

0,09

0,02

0,045

200

300

100

225

 

 

Công ty King Wan Cheng Việt Nam

Xã Phúc Thọ - huyện Lâm Hà

0,675

0,02

75

100

 

 

Công ty Hồng Chi

Xã Lộc Nga- thị xã Bảo Lộc

0,09

0,045

 

 

 

 

Công ty Hưng Nông

Xã Hiệp An - huyện Đức Trọng

0,075

0,045

375

225

 

 

Công ty Hoa lan Lâm Thăng

Xã Hiệp An - huyện Đức Trọng

0,06

0,03

300

150

 

 

CN Công ty OLam Việt Nam

Xã Gia Hiệp-huyện Di Linh

0,06

0,03

 

 

 

 

Công ty TriSum

Xã Lộc Tân- huyện Bảo Lâm

0,06

0,03

150

150

 

 

Công ty Kỹ thuật NN Korea-Việt Nam.

TT Thạnh Mỹ-huyện Đơn Dương

0,06

0,03

300

150

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Tiến
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。