Quyết định số 87/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Quyết định số 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đơn giá áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.

문서 번호87/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Tuấn Thanh — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 12. 2022
발효일01. 01. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đơn giá áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.

적용 범위

Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn, các hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng, sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định.

핵심 사항

  • Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng: Đơn giá 3.700 đồng/m3; từ 20m3 trở lên: 8.800 đồng/m3.
  • Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng: Đơn giá 10.600 đồng/m3.
  • Sản xuất vật chất: Đơn giá 12.400 đồng/m3.
  • Kinh doanh dịch vụ: Đơn giá 16.700 đồng/m3.
  • Đơn giá áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sạch cho các hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nước sạch cho các đối tượng sử dụng nhiều hơn 20m3/hộ/tháng.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào được hưởng mức giá thấp nhất?

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng được áp dụng đơn giá 3.700 đồng/m3.

Đơn giá nước sạch cho các cơ quan hành chính là bao nhiêu?

Đơn giá cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng là 10.600 đồng/m3.

Hộ gia đình sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên phải trả bao nhiêu?

Hộ gia đình sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên phải trả 8.800 đồng/m3.

Đơn giá nước sạch cho sản xuất vật chất là bao nhiêu?

Đơn giá cho sản xuất vật chất là 12.400 đồng/m3.

Kinh doanh dịch vụ phải trả mức giá nào?

Kinh doanh dịch vụ phải trả đơn giá 16.700 đồng/m3.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________

Số: 87/2022/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ- CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 611/TTr-STC ngày 02 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn quản lý tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá (đồng/m3)
(Chưa có thuế GTGT)

I

Giá bán lẻ công trình cấp nước xã Bình Tường, công trình cấp nước thị trấn Phú Phong

 

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

 

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.700

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

2

Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng

10.600

3

Sản xuất vật chất

12.400

4

Kinh doanh dịch vụ

16.700

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và bãi bỏ Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Đơn vị thu, đối tượng nộp không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 16/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; Trưởng Ban Quản lý Cấp và Thoát nước huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Tuấn Thanh

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt 만료됨
87/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 87/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.