Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2006 của tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các chỉ tiêu về thu chi cụ thể theo từng cấp ngân sách.
Các điểm cốt lõi
- Phê chuẩn quyết toán thu NSNN: Tổng thu NSNN là 8.131.565 triệu đồng, trong đó thu nội địa là 2.518.914 triệu đồng, các khoản thu XNK là 67.094 triệu đồng.
- Phê chuẩn quyết toán chi ngân sách địa phương: Tổng chi NSDP là 7.830.289 triệu đồng, trong đó chi đầu tư phát triển là 1.361.631 triệu đồng, chi trả nợ gốc và lãi tiền vay là 51.462 triệu đồng.
- Cân đối thu-chi NSDP: Chênh lệch thu-chi NSĐP là 184.765 triệu đồng, trong đó chênh lệch của tỉnh là 23.163 triệu đồng, huyện là 100.269 triệu đồng, xã là 61.333 triệu đồng.
- Giao UBND tỉnh thực hiện công khai quyết toán theo quy định.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Công khai quyết toán giúp tăng minh bạch, kiểm soát hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Quyết định này không trực tiếp ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp về mặt quyền lợi kinh tế.
❓ Câu hỏi thường gặp
Tổng thu NSNN năm 2006 là bao nhiêu?
Tổng thu NSNN năm 2006 là 8.131.565 triệu đồng.
Chi đầu tư phát triển trong năm 2006 là bao nhiêu?
Chi đầu tư phát triển trong năm 2006 là 1.361.631 triệu đồng.
Chênh lệch thu-chi NSDP năm 2006 là bao nhiêu?
Chênh lệch thu-chi NSDP năm 2006 là 184.765 triệu đồng.
UBND tỉnh được giao nhiệm vụ gì?
UBND tỉnh được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện công khai quyết toán theo quy định.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2006
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 74/TTr-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006; Báo cáo thẩm tra số: 316/BC-HĐND-KT ngày 19/12/2007 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau:
I. THU NSNN PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu |
Thu NSNN |
Phân chia các cấp ngân sách |
||||
|
Thu |
Thu |
Trong đó |
|||||
|
NSTW |
NSĐP |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|||
|
|
Tổng thu NSNN |
8.131.565 |
116.511 |
8.015.054 |
4.764.917 |
2.402.263 |
847.874 |
|
1 |
Các khoản thu cân đối NSNN |
2.518.914 |
67.094 |
2.451.820 |
1.674.794 |
498.117 |
278.909 |
|
|
Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn |
1.608.524 25.272 247.278 637.840 |
41.822 25.272
|
1.566.702
247.278 637.840 |
976.587
78.593 619.614 |
376.434
103.779 17.904 |
213.681
64.906 322 |
|
2 |
Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN |
499.470 |
|
499.470 |
213.869 |
90.201 |
195.400 |
|
3 |
Thu bổ sung từ NS cấp trên T.đó: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác |
5.037.386 2.796.245 2.241.141 |
|
5.037.386 2.796.245 2.241.141 |
2.851.254 1.298.124 1.553.130 |
1.812.567 1.274.942537.625 |
373.565 223.179 150.386 |
|
|
Thu NS cấp dưới nộp lên |
1.378 |
|
|
|
1.378 |
|
|
5 |
Thu bán trái phiếu, thu vay |
74.417 |
49.417 |
25.000 |
25.000 |
|
|
II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu
|
Chi ngân |
Trong đó |
||
|
sách địa phương |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
||
|
|
Tổng chi |
7.830.289 |
4.741.754 |
2.301.994 |
786.541 |
|
1 |
Chi cân đối NS |
5.219.772 |
2.715.318 |
1.869.870 |
634.584 |
|
|
TĐ: - Chi đầu tư phát triển |
1.361.631 |
942.447 |
250.130 |
169.054 |
|
|
- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay |
51.462 |
51.462 |
|
|
|
|
- Chi thường xuyên |
3.117.447 |
1.091.149 |
1.564.149 |
462.149 |
|
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.900 |
1.900 |
|
|
|
|
- Chi chuyển nguồn |
687.332 |
628.360 |
55.591 |
3.381 |
|
2 |
Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN |
423.007 |
213.869 |
58.559 |
150.579 |
|
3 |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu |
2.186.132 1.498.121 688.011 |
1.812.567 1.274.942 537.625 |
373.565 223.179 150.386 |
|
|
4 |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
1.378 |
|
|
1.378 |
III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng |
Trong đó |
||
|
số |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
||
|
1 |
Tổng thu NSĐP |
8.015.054 |
4.764.917 |
2.402.263 |
847.874 |
|
2 |
Tổng chi NSĐP |
7.830.289 |
4.741.754 |
2.301.994 |
786.541 |
|
3 |
Chênh lệch thu-chi NSĐP |
184.765 |
23.163 |
100.269 |
61.333 |
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2007./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.