Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Sóc Trăng

文号85/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cần Thơ
签署人Lâm Văn Mẫn — Chủ tịch
更新28/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2016
生效日期21/12/2016
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 85/2016/NQ-HĐND Sóc Trăng, ngày 09 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử đụng đất đến năm 2020
và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Sóc Trăng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình sổ 115/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đạỉ biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đển nãm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Sóc Trăng là cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện; làm căn cứ để quản lý, sử dụng đất và chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.

b) Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).

3.Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2016./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lâm Văn Mẫn

Phụ lục 1

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích Cơ cấu Cấp quốc gia phân bổ Cấp tỉnh xác định bổ sung Tổng số
(ha) (%) (ha) (ha) Diện tích Cơ cấu
(ha) (%)
1 2 3 4 5 6 (7) = (5)+(6) 8
I LOẠI ĐẤT 331.187,47 100,00
1 Đất nông nghiệp 280.879,24 84,81 262.606 481,86 263.087,47 79,44
Trong đó
1.1 Đất trồng lúa 149.404,95 45,11 138.002 - 138.002,00 41,67
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 147.164,45 44,44 138.002 - 138.002,00 41,67
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 19.712,15 5,95 19.420,90 19.420,90 5,86
1.3 Đất trồng cây lâu năm 44.294,73 13,37 37.054,81 37.054,81 11,19
1.4 Đất rừng phòng hộ 5.222,98 1,58 6.368 - 6.368,00 1,92
1.5 Đất rừng sản xuất 4.588,36 1,39 1.900 - 1.900,00 0,57
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 56.839,90 17,16 64.000 38,07 64.038,07 19,34
1.7 Đất làm muối 607,9 0,18 500 0,01 500,01 0,15
2 Đất phi nông nghiệp 49.760,36 15,02 68.100 - 68.100,00 20,56
Trong đó: 0,00
2.1 Đất quốc phòng 485,25 0,15 1.173 -611,98 561,02 0,17
2.2 Đất an ninh 182,79 0,06 254 - 254,24 0,08
2.3 Đất khu công nghiệp 243,38 0,07 1.106 0,38 1.106,38 0,33
2.4 Đất cụm công nghiệp 3,47 0 767,8 767,8 0,23
2.5 Đất thương mại, dịch vu 246,18 0,07 1.512,10 1.512,10 0,46
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 219,55 0,07 1.419,20 1,419,20 0,43
2.7 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh 18.800,71 5,68 27.595 - 27.595,00 8,33
Trong đó: 0
Đất xây dựng cơ sở văn hóa (**) 68,94 0,02 352 0,25 352,25 0,11
Đất xây dựng cơ sở y tế 73,71 0,02 165 - 165 0,05
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 411,56 0,12 829 - 829 0,25
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 44,78 0,01 382 - 382 0,12
2.8 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 26,53 0,01 14 17,75 31,75 0,01
2.9 Đất danh lam thắng cảnh 0 0 1.662 -1.662,36 - 0,00
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 69,67 0,02 201 - 201 0,06
2.11 Đất ở tại nông thôn 4.170,47 1,26 5.100,96 5.100,96 1,54
2.12 Đất ở tại đô thị 1.514,37 0,46 2.390 - 2.390,00 0,72
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 174,03 0,05 226,01 226,01 0,07
2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 15,71 0 16,84 16,84 0,01
2.15 Đất cơ sở tôn giáo 350,55 0,11 351,43 351,43 0,11
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 469,41 0,14 507,52 507,52 0,15
3 Đất chưa sử dụng 547,87 0,17 482 -482 0 0,00
4 Đất đô thị* 52.372,84 47.767 4.606 52.373
II KHU CHỨC NĂNG*
1 Khu sản xuất nông nghiệp 211.709
2 Khu lâm nghiệp 68.036
3 Khu phát triển công nghiệp 4.600
4 Khu đô thị 52.373
5 Khu thương mại dịch vụ 3.236
6 Khu dân cư nông thôn 34.944

Ghi chú:

(*) Không tổng hợp khi tỉnh diện tích tự nhiên.

(**) Bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: На
STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Cả thời kỳ

(2016-2020)

Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 18.326,64 18.326,64
Trong đó: 0
1.1 Đất trồng lúa 4.732,08 4.732,08
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4.385,68 4.385,68
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.628,44 2.628,44
1.3. Đất trồng cây lâu năm 8.480,67 8.480,67
1.4 Đất rừng phòng hộ 44,48 44,48
1.5 Đất rừng sản xuất 366,37 366,37
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.072,67 2.072,67
1.7 Đất làm muối 0,89 0,89
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
0
Trong đó: 0
2.1 Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm 1.365,98 1.365,98
2.2  Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản   2.097,77 2.097,77
2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 38,25 38,25
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 2.244,72 2.244,72
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 31,99 31,99

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: На

STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Cả thời kỳ

(2016-2020)

(ha)

Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(ha)
1 Đất nông nghiệp 534,37 534,37
Trong đó
Đất rừng phòng hộ 534,37 534,37
2 Đất phi nông nghiệp 13,5 13,5
Trong đó:
2.1 Đất thương mại, dịch vụ 3,5 3,5
2.2 Đất phát triển hạ tầng 10 10

Phụ lục 2

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT  Chỉ tiêu sử dụng đất  Diện tích quốc gia phân bổ (ha)  Diện tích tỉnh xác định bổ sung (ha)  Tổng diện tích (ha)  Các năm kế hoạch
Năm 2016  Năm 2017  Năm 2018  Năm 2019  Năm 2020 
(1) (2) (3) (4) (5)=(3)+(4) (6) (7) (8) (9) (10)
I LOẠI ĐẤT
1 Đất nông nghiệp 262.606 481,86 263.087,47 279.846,28 276.450,43 272.589,73 268.195,49 263.087,47
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa 138.002 - 138.002,00 148.680,45 146.363,22 143.988,62 141.061,59 138.002,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 138.002 - 138.002,00 146.446,34 144.810,59 142.991,47 140.587,78 138.002,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
19.420,90 19.420,90 19.545,71 19.721,70 19.782,53 19.684,79 19.420,90
1.3 Đất trồng cây lâu năm 37.054,81 37.054,81 44.076,29 42.524,56 40.821,24 39.059,90 37.054,81
1.4 Đất rừng phòng hộ 6.368 - 6.368,00 5.285,51 5.482,91 5.712,91 5,972,91 6.368,00
1.5 Đất rừng sản xuất 1.900 0,00 1.900,00 4.588,24 4.103,59 3.624,30 3.375,90 1.900,00
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 64.000 38,07 64.038,07 56.807,79 58.786,20 60.461,11 62.399,81 64.038,07
17 Đất làm muối 500 0,01 500,01 607,6 607,23 607,15 557,07 500,01
2 Đất phi nông nghiệp 68.100 - 68.100,00 50.857,42 54.304,22 58.294,92 62.819,15 68.100,00
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng 1.173 -611,98 561,02 490,41 504,96 508,62 515,62 561,02
2.2 Đất an ninh 254 - 254,24 202,44 215,75 228,31 235,71 254,24
2.3 Đất khu công nghiệp 1,106 0,38 1.106,38 363,38 363,38 668,38 748,38 1.106,38
2,4 Đất cụm công nghiệp 767,8 767,8 104,5 268,91 402,91 532,91 767,8
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.512,10 1.512,10 350,31 698,07 955,04 1.183,96 1,512,10
26
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.419,20 1.419,20 285,21 757,49 948,85 1,153,29 1.419,20
2.7 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh 27.595 - 27.595,00 19.358,25 21.113,21 23.144,28 25.230,32 27.595,00
Trong đó:
Đất xây dựng cơ sở văn hóa (**) 352 0,25 352,25 101,55 154,24 226,56 285,89 352,25
Đất xây dựng cơ sở y tế 165 - 165 78,93 101,08 132,84 152,64 165
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 829 - 829 436,79 502,96 581,48 699,26 829
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 382 - 382 45,79 131,36 222,94 302,63 382
2.8 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 14 17,75 31.75 26,53 28,76 31,51 31,7 31,75
2.9 Đất danh lam thắng cảnh 1.662 -1.662,36 0,00 - - - - -
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 201 - 201 81,1 116,2 151,76 180,43 201
2.11 Đất ở tại nông thôn 5.100,96 5.100,96 4.228,39 4.475,00 4.681.11 4.896,27 5.100,96
2.12 Đất ở tại đô thị 2.390 - 2.390,00 1.565,91 1.731,38 1.930,55 2.136,71 2.390,00
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
226,01 226,01 175,47 202,91 204,67 211,65 226,01
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
16,84 16,84 15,61 15,81 16,84 16,84 16,84
2.15 Đất cơ sở tôn giáo 351,43 351,43 351,9 351,53 351,48 351,47 351,43
2.16
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
507,52 507,52 476,84 482,31 486,71 496,09 507,52
3 Đất chưa sử dụng 482 -482 0,00 483,76 432,82 302,82 172,82 0
4 Đất đô thị 47.767 4.606 52.373 52.372,84 52.372,84 52.372,84 52.372,84 52.372,84

Ghi chú:

(*) Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT  Chỉ tiêu sử dụng đất  Tổng diện tích (ha)  Các năm kế hoạch
Năm 2016  Năm 2017  Năm 2018  Năm 2019  Năm 2020 
(1) (2) (3)=(4)+...(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 18.326,64 1.095,56 3.447,30 3.990,70 4.524,24 5.268,85
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa 4.732,08 530,37 816,53 804,79 1.222,09 1.358,31
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4.385,68 523,98 657,3 750,31 1.121,00 1.333,10
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.628,44 186,1 349,91 525,42 704,21 862,8
1.3 Đất trồng cây lâu năm 8.480,67 330,48 1.738,10 1.901,52 2.164,47 2.346,09
1.4 Đất rừng phòng hộ 44,48 0,08 3,54 30 10,86
1.5 Đất rừng sản xuất 366,37 0,12 310,51 1,4 54,34
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.072,67 48,11 228,34 728,84 431,1 636,28
1.7 Đất làm muối 0,89 0,3 0,37 0,08 0,08 0,06
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1 Đất trồng lúa chuyên sang đất trồng cây lâu năm 1.365,98 116,54 219 234 429,44 367,00
2.2 Đất trồng lúa chuyên sang đất nuôi trồng thủy sản 2.097,77 - 576,62 506,5 489,25 525,4
2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 38,25 16 - 22,25 - -
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng 2.244,72 - 174,14 479,29 247 1.344,29
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 31,99 5,48 6,9 7,94 11,67 -

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha

STT  Chỉ tiêu sử dụng đất  Tổng diện tích (ha)  Các năm kế hoạch
Năm 2016  Năm 2017  Năm 2018  Năm 2019  Năm 2020 
(1) (2) (3)=(4)+...(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 534,37 62,61 50,94 130 130 160,82
  Trong đó:
           
  Đất rừng phòng hộ
534,37
62,61
50,94 130 130 160,82
2 Đất phi nông Trong đó: nghiệp  13,5  1,5 - - -  12
Trong đó
2.1 Đất thương mại, dịch vụ 3,5 1,5 - - - 2
2.2 Đất phát triển hạ tầng 10 0 - - - 10

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

85/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Sóc Trăng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。