Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định nội dung và mức chi cho tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh. Mức chi cụ thể được áp dụng theo từng loại kỳ thi, với mức cao nhất 80% của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Document No.85/2021/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityCao Bằng
Signed byTriệu Đình Lê — Chủ tịch
Updated09/07/2026
SectorGiáo Dục Và Đào Tạo
FieldTài ChínhGiáo Dục
Issued date10/12/2021
Effective date20/12/2021
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định nội dung và mức chi cho tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh. Mức chi cụ thể được áp dụng theo từng loại kỳ thi, với mức cao nhất 80% của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Scope of application

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Key points

  • Trưởng ban/Phó Trưởng ban/Ủy viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi: 340-240 người/ngày
  • Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, tự luận: 280-140 người/ngày
  • Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quốc gia: Giải nhất 1.000 triệu đồng
  • Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thi: Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  • Học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi: 150-250 người/ngày

🌐 Social impact of this document

  • Tạo động lực cho giáo viên và học sinh tham gia các cuộc thi, nhưng cũng đặt áp lực về mặt kinh phí cho cơ quan quản lý.
  • Giúp nâng cao chất lượng giáo dục thông qua việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.
  • Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương.

❓ Frequently asked questions

Mức thưởng cho học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quốc gia là bao nhiêu?

Giải nhất: 1.000 triệu đồng; Giải nhì: 800 triệu đồng; Giải ba: 600 triệu đồng; Giải khuyến khích: 400 triệu đồng.

Các chức danh của Hội đồng thi được hưởng mức chi bao nhiêu?

Trưởng ban/Phó Trưởng ban/Ủy viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi: 340-240 người/ngày.

Các học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi được hưởng mức chi bao nhiêu?

150-250 người/ngày, tùy theo loại kỳ thi.

Mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia là bao nhiêu?

170-250 người/ngày, tùy theo chức vụ và công việc cụ thể.

Mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi được quy định như thế nào?

Căn cứ vào hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------

Số: 85/2021/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

---------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

Căn cứ Nghị định số 110/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế;

Căn cứ Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011; Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 38/2012/TT- BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 32/2017/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 52/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi;

Căn cứ Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Căn cứ Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông; Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 48/2020/TT-BGDDT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về hoạt động thể thao trong nhà trường:

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 3184/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

(Có quy định chi tiết gửi kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.

Nơi nhận:

Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Chính phủ;

Bộ Tài chính;

Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp:

Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

Đoàn đại biểu Quốc  hội tỉnh;

Các đại biểu HĐND tỉnh;

Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố;

Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;

Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Triệu Đình Lê

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Băng
(Kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021

của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Băng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng cụ thể như sau:

Số TT Nội dung chi

Đơn vị tính •

Mức chi
I Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1 Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi
1.1 Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
Trưởng ban Người/ngày 340
Phó Trưởng ban Người/ngày 300
ủy viên, thư ký Người/ngày 240
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mửc chi
1.2 Hội đồng thi
Chủ tịch Người/ngày

340

Phó Chủ tịch Người/ngày

300

ủy viên Người/ngày

240

1.3 Các Ban của Hội đồng thi (Ban Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thỉ/Đỉếm thỉ, Ban Làm phách, Ban Chấm thỉ trắc nghiệm, Ban Chấm thỉ tự luận, Ban Phúc khảo)
Trưởng ban/Trưởng điểm Người/ngày

340

Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm Người/ngày

300

Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, cán bộ chấm thi tự luận, thư ký Người/ngày

280

ủy viên, cán bộ coi thi/giám thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h Người/ngày

240

Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài Người/ngày

140

Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ châm thi (ngoài tiền công chấm thỉ) Người/đợt

250

2 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ỉy)
2.1 Chi tiền ăn Người/ngày

150

2.2 Chi tiền giải khát giữa giờ Người/buổi 20
3 Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)
Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày

340

Phó Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày

300

Thành viên Đoàn Thanh tra Người/ngày

240

II Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa
1 Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
1.1 Chi cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thi Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.3)
1.2 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (4 tỉết/ngày)
1.2.1 Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quả 13 ngày) Người/ngày

170

1.2.2 Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 25 ngày) Người/ngày

250

1.2.3 Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) (không quả 10 ngày) Người/ngày

170

1.3 Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 25 ngày) Người/ngày

150

2 Thi chọn đội tuyến tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh
2.1 Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng: Thư ký, Ra đề thi và in sao đề thi, Vận chuyển đề thi và bài thi, Coi thi, Làm phách, Chấm thi, Phúc khảo Áp dụng bằng 80% cho các chức danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2.2 Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm) Áp dụng bằng 80% chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
2.3 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly) Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (m ục 1.2)
2.4 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyêt/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh cấp tỉnh; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tỉết/ngày, không quá 15 ngày) Áp dụng bằng 80% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (mục 11.1.2.2)

Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
2.5 Chi cho học sinh tham gia tập huấn đế tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày) Người/ngày 150
3 Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện
3.1 Chi tiên công cho các chức danh các Ban/Hội đồng: Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo Áp dụng bằng 70% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
3.2 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tiết/ ngày, không quá 10 ngày) Áp dụng bằng 70% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.4)
3.3 Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện (không quả 10 ngày) Người/ngày 120
III Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
1 Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban: Thư ký, Ra đề thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo Áp dụng bàng 80% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2 Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiêm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm) Áp dụng bằng 80% mức chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
3 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly) Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
IV Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
1 Tố chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật câp tỉnh
Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.Ỉ)
2 Tham gia thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
2.1. Chi cho công tác tập huấn cho học sinh
2.1.1 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tỉết/ngày)
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự cấp quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 10 ngày) Người/ngày 250
2.1.2 Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày) Người/ngày , 150
2.2 Chi đồng phục cho đoàn (nếu có) Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chúng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3 Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp huyện Áp dụng bằng 70% mức chi của cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (mục IV. 1)
V Hội khỏe phù đổng cấp huyện, cấp tỉnh và tham gia thi khu vực, toàn quốc
1 Tổ chức Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
1.1 Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
1.2 Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tài Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2 Tập huấn cho học sinh và tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc
2.1 Chi cho công tác tập huấn
2.1.1 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự (4 tỉết/ngày)

Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 13 ngày) Người/ngày

170

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự ; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 25 ngày) Người/ngày

250

2.1.2 Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự thi đấu (không quá 25 ngày) Người/ngày

150

2.2 Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyện Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2.3 Trang phục cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thi Căn cứ theo chê độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3 Hội khỏe phù đổng cấp huyện Áp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh (mục v.l)
VI Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường, cấp sỏ’ và tham gia hội thao toàn quốc
1 Tổ chức Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở
1.1 Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban Áp dụng bàng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II. 2.1)
1.2 Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục là. 3.3)
2 Tập huấn và tham dự Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc
2.1 Chi cho công tác tập huấn
2.1.1 Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tiết/ngày)
Số TT Nội dung chi

Đon vị tính •

Mửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lóp tập huấn (không quả 08 ngày) Người/ngày

170

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 15 ngày) Người/ngày

250

2.1.2 Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày) Người/ngày

150

2.2 Chi cho công tác tham dự kỳ thi
Trang phục cho các thành viên đoàn tập luyện và tham dự thi đấu Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
VII Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tống phụ trách đội giỏi cấp huyện, cấp tỉnh
1 Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
1.1 Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Coi thi - Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lóp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) - Hội thi giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi áp dụng bằng 80% các mức chi cho các chức danh tương ứng tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục 11.2.1)
1.2 Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục XI. 3.3)
2 Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện Áp dụng bằng 70% các mức chi của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh (mục VII. 1)
Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
VIII Kỳ thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1 Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng (Ban Thư kỷ, Ban Kiểm tra phiếu đăng kỷ dự tuyển/Kỉểm tra hả sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban Đe thỉ, Ban In sao, Ban Coi thỉ, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thỉ, Ban Chấm phúc khảo, Ban Giảm sát)
1.1 Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày

340

1.2 Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày

300

1.3 Thư ký, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển Người/ngày

280

1.4 Úy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h Người/ngày

240

1.5 Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài Người/ngày

140

1.6 Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt

250

2 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban đê thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách (thực hiện cách ỉy) Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
3 Chi cho công tác ra đề thi/Đề kiểm tra, sát hạch Áp dụng bằng mức chi cho công tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lóp 10 trung học phổ thông (mục XI. 3.5)
Số TT Nội dung chi

Đon vị tính •

Mức chi
IX Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (nếu có)
1 Cấp tỉnh Áp dụng tối đa 80% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
2 Cấp huyện Áp dụng tối đa 50% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
X Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường (nếu có) Áp dụng bằng 50% mức chi của kỳ thi cấp huyện tương úng
XI Chi cho công tác ra đề
1 Chi xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi 5)
1.1 Chủ trì Người/ngày

340

1.2 ủy viên Người/ngày

240

2 Chi ra đề đề xuất đối với môn tự luận (đoi với môn thi không có ngân hàng câu hỏi)
2.1 Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia Đề theo phân môn

800

2.2 Thi học sinh giỏi cấp tỉnh Đe theo phân môn

700

2.3 Thi học sinh giỏi cấp huyện Đe theo phân môn

560

2.4 Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông Đe theo phân môn

480

3 Tiền công ra đề thi chính thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp án, thang điếm (soạn thảo: 70%), phản biện: 20%, thẩm định: 10%))
3.1 Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia Người/ngày

740

3.2 Thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông Người/ngày

550

3.3 Thi học sinh giỏi cấp tỉnh Người/ngày

650

3.4 Thi học sinh giỏi cấp huyện Người/ngày

520

3.5 Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông Người/ngày

550

số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
4 Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
4.1 Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trì Người/ngày

340

Thành viên Người/ngày

240

4.2 Chi soạn thảo câu hỏi thô Câu

56

4.3 Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu

48

4.4 Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu

40

4.5 Tổ chức thi thử nghiệm Áp dụng bằng 70% mức chi cho công tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
4.6 Phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi Báo cáo/môn

800

4.7 Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu

28

4.8 Chi rà soát, lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo huớng chuẩn hóa Câu 8
4.9 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Chủ trì Người/ngày

340

Thành viên Người/ngày

240

XII Chi khen thưởng học sinh, giáo viên
1 Thưởng đối với học sinh
1.1 Thưởng cá nhân thi học sinh giỏi các môn văn hoá
a Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quôc gia
- Giải nhất mức thưởng 1.000
- Giải nhì mức thưởng

800

- Giải ba mức thưởng

600

- Giải khuyến khích mức thưởng

400

b Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp tỉnh
- Giải nhất mức thưởng

450

- Giải nhì mức thưởng

300

số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
- Giải ba mức thưởng

200

- Giải khuyến khích mức thưởng

150

c Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp huyện
- Giải nhất mức thưởng

250

- Giải nhì mức thưởng

200

- Giải ba mức thưởng

150

- Giải khuyến khích mức thưởng

100

1.2 Thuởng cho các dụ án đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
a Cấp quốc gia
- Giải nhất mức thưởng

2.400

- Giải nhì mức thưởng

1.600

- Giải ba mức thưởng

1.200

- Giải tư mức thưởng

800

b Cấp tỉnh Áp dụng bằng 80% mức thưởng các giải tương úng cấp quốc gia
c Cấp huyện Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3 Thưởng Giải điền kinh, bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù đổng và các giải thể thao khác
1.3.1 Đối với cá nhân
a Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

350

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

300

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

200

b Cấp huyện Ap dụng băng 70% mức thưởng các giải tương úng cấp tỉnh
1.3.2 Giải đồng đội, Giải đôi các môn thể thao
1.3.2.1 Môn điền kinh và các môn thể thao
a Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

600

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

450

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

350

b Cấp huyện Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
1.3.2.2 Môn bóng rố, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh
a Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

1.400

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

1.200

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

850

Giải khuyến khích mức thưởng

450

b Cấp huyện Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.3 Giải toàn đoàn
a Cấp tỉnh
Giải nhất mức thưởng

1.700

Giải nhì mức thưởng

1.400

Giải ba mức thưởng

1.200

Giải khuyến khích mức thưởng

600

Giải phong trào thể thao trường học mức thưởng

1.200

Giải phong cách môn bóng rổ, bóng đá mức thưởng

700

Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất môn bóng rổ, bóng đá mức thưởng

450

b Cấp huyện Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.4 Khen thưởng đối với tập thể, cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia
a Giải cá nhân
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

800

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

650

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

500

b Giải đôi, chạy tiếp sức
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

1.200

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

800

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

650

c Giải đồng đội
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

2.400

Giải nhì/Huy chưong bạc mức thưỏng

1.600

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

800

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính •

Mức chi
d Giải toàn đoàn
Giải nhất/Huy chương vàng mức thưởng

3.200

Giải nhì/Huy chương bạc mức thưởng

2.400

Giải ba/Huy chương đồng mức thưởng

1.600

1.4 Thưởng đối với giáo viên
a Thưởng đối với giáo viên dự thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên tổng phụ trách Đội giỏi
- Cấp tỉnh mức thưởng

450

- Cấp huyện mức thưởng

300

b Thưởng cho tố giáo viên tập huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học sinh đoạt giải (chỉ được hưởng mức thưởng đôi với giải cao nhất mà học sinh đạt được trong một kỳ thỉ)
- Cấp khu vực/quốc gia
+ Giải nhất mức thưởng

2.000

+ Giải nhì mức thưởng

1.700

+ Giải ba mức thưởng

1.400

- Cấp tỉnh
+ Giải nhất mức thưởng

450

+ Giải nhì mức thưởng

350

+ Giải ba mức thưởng

300

- Cấp huyện
+ Giải nhất mức thưởng

350

+ Giải nhì mức thưởng

300

+ Giải ba mức thưởng

200

XIII Chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
1 Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có) Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
2 Chi mua, thuê, vận chuyển lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ ra công tác đề thi, ỉn sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu cỏ). Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3 Chi công tác phí, giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Thực hiện theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày

08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tồ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày

19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.

4 Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huân và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Vận dụng mức chi theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày

19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đối, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Quy định này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Khi các văn bản viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 28
47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 Expired 15/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông Expired 41/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Expired 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 48/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 48/2020/TT-BGDĐT Quy định về hoạt động thể thao trong nhà trường In effect 32/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2017/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 56/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia Expired 52/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2012/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi In effect 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị In effect 23/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông In effect 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 38/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông Expired 11/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 37/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Expired 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Expired 05/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Expired 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước Expired 22/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2019/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 Expired 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Expired 228/2016/TT-BTC Thông tư số 228/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức Expired
Amended by 1
85/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.