Quyết định này ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng làm nguyên liệu sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ khác.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân khai thác muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
핵심 사항
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên (muối, đất, đá, cát) nhưng không bán ra mà sử dụng làm nguyên liệu sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ khác phải nộp thuế theo bảng giá tối thiểu quy định trong Quyết định này.
- Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên cho muối hạt các loại là 1.200.000 đồng/tấn, cát xây dựng (đã qua thổi rửa) và cát Thạch Anh (đã qua thổi rửa) là 90.000 đồng/m3, đất sét làm gạch là 30.000 đồng/m3, cát san lấp là 40.000 đồng/m3, đất san lấp là 30.000 đồng/m3, đá puzolan là 110.000 đồng/m3, đá tảng xuất khẩu là 180 USD/m3, và các loại đá làm vật liệu xây dựng khác.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 1 năm 2009 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) và thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999.
- Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định hoặc nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định.
- Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được quy định cụ thể trong Bảng giá kèm theo Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc đánh giá giá trị tài nguyên và thu thuế, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các doanh nghiệp sử dụng tài nguyên làm nguyên liệu sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ khác.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối hạt các loại là bao nhiêu?
Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối hạt các loại là 1.200.000 đồng/tấn.
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nào?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên (muối, đất, đá, cát) nhưng không bán ra mà sử dụng làm nguyên liệu sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ khác.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 1 năm 2009 (sau 10 ngày kể từ ngày ký).
Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với đá tảng xuất khẩu là bao nhiêu?
Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với đá tảng xuất khẩu là 180 USD/m3.
Quyết định này thay thế Quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi); Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính và Cục Thuế tại Tờ trình số 3042/STC-CT ngày 25 tháng 12 năm 2008 về việc giá tối thiểu tính thu thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Thới
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu)
|
Stt |
Mặt hàng |
Đơn vị tính |
Giá tối thiểu |
|
1 |
Muối hạt các loại |
đồng/tấn |
1.200.000 |
|
2 |
Cát xây dựng (đã qua thổi rửa) |
đồng/m3 |
90.000 |
|
2 |
Cát Thạch Anh (đã qua thổi rửa) |
đồng/m3 |
100.000 |
|
3 |
Đất sét làm gạch |
đồng/m3 |
30.000 |
|
4 |
Cát san lấp |
đồng/m3 |
40.000 |
|
5 |
Đất san lấp |
đồng/m3 |
30.000 |
|
6 |
Đá puzolan |
đồng/m3 |
110.000 |
|
8 |
Đá tảng xuất khẩu |
USD/m3 |
180 |
|
9 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
đồng/m3 |
|
|
a |
Đá khối |
đồng/m3 |
1.800.000 |
|
b |
Đá hộc |
đồng/m3 |
90.000 |
|
c |
Đá chẻ |
đồng/m3 |
900.000 |
|
d |
Đá 4x6, 5x7 |
đồng/m3 |
90.000 |
|
e |
Đá 1x1, 1x2, 2x4 |
đồng/m3 |
90.000 |
|
f |
Đá răm, đá mi; đá bột 3 ly, 5 ly |
đồng/m3 |
90.000 |
|
g |
Đá xô bồ |
đồng/m3 |
90.00 |
|
h |
Đá ốp lát |
đồng/m3 |
120.000 |
|
i |
Đá đen bazan 2cm slab |
đồng/m3 |
210.000 |
|
k |
Đá đen bazan 2cm quy cách |
đồng/m3 |
230.000 |
|
10 |
Bợt công nghiệp (từ đá trắng) |
đồng/m3 |
100.000 |
|
11 |
Cát Titan (từ đá trắng) |
đồng/m3 |
110.000 |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.