Nghị quyết số 84/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2025-2030

문서 번호84/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Trịnh Thị Minh Thanh — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 11. 2025
발효일25. 11. 2025
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 84/2025/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 14 tháng 11 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ KHẮC PHỤC DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT 
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH, GIAI ĐOẠN 2025-2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;

Xét Tờ trình số 4128/TTr-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 4212/UBND-TC ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách - HĐND tỉnh vào dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm tra số 250/BC-HĐND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2025-2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật theo khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

Điều 2. Mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật, sản phẩm động vật đối với cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Động vật, sản phẩm động vật chưa được quy định tại Điều 6 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ:

a) Cầy nuôi: 300.000 đồng/con;

b) Hầu: 20.000.000 đồng/ha nuôi;

2. Động vật, sản phẩm động vật hỗ trợ bằng 1,5 lần mức hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ:

a) Cá giống (cá biển, cá truyền thống, cá rô phi, cá nước lạnh): 15.000 đồng/kg;

b) Hải sản nuôi lồng, bè: 15.000 đồng/kg.

Điều 3. Mức hỗ trợ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) có hoạt động chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh động vật: hỗ trợ bằng 1,0 lần mức quy định tại Điều 6 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

Điều 4. Mức hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật tại các xã đảo trên địa bàn tỉnh, đặc khu Cô Tô và các thôn nằm trên đảo thuộc đặc khu Vân Đồn: hỗ trợ bằng 1,5 lần mức hỗ trợ quy định tại Điều 7 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết đảm bảo các quy định của pháp luật.

2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ11.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trịnh Thị Minh Thanh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.